Người Nhà › Tử Vi Đẩu Số › Tuổi Tân Mùi Năm 2026
Mệnh Lộ Bàng Thổ — Ngũ Hành Thổ

Tử Vi Tuổi Tân Mùi Năm 2026

Tuổi Tân Mùi mệnh Lộ Bàng Thổ — ôn hòa, kiên nhẫn, giàu tình cảm và hay giúp đỡ người khác.

Cập nhật 16/10/2026 · Người Nhà

Năm sinh: 1931, 1991, 2051Sinh 1991: năm 2026 được 35 tuổi dương, 36 tuổi mụLộ Bàng ThổĐăng ký nguoinha.com để lưu Lá Số & Xem Hợp Mệnh →

Tuổi Tân Mùi: mệnh, năm sinh và con giáp

Tuổi Tân Mùi là người sinh năm 1991 theo dương lịch, con giáp là Dê (Chi Mùi). Theo bảng nạp âm trong Lục Thập Hoa Giáp, tuổi Tân Mùi thuộc bản mệnh Lộ Bàng Thổ, nghĩa hình ảnh là đất bên đường, ngũ hành Thổ.

Riêng Thiên Can Tân thuộc hành Kim và Địa Chi Mùi thuộc hành Thổ; hai hành này khác với hành nạp âm (Thổ) là hành thường dùng để luận bản mệnh. Năm Tân Mùi theo âm lịch bắt đầu từ Tết Nguyên Đán 1991 (mùng 1 tháng Giêng rơi vào ngày 15/2/1991); người sinh trước ngày đó thường vẫn tính theo năm Canh Ngọ.

Năm 2026 là năm Bính Ngọ (nạp âm Thiên Hà Thủy). Với tuổi Tân Mùi, người sinh năm 1991 35 tuổi dương (36 tuổi mụ), năm lục hợp. Chi tiết từng điểm được tính ở phần dưới; tất cả chỉ là tham khảo theo quan niệm dân gian.

Lá Số 12 Cung Tử Vi — Tuổi Tân Mùi

LÁ SỐ TỬ VI ĐẨU SỐ

NAM TUỔI TÂN MÙI
Nam Tuổi Tân Mùi · Âm Nam
Âm lịch 4/5 Tân MùiNăm xem Bính Ngọ · 36 tuổi mụBản mệnh Thổ Ngũ CụcCục Thổ Ngũ CụcCân lượng 3l8cChủ mệnh Vũ KhúcChủ thân Thiên TướngLai nhân Điền Trạch
100%Chạm một Cung để xem chi tiết
Tuần
Triệt
Q.TỵNô Bộc75-84Th.12
Liêm Trinh (H)Tham Lang
Tướng QuânThiên Mã (Đ)Thiên PhúcQuốc ẤnThiên YL.Lộc Tồn
Địa Kiếp (Đ)Địa Không (Đ)Thiên DiêuThiên ThươngL.Liêm Trinh (Kỵ) (H)
G.NgọThiên Di65-74Th.1
Cự Môn (Đ)Cự Môn (Lộc)
Hữu BậtThiên KhôiThiên TrùÂn QuangL.Thái Tuế
Tiểu HaoL.Kình Dương (H)
Ấ.MùiTật Ách55-64Th.2
Thiên Tướng
Thanh LongHoa CáiThiên TàiThiên Thọ
Thiên Sứ
B.ThânTài Bạch45-54Th.3
Thiên Đồng (Đ)Thiên Lương
Lực SỹTả PhùHồng LoanPhong CáoThiên QuýL.Thiên Mã (Đ)L.Thiên Đồng (Lộc) (Đ)
Đà La (H)Thiên KhôngKiếp SátCô Thần
N.ThìnQuan Lộc85-94Th.11
Thái Âm (H)Văn Xương (Kỵ)
Tấu ThưVăn XươngThiên ĐứcL.Văn Xương (Khoa)
Linh TinhQuả TúThiên LaL.Đà La (Đ)

Nam Tuổi Tân Mùi

Âm Nam • Thổ Ngũ Cục
Dương lịch:
15/6/1991
Âm lịch (Can Chi):
4/5/1991 — Tân Mùi
Tháng · Ngày · Giờ:
Tháng 5 · Bính Thìn · Giờ Ngọ
Năm xem:
Bính Ngọ (2026), 36 tuổi mụ
Âm dương:
Âm Nam
Bản mệnh:
Thổ Ngũ Cục
Cục:
Thổ Ngũ Cục
Cân lượng:
3 lượng 8 chỉ
Chủ mệnh:
Vũ Khúc
Chủ thân:
Thiên Tướng
Lai nhân cung:
Điền Trạch
Cung Mệnh:
Tý
Cung Thân:
Tý
Đ.DậuTử Tức35-44Th.4
Vũ Khúc (H)Thất Sát (H)
Lộc TồnBác SỹĐẩu QuânThiên Quan
T.MãoĐiền Trạch95-104Th.10
Thiên Phủ
Phượng CácGiải ThầnBát Tọa
Phi LiêmHỏa Tinh (Đ)Lưu Hà
M.TuấtPhu Thê25-34Th.5
Thái Dương (H)Thái Dương (Quyền)Văn Khúc (Khoa)
Văn Khúc (H)
Kình Dương (Đ)Quan PhủĐịa Võng
C.DầnPhúc Đức105-114Th.9
Vô Chính Diệu
Hỷ ThầnThiên ViệtThiên HỉĐường Phù
Thiên Hình (Đ)
T.SửuPhụ Mẫu115-124Th.8
Tử ViPhá Quân (Đ)
Bệnh PhùThiên HưPhá Toái
C.TýMệnh5-14Th.7
Thiên Cơ (H)
Đào HoaNguyệt ĐứcVăn TinhThiên GiảiThai PhụL.Thiên Cơ (Quyền) (H)
Đại Hao
K.HợiHuynh Đệ15-24Th.6
Vô Chính Diệu
Long TrìĐịa GiảiTam Thai
Phục BinhThiên Khốc
M:MiếuV:VượngĐ:ĐắcB:Bình hòaH:Hãm
KimMộcThủyHỏaThổ

Diễn Giải Tử Vi Tuổi Tân Mùi

Lộ Bàng Thổ — Thổ

Mệnh Cục Đồng Hành

Bản mệnh (Thổ) và Cục (Thổ) cùng một hành, tính cách và hoàn cảnh sống hòa hợp, ít mâu thuẫn nội tại.

Cung Mệnh tại Tý

Tố Chất & Tính Cách

Chính tinh: Thiên Cơ

  • Sao Thiên Cơ: Mưu trí, linh hoạt, tư duy sáng tạo, thích cố vấn và lập kế hoạch. (hãm địa — mặt tốt bị giảm, cần cát tinh bù đắp)
Cần lưu ý tác động của các sát tinh (Đại Hao) — nên rèn luyện tính kiên nhẫn và cẩn trọng.
Thân Cư Mệnh

Hậu Vận & Tâm Hướng

Mệnh Thân Đồng Cung — Tính cách nhất quán từ trẻ đến già, tự lực gánh vác vận mệnh.

Năm 2026 — Bính Ngọ

Vận Hạn Lưu Niên 2026

Năm 2026 (Bính Ngọ): Lưu Thái Tuế nhập Cung Thiên Di — Chủ về sự di chuyển, hay phải đi lại, công tác xa hoặc mở rộng các hoạt động đối ngoại ra bên ngoài. Lưu Lộc Tồn an tại Cung Nô Bộc (Tỵ) đem lại cơ hội tích lũy tài chính và điểm tựa vững vàng cho năm này. Cơ hội hanh thông: Lưu Hóa Lộc tác động tại Cung Tài Bạch (Thân).

Lưu Thái Tuế: Cung Thiên DiLưu Lộc Tồn: Cung Nô Bộc

Tuổi Tân Mùi năm 2026: tuổi, Thái Tuế, Tam tai, Kim Lâu

Sinh năm 1991 (35 tuổi dương, 36 tuổi mụ): đây là năm lục hợp. Năm 2026 nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Mùi (Tam tai của tuổi này rơi vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi). Kim Lâu: 36 tuổi mụ chia 9 dư 0, không thuộc nhóm dư 1, 3, 6, 8 nên không phạm Kim Lâu. Về mệnh: mệnh Thổ của bạn khắc mệnh năm (Thủy), thế "khắc xuất" thường được hiểu là phải chủ động và tốn công.

Thái Tuế, Tam tai và Kim Lâu là cách nhìn của dân gian về những năm nên thận trọng khi làm việc lớn; chúng không có cơ sở khoa học và không thay thế việc cân nhắc thực tế, tài chính và sức khỏe.

Tuổi Tân Mùi năm 2027: tuổi, Thái Tuế, Tam tai, Kim Lâu

Sinh năm 1991 (36 tuổi dương, 37 tuổi mụ): năm 2027 Đinh Mùi (nạp âm Thiên Hà Thủy), đây là năm tuổi (trùng Thái Tuế). Năm 2027 nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Mùi. Kim Lâu: 37 tuổi mụ chia 9 dư 1, thuộc nhóm dư 1, 3, 6, 8 nên dân gian xếp vào năm phạm Kim Lâu.

Năm 2027 là năm Đinh Mùi, bắt đầu từ Tết Nguyên Đán 2027. Cách tính giống năm 2026: tuổi mụ bằng tuổi dương cộng một, Tam tai tính theo nhóm Tam Hợp của con giáp, Thái Tuế so chi của năm với chi của tuổi. Tất cả chỉ là quan niệm dân gian để tham khảo.

Tuổi hợp và tuổi xung với tuổi Tân Mùi

Về con giáp, tuổi Mùi (Dê) thuộc nhóm Tam Hợp với Hợi (Lợn) và Mão (Mèo), Lục Hợp với Ngọ (Ngựa). Nhiều gia đình xem các tuổi này là hợp khi làm ăn chung, kết hôn hoặc chọn người đứng tên giúp.

Ngược lại, tuổi Mùi xung với Sửu (Trâu) và lục hại với Tý (Chuột). Bộ Tứ Hành Xung của tuổi này gồm Sửu, Thìn, Mùi, Tuất. Đây là quy ước tham khảo, không phải lời phán về từng cuộc hôn nhân hay mối quan hệ cụ thể.

Về mệnh Thổ: hành này sinh Kim, được Hỏa sinh, khắc Thủy và bị Mộc khắc. Tuổi hợp theo con giáp và theo mệnh có thể không trùng nhau, nên người xưa thường xem cả hai.

Tuổi liên quan: cùng nạp âm, cùng con giáp Dê

Lộ Bàng Thổ là bản mệnh chung của hai tuổi liền kề: Tân Mùi và Canh Ngọ. Hai tuổi này cùng hành Thổ nhưng khác Can và Chi nên lá số Tử Vi vẫn khác nhau.

Cùng con giáp Dê còn có Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi; các tuổi này cách nhau từng 12 năm nhưng khác Can và thường khác bản mệnh. Trong 60 tuổi còn 10 tuổi khác thuộc hành Thổ nhưng mang tên nạp âm khác.

Muốn tra nhanh theo năm sinh cụ thể, xem trang sinh năm 1991 bên dưới; các trang đó có thêm tuổi mụ, Tam tai và Kim Lâu theo từng năm sinh.

Hỏi đáp về tuổi Tân Mùi

Tuổi Tân Mùi mệnh gì?

Tuổi Tân Mùi mệnh Lộ Bàng Thổ (đất bên đường), thuộc ngũ hành Thổ. Tuổi Tân Mùi mệnh Lộ Bàng Thổ — ôn hòa, kiên nhẫn, giàu tình cảm và hay giúp đỡ người khác.

Tuổi Tân Mùi sinh năm nào?

Tuổi Tân Mùi ứng với các năm sinh 1991 (và lặp lại sau mỗi 60 năm theo Lục Thập Hoa Giáp). Con giáp là Dê.

Năm 2026 tuổi Tân Mùi bao nhiêu tuổi?

Năm 2026, người sinh năm 1991 35 tuổi dương (36 tuổi mụ).

Tuổi Tân Mùi hợp tuổi nào, xung tuổi nào?

Theo quan niệm dân gian, tuổi Mùi hợp với Hợi (Lợn) và Mão (Mèo) (Tam Hợp) và Ngọ (Lục Hợp); xung với Sửu, lục hại với Tý. Chỉ mang tính tham khảo.

Năm 2026 tuổi Tân Mùi có gặp Tam tai hay Kim Lâu không?

Theo cách tính dân gian, năm 2026 nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Mùi. Với người sinh năm 1991, 36 tuổi mụ chia 9 dư 0, nên không phạm Kim Lâu.

Năm 2027 tuổi Tân Mùi có gặp Tam tai hay Kim Lâu không?

Theo cách tính dân gian, năm 2027 nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Mùi. Với người sinh năm 1991, 37 tuổi mụ chia 9 dư 1, nên thuộc năm phạm Kim Lâu; đây là năm tuổi (trùng Thái Tuế).

Xem Lá Số Chính Xác Của Bạn

Lá số trên dùng ngày 15/6/1991 làm mẫu đại diện.
Nhập ngày sinh, giờ sinh và giới tính chính xác để nhận lá số và luận giải đầy đủ, cá nhân hóa cho riêng bạn.

Lập Lá Số Tử Vi Miễn Phí →

Xem thêm tử vi các tuổi liên quan: