Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 20/3/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 20/3/2027.

Ngày 20/3/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Tuất, trực Nguy, thuộc loại ngày Hắc Đạo. Ngày này có nạp âm Bình Địa Mộc và là ngày thứ 79 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Bảy, 20/3/2027
Âm lịch13/2/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyMậu Tuất
Nạp âm của ngàyBình Địa Mộc (cây trên đồng bằng), hành Mộc
TrựcTrực Nguy
Loại ngàyHắc Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 79 của năm 2027, còn 312 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 19/3/2027 (thứ sáu) là 12/2 âm lịch, ngày Đinh Dậu, trực Phá, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 21/3/2027 (chủ nhật) là 14/2 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, trực Thành, ngày bình thường.

Ngày Mậu Tuất theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 20/3/2027 mang cặp Mậu Tuất: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Tuất (con Chó) thuộc hành Thổ.

Can Mậu và Chi Tuất cùng hành Thổ, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Tuất có nạp âm là Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 19/5/2027 (14/4 âm lịch), cách 20/3/2027 đúng 60 ngày.

Trực Nguy: ngày 20/3/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.

Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.

Cách tính cho ngày 20/3/2027: trong tháng 2 âm lịch, ngày có Chi Mão là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 13/3/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tuất cách ngày Mão 7 Chi nên mang trực Nguy.

Với trực Nguy và Chi Tuất ngoài nhóm Hoàng Đạo, ngày này được xếp vào Hắc Đạo; đây chỉ là tham khảo theo lịch truyền thống.

Ngày 20/3/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 2 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 8/3/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 13 sắp đến rằm: còn 2 ngày nữa là trăng tròn.

Tính từ hôm nay: còn 2 ngày đến rằm (22/3/2027); 17 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (7/4/2027).

Ngày này nằm trong tiết Kinh trập, bắt đầu từ 7/3/2027; tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu từ 22/3/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Hàn Thực, vào ngày 9/4/2027 (sau 20 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 18/2/2027 là ngày Mậu Thìn, trực Mãn, Hoàng Đạo; 19/4/2027 là ngày Mậu Thìn, trực Kiến, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 13 tháng 1 âm lịch (tháng trước)18/2/2027Mậu ThìnMãnHoàng Đạo
Ngày 13 tháng 3 âm lịch (tháng sau)19/4/2027Mậu ThìnKiếnHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 20/3/2027

Ngày Mậu Tuất có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 20/3/2027

Với trực Nguy và loại ngày Hắc Đạo, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
động thổ, khởi côngBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
họp họ, nhập tộcBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
làm giỗ lớnBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 13 tháng 2 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.

Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Tuất

Quan hệ với Chi TuấtTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyDần (Hổ), Ngọ (Ngựa)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Lục hợp với ngàyMão (Mèo)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Xung với ngàyThìn (Rồng)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Lục hại với ngàyDậu (Gà)1957, 1969, 1981, 1993, 2005

Hành của ngày là Mộc (nạp âm Bình Địa Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 20/3/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Tư, 17/3/202710/2Ất MùiĐịnhHoàng Đạo
Thứ Năm, 18/3/202711/2Bính ThânChấpBình thường
Thứ Sáu, 19/3/202712/2Đinh DậuPháHoàng Đạo
Thứ Bảy, 20/3/202713/2Mậu TuấtNguyHắc Đạo
Chủ Nhật, 21/3/202714/2Kỷ HợiThànhBình thường
Thứ Hai, 22/3/202715/2Canh TýThâuHoàng Đạo
Thứ Ba, 23/3/202716/2Tân SửuKhaiBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 22/3/2027, 24/3/2027, 25/3/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 20/3/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 20/3/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 13/2 cho biết bạn đang ở ngày thứ 13 của tháng âm lịch 2. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 22/3/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 7/4/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hắc Đạo như hôm nay thường khiến người ta cân nhắc dời việc trọng đại; tuy vậy, mọi việc thường nhật vẫn diễn ra bình thường, và nhiều nhà chọn giờ Hoàng Đạo (Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi) nếu bắt buộc phải làm trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tuất xung với tuổi Thìn. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 20/3/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/3/2027 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Tuất. Tháng 2 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 20/3/2027 tốt hay xấu?

Ngày 20/3/2027 là ngày Hắc Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Tuất (trực Nguy) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 20/3/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 20/3/2027 (ngày Mậu Tuất) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 20/3/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất có Chi Tuất, xung với tuổi Thìn (con Rồng). Tam hợp với ngày là Dần và Ngọ, lục hợp là Mão.

Ngày 20/3/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 13 tháng 2 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu