Người Nhà › Tử Vi Đẩu Số › Tuổi Quý Sửu Năm 2026
Mệnh Tang Đố Mộc — Ngũ Hành Mộc

Tử Vi Tuổi Quý Sửu Năm 2026

Tuổi Quý Sửu mệnh Tang Đố Mộc — cần mẫn, cẩn trọng, kiên nhẫn và bền bỉ xây dựng từng bước.

Cập nhật 16/10/2026 · Người Nhà

Năm sinh: 1973, 2033, 2093Sinh 1973: năm 2026 được 53 tuổi dương, 54 tuổi mụTang Đố MộcĐăng ký nguoinha.com để lưu Lá Số & Xem Hợp Mệnh →

Tuổi Quý Sửu: mệnh, năm sinh và con giáp

Tuổi Quý Sửu là người sinh năm 1973 theo dương lịch, con giáp là Trâu (Chi Sửu). Theo bảng nạp âm trong Lục Thập Hoa Giáp, tuổi Quý Sửu thuộc bản mệnh Tang Đố Mộc, nghĩa hình ảnh là gỗ cây dâu, ngũ hành Mộc.

Riêng Thiên Can Quý thuộc hành Thủy và Địa Chi Sửu thuộc hành Thổ; hai hành này khác với hành nạp âm (Mộc) là hành thường dùng để luận bản mệnh. Năm Quý Sửu theo âm lịch bắt đầu từ Tết Nguyên Đán 1973 (mùng 1 tháng Giêng rơi vào ngày 3/2/1973); người sinh trước ngày đó thường vẫn tính theo năm Nhâm Tý.

Năm 2026 là năm Bính Ngọ (nạp âm Thiên Hà Thủy). Với tuổi Quý Sửu, người sinh năm 1973 53 tuổi dương (54 tuổi mụ), năm lục hại. Chi tiết từng điểm được tính ở phần dưới; tất cả chỉ là tham khảo theo quan niệm dân gian.

Lá Số 12 Cung Tử Vi — Tuổi Quý Sửu

LÁ SỐ TỬ VI ĐẨU SỐ

NAM TUỔI QUÝ SỬU
Nam Tuổi Quý Sửu · Âm Nam
Âm lịch 15/5 Quý SửuNăm xem Bính Ngọ · 54 tuổi mụBản mệnh Mộc Tam CụcCục Kim Tứ CụcCân lượng 3l2cChủ mệnh Cự MônChủ thân Thiên TướngLai nhân Huynh Đệ
100%Chạm một Cung để xem chi tiết
Tuần
Triệt
Đ.TỵNô Bộc74-83Th.12
Thiên Lương (H)
Hỷ ThầnThiên ViệtLong TrìThiên PhúcĐường PhùThiên YÂn QuangL.Lộc Tồn
Địa Kiếp (Đ)Địa Không (Đ)Thiên KhốcThiên DiêuThiên Thương
M.NgọThiên Di64-73Th.1
Thất Sát (Đ)
Hữu BậtĐào HoaNguyệt ĐứcThiên QuanL.Thái Tuế
Phi LiêmL.Kình Dương (H)
K.MùiTật Ách54-63Th.2
Vô Chính Diệu
Tấu Thư
Thiên HưThiên Sứ
C.ThânTài Bạch44-53Th.3
Liêm Trinh (Đ)
Tướng QuânTả PhùThiên HỉQuốc ẤnPhong CáoL.Thiên Mã (Đ)
L.Liêm Trinh (Kỵ) (Đ)
B.ThìnQuan Lộc84-93Th.11
Tử Vi (H)Thiên Tướng
Văn XươngBát TọaL.Văn Xương (Khoa)
Bệnh PhùLinh TinhThiên LaL.Đà La (Đ)

Nam Tuổi Quý Sửu

Âm Nam • Kim Tứ Cục
Dương lịch:
15/6/1973
Âm lịch (Can Chi):
15/5/1973 — Quý Sửu
Tháng · Ngày · Giờ:
Tháng 5 · Nhâm Ngọ · Giờ Ngọ
Năm xem:
Bính Ngọ (2026), 54 tuổi mụ
Âm dương:
Âm Nam
Bản mệnh:
Mộc Tam Cục
Cục:
Kim Tứ Cục
Cân lượng:
3 lượng 2 chỉ
Chủ mệnh:
Cự Môn
Chủ thân:
Thiên Tướng
Lai nhân cung:
Huynh Đệ
Cung Mệnh:
Tý
Cung Thân:
Tý
T.DậuTử Tức34-43Th.4
Vô Chính Diệu
Phượng CácGiải ThầnThiên Quý
Tiểu HaoHỏa Tinh (H)
Ấ.MãoĐiền Trạch94-103Th.10
Thiên Cơ (Đ)Cự Môn (Đ)Cự Môn (Quyền)
Thiên KhôiĐẩu QuânVăn TinhL.Thiên Cơ (Quyền) (Đ)
Đại Hao
N.TuấtPhu Thê24-33Th.5
Phá QuânPhá Quân (Lộc)
Thanh LongVăn Khúc (H)Thiên ĐứcTam Thai
Quả TúĐịa Võng
G.DầnPhúc Đức104-113Th.9
Tham Lang (H)Tham Lang (Kỵ)
Hồng Loan
Phục BinhThiên KhôngKiếp SátCô ThầnLưu HàThiên Hình (Đ)
Ấ.SửuPhụ Mẫu114-123Th.8
Thái DươngThái Âm (Đ)Thái Âm (Khoa)
Hoa CáiThiên TàiThiên Thọ
Kình Dương (Đ)Quan PhủPhá Toái
G.TýMệnh4-13Th.7
Vũ KhúcThiên Phủ (Đ)
Lộc TồnBác SỹThiên GiảiThai Phụ
Q.HợiHuynh Đệ14-23Th.6
Thiên Đồng
Lực SỹThiên Mã (Đ)Thiên TrùĐịa GiảiL.Thiên Đồng (Lộc)
Đà La (H)
M:MiếuV:VượngĐ:ĐắcB:Bình hòaH:Hãm
KimMộcThủyHỏaThổ

Diễn Giải Tử Vi Tuổi Quý Sửu

Tang Đố Mộc — Mộc

Cục Khắc Mệnh / Nghịch Cảnh

Cục (Kim) khắc Bản Mệnh (Mộc) — môi trường sống nhiều thử thách, đòi hỏi chủ nhân bền bỉ và bản lĩnh vượt qua nghịch cảnh.

Cung Mệnh tại Tý

Tố Chất & Tính Cách

Chính tinh: Vũ Khúc, Thiên Phủ

  • Sao Vũ Khúc: Cương nghị, thực tế, quyết đoán, mát tay quản lý tài chính và cơ nghiệp.
  • Sao Thiên Phủ: Điềm đạm, cẩn trọng, tích lũy tài sản tốt, có tố chất quản lý vĩ mô. (đắc địa — ý tốt được phát huy đầy đủ)
Có các cát tinh trợ lực (Lộc Tồn, Bác Sỹ, Thiên Giải) giúp gia tăng thuận lợi.
Thân Cư Mệnh

Hậu Vận & Tâm Hướng

Mệnh Thân Đồng Cung — Tính cách nhất quán từ trẻ đến già, tự lực gánh vác vận mệnh.

Năm 2026 — Bính Ngọ

Vận Hạn Lưu Niên 2026

Năm 2026 (Bính Ngọ): Lưu Thái Tuế nhập Cung Thiên Di — Chủ về sự di chuyển, hay phải đi lại, công tác xa hoặc mở rộng các hoạt động đối ngoại ra bên ngoài. Lưu Lộc Tồn an tại Cung Nô Bộc (Tỵ) đem lại cơ hội tích lũy tài chính và điểm tựa vững vàng cho năm này. Cơ hội hanh thông: Lưu Hóa Lộc tác động tại Cung Huynh Đệ (Hợi).

Lưu Thái Tuế: Cung Thiên DiLưu Lộc Tồn: Cung Nô Bộc

Tuổi Quý Sửu năm 2026: tuổi, Thái Tuế, Tam tai, Kim Lâu

Sinh năm 1973 (53 tuổi dương, 54 tuổi mụ): đây là năm lục hại. Năm 2026 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Sửu; Tam tai của tuổi này rơi vào các năm Hợi, Tý, Sửu, giai đoạn gần nhất là 2031–2033. Kim Lâu: 54 tuổi mụ chia 9 dư 0, không thuộc nhóm dư 1, 3, 6, 8 nên không phạm Kim Lâu. Về mệnh: mệnh năm (Thủy) sinh mệnh Mộc của bạn, thế "được sinh" được dân gian xem là thuận lợi.

Thái Tuế, Tam tai và Kim Lâu là cách nhìn của dân gian về những năm nên thận trọng khi làm việc lớn; chúng không có cơ sở khoa học và không thay thế việc cân nhắc thực tế, tài chính và sức khỏe.

Tuổi Quý Sửu năm 2027: tuổi, Thái Tuế, Tam tai, Kim Lâu

Sinh năm 1973 (54 tuổi dương, 55 tuổi mụ): năm 2027 Đinh Mùi (nạp âm Thiên Hà Thủy), đây là năm xung Thái Tuế (Tuế Phá). Năm 2027 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Sửu. Kim Lâu: 55 tuổi mụ chia 9 dư 1, thuộc nhóm dư 1, 3, 6, 8 nên dân gian xếp vào năm phạm Kim Lâu.

Năm 2027 là năm Đinh Mùi, bắt đầu từ Tết Nguyên Đán 2027. Cách tính giống năm 2026: tuổi mụ bằng tuổi dương cộng một, Tam tai tính theo nhóm Tam Hợp của con giáp, Thái Tuế so chi của năm với chi của tuổi. Tất cả chỉ là quan niệm dân gian để tham khảo.

Tuổi hợp và tuổi xung với tuổi Quý Sửu

Về con giáp, tuổi Sửu (Trâu) thuộc nhóm Tam Hợp với Tỵ (Rắn) và Dậu (Gà), Lục Hợp với Tý (Chuột). Nhiều gia đình xem các tuổi này là hợp khi làm ăn chung, kết hôn hoặc chọn người đứng tên giúp.

Ngược lại, tuổi Sửu xung với Mùi (Dê) và lục hại với Ngọ (Ngựa). Bộ Tứ Hành Xung của tuổi này gồm Sửu, Thìn, Mùi, Tuất. Đây là quy ước tham khảo, không phải lời phán về từng cuộc hôn nhân hay mối quan hệ cụ thể.

Về mệnh Mộc: hành này sinh Hỏa, được Thủy sinh, khắc Thổ và bị Kim khắc. Tuổi hợp theo con giáp và theo mệnh có thể không trùng nhau, nên người xưa thường xem cả hai.

Tuổi liên quan: cùng nạp âm, cùng con giáp Trâu

Tang Đố Mộc là bản mệnh chung của hai tuổi liền kề: Quý Sửu và Nhâm Tý. Hai tuổi này cùng hành Mộc nhưng khác Can và Chi nên lá số Tử Vi vẫn khác nhau.

Cùng con giáp Trâu còn có Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu; các tuổi này cách nhau từng 12 năm nhưng khác Can và thường khác bản mệnh. Trong 60 tuổi còn 10 tuổi khác thuộc hành Mộc nhưng mang tên nạp âm khác.

Muốn tra nhanh theo năm sinh cụ thể, xem trang sinh năm 1973 bên dưới; các trang đó có thêm tuổi mụ, Tam tai và Kim Lâu theo từng năm sinh.

Hỏi đáp về tuổi Quý Sửu

Tuổi Quý Sửu mệnh gì?

Tuổi Quý Sửu mệnh Tang Đố Mộc (gỗ cây dâu), thuộc ngũ hành Mộc. Tuổi Quý Sửu mệnh Tang Đố Mộc — cần mẫn, cẩn trọng, kiên nhẫn và bền bỉ xây dựng từng bước.

Tuổi Quý Sửu sinh năm nào?

Tuổi Quý Sửu ứng với các năm sinh 1973 (và lặp lại sau mỗi 60 năm theo Lục Thập Hoa Giáp). Con giáp là Trâu.

Năm 2026 tuổi Quý Sửu bao nhiêu tuổi?

Năm 2026, người sinh năm 1973 53 tuổi dương (54 tuổi mụ).

Tuổi Quý Sửu hợp tuổi nào, xung tuổi nào?

Theo quan niệm dân gian, tuổi Sửu hợp với Tỵ (Rắn) và Dậu (Gà) (Tam Hợp) và Tý (Lục Hợp); xung với Mùi, lục hại với Ngọ. Chỉ mang tính tham khảo.

Năm 2026 tuổi Quý Sửu có gặp Tam tai hay Kim Lâu không?

Theo cách tính dân gian, năm 2026 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Sửu. Với người sinh năm 1973, 54 tuổi mụ chia 9 dư 0, nên không phạm Kim Lâu.

Năm 2027 tuổi Quý Sửu có gặp Tam tai hay Kim Lâu không?

Theo cách tính dân gian, năm 2027 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Sửu. Với người sinh năm 1973, 55 tuổi mụ chia 9 dư 1, nên thuộc năm phạm Kim Lâu; đây là năm xung Thái Tuế (Tuế Phá).

Xem Lá Số Chính Xác Của Bạn

Lá số trên dùng ngày 15/6/1973 làm mẫu đại diện.
Nhập ngày sinh, giờ sinh và giới tính chính xác để nhận lá số và luận giải đầy đủ, cá nhân hóa cho riêng bạn.

Lập Lá Số Tử Vi Miễn Phí →

Xem thêm tử vi các tuổi liên quan: