Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
XEM TUỔI THEO NĂM SINH

Sinh năm bao nhiêu tuổi con gì, mệnh gì?

Nhập năm sinh để xem tuổi, mệnh nạp âm, tuổi hợp, tuổi xung, Tam tai và tuổi mụ năm 2026, 2027.

Trang này có 63 năm sinh, từ 1950 đến 2012. Mỗi năm có một trang riêng giải thích cặp Can Chi, con giáp, mệnh nạp âm, tuổi hợp, tuổi xung, Tam tai, Kim Lâu và tuổi mụ, tất cả theo quan niệm truyền thống để tham khảo.

Danh sách năm sinh theo con giáp

Tuổi Tý (con Chuột)

  • 1960 Canh Tý, Bích Thượng Thổ
  • 1972 Nhâm Tý, Tang Đố Mộc
  • 1984 Giáp Tý, Hải Trung Kim
  • 1996 Bính Tý, Giản Hạ Thủy
  • 2008 Mậu Tý, Tích Lịch Hỏa

Tuổi Sửu (con Trâu)

  • 1961 Tân Sửu, Bích Thượng Thổ
  • 1973 Quý Sửu, Tang Đố Mộc
  • 1985 Ất Sửu, Hải Trung Kim
  • 1997 Đinh Sửu, Giản Hạ Thủy
  • 2009 Kỷ Sửu, Tích Lịch Hỏa

Tuổi Dần (con Hổ)

  • 1950 Canh Dần, Tùng Bách Mộc
  • 1962 Nhâm Dần, Kim Bạch Kim
  • 1974 Giáp Dần, Đại Khê Thủy
  • 1986 Bính Dần, Lô Trung Hỏa
  • 1998 Mậu Dần, Thành Đầu Thổ
  • 2010 Canh Dần, Tùng Bách Mộc

Tuổi Mão (con Mèo)

  • 1951 Tân Mão, Tùng Bách Mộc
  • 1963 Quý Mão, Kim Bạch Kim
  • 1975 Ất Mão, Đại Khê Thủy
  • 1987 Đinh Mão, Lô Trung Hỏa
  • 1999 Kỷ Mão, Thành Đầu Thổ
  • 2011 Tân Mão, Tùng Bách Mộc

Tuổi Thìn (con Rồng)

  • 1952 Nhâm Thìn, Trường Lưu Thủy
  • 1964 Giáp Thìn, Phú Đăng Hỏa
  • 1976 Bính Thìn, Sa Trung Thổ
  • 1988 Mậu Thìn, Đại Lâm Mộc
  • 2000 Canh Thìn, Bạch Lạp Kim
  • 2012 Nhâm Thìn, Trường Lưu Thủy

Tuổi Tỵ (con Rắn)

  • 1953 Quý Tỵ, Trường Lưu Thủy
  • 1965 Ất Tỵ, Phú Đăng Hỏa
  • 1977 Đinh Tỵ, Sa Trung Thổ
  • 1989 Kỷ Tỵ, Đại Lâm Mộc
  • 2001 Tân Tỵ, Bạch Lạp Kim

Tuổi Ngọ (con Ngựa)

  • 1954 Giáp Ngọ, Sa Trung Kim
  • 1966 Bính Ngọ, Thiên Hà Thủy
  • 1978 Mậu Ngọ, Thiên Thượng Hỏa
  • 1990 Canh Ngọ, Lộ Bàng Thổ
  • 2002 Nhâm Ngọ, Dương Liễu Mộc

Tuổi Mùi (con Dê)

  • 1955 Ất Mùi, Sa Trung Kim
  • 1967 Đinh Mùi, Thiên Hà Thủy
  • 1979 Kỷ Mùi, Thiên Thượng Hỏa
  • 1991 Tân Mùi, Lộ Bàng Thổ
  • 2003 Quý Mùi, Dương Liễu Mộc

Tuổi Thân (con Khỉ)

  • 1956 Bính Thân, Sơn Hạ Hỏa
  • 1968 Mậu Thân, Đại Dịch Thổ
  • 1980 Canh Thân, Thạch Lựu Mộc
  • 1992 Nhâm Thân, Kiếm Phong Kim
  • 2004 Giáp Thân, Tuyền Trung Thủy

Tuổi Dậu (con Gà)

  • 1957 Đinh Dậu, Sơn Hạ Hỏa
  • 1969 Kỷ Dậu, Đại Dịch Thổ
  • 1981 Tân Dậu, Thạch Lựu Mộc
  • 1993 Quý Dậu, Kiếm Phong Kim
  • 2005 Ất Dậu, Tuyền Trung Thủy

Tuổi Tuất (con Chó)

  • 1958 Mậu Tuất, Bình Địa Mộc
  • 1970 Canh Tuất, Thoa Xuyến Kim
  • 1982 Nhâm Tuất, Đại Hải Thủy
  • 1994 Giáp Tuất, Sơn Đầu Hỏa
  • 2006 Bính Tuất, Ốc Thượng Thổ

Tuổi Hợi (con Lợn)

  • 1959 Kỷ Hợi, Bình Địa Mộc
  • 1971 Tân Hợi, Thoa Xuyến Kim
  • 1983 Quý Hợi, Đại Hải Thủy
  • 1995 Ất Hợi, Sơn Đầu Hỏa
  • 2007 Đinh Hợi, Ốc Thượng Thổ

Hỏi nhanh

Làm sao biết mình tuổi con gì?

Mỗi năm âm lịch ứng với một trong 12 con giáp (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi) và lặp lại sau 12 năm. Hãy nhập năm sinh ở ô trên hoặc chọn năm trong danh sách theo con giáp để xem tuổi, mệnh và các thông tin liên quan.

Sinh đầu năm dương lịch thì tính tuổi theo năm nào?

Theo âm lịch, năm mới bắt đầu từ Tết Nguyên Đán chứ không phải từ 1 tháng 1. Người sinh trong khoảng từ đầu năm dương lịch đến trước Tết thường vẫn thuộc năm âm lịch trước, nên mỗi trang đều ghi rõ ngày Tết của năm đó.

Mệnh nạp âm khác gì ngũ hành của tuổi?

Mỗi cặp Can Chi trong chu kỳ 60 năm có một tên nạp âm gồm hình ảnh và một hành, chẳng hạn Hải Trung Kim hay Lư Trung Hỏa. Hành của nạp âm chính là mệnh mà dân gian vẫn nói (mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ).

Lưu tuổi, mệnh và ngày giỗ của cả họ. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu