Ngày 6/12/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 6/12/2027.
Ngày 6/12/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 9 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Mùi, trực Nguy, thuộc loại ngày Hắc Đạo. Ngày này có nạp âm Thiên Thượng Hỏa và là ngày thứ 340 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Hai, 6/12/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 9/11/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Kỷ Mùi |
| Nạp âm của ngày | Thiên Thượng Hỏa (lửa trên trời), hành Hỏa |
| Trực | Trực Nguy |
| Loại ngày | Hắc Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 340 của năm 2027, còn 51 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 5/12/2027 (chủ nhật) là 8/11 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, trực Phá, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 7/12/2027 (thứ ba) là 10/11 âm lịch, ngày Canh Thân, trực Thành, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Kỷ Mùi theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 6/12/2027 mang cặp Kỷ Mùi: Can Kỷ thuộc hành Thổ, Chi Mùi (con Dê) thuộc hành Thổ.
Can Kỷ và Chi Mùi cùng hành Thổ, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Kỷ Mùi có nạp âm là Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 4/2/2028 (10/1 âm lịch), cách 6/12/2027 đúng 60 ngày.
Trực Nguy: ngày 6/12/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.
Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.
Cách tính cho ngày 6/12/2027: trong tháng 11 âm lịch, ngày có Chi Tý là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 29/11/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mùi cách ngày Tý 7 Chi nên mang trực Nguy.
Với trực Nguy và Chi Mùi ngoài nhóm Hoàng Đạo, ngày này được xếp vào Hắc Đạo; đây chỉ là tham khảo theo lịch truyền thống.
Ngày 6/12/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 11 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 28/11/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 9 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 6 ngày đến rằm (12/12/2027); 21 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (28/12/2027).
Ngày này nằm trong tiết Tiểu tuyết, bắt đầu từ 23/11/2027; tiết kế tiếp là Đại tuyết, bắt đầu từ 8/12/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Giáng sinh, vào ngày 25/12/2027 (sau 19 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 6/11/2027 là ngày Kỷ Sửu, trực Mãn, Hoàng Đạo; 5/1/2028 là ngày Kỷ Sửu, trực Kiến, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 9 tháng 10 âm lịch (tháng trước) | 6/11/2027 | Kỷ Sửu | Mãn | Hoàng Đạo |
| Ngày 9 tháng 12 âm lịch (tháng sau) | 5/1/2028 | Kỷ Sửu | Kiến | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/12/2027
Ngày Kỷ Mùi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 6/12/2027
Với trực Nguy và loại ngày Hắc Đạo, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 7/12/2027, 8/12/2027, 11/12/2027
- động thổ, khởi công: 7/12/2027, 8/12/2027, 9/12/2027
- họp họ, nhập tộc: 7/12/2027, 8/12/2027, 9/12/2027
- làm giỗ lớn: 7/12/2027, 8/12/2027, 11/12/2027
- cải táng, sửa mộ: 10/12/2027, 12/12/2027, 13/12/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 9 tháng 11 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Kỷ Mùi
| Quan hệ với Chi Mùi | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Hợi (Lợn), Mão (Mèo) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Lục hợp với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Xung với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Lục hại với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Thiên Thượng Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 6/12/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu, 3/12/2027 | 6/11 | Bính Thìn | Định | Bình thường |
| Thứ Bảy, 4/12/2027 | 7/11 | Đinh Tỵ | Chấp | Bình thường |
| Chủ Nhật, 5/12/2027 | 8/11 | Mậu Ngọ | Phá | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 6/12/2027 | 9/11 | Kỷ Mùi | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Ba, 7/12/2027 | 10/11 | Canh Thân | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 8/12/2027 | 11/11 | Tân Dậu | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 9/12/2027 | 12/11 | Nhâm Tuất | Khai | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 7/12/2027, 8/12/2027, 11/12/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 6/12/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 6/12/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 9/11 cho biết bạn đang ở ngày thứ 9 của tháng âm lịch 11. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 12/12/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 28/12/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hắc Đạo như hôm nay thường khiến người ta cân nhắc dời việc trọng đại; tuy vậy, mọi việc thường nhật vẫn diễn ra bình thường, và nhiều nhà chọn giờ Hoàng Đạo (Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nếu bắt buộc phải làm trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mùi xung với tuổi Sửu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 6/12/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6/12/2027 dương lịch là ngày 9 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Mùi. Tháng 11 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 6/12/2027 tốt hay xấu?
Ngày 6/12/2027 là ngày Hắc Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Kỷ Mùi (trực Nguy) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/12/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 6/12/2027 (ngày Kỷ Mùi) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 6/12/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Kỷ Mùi có Chi Mùi, xung với tuổi Sửu (con Trâu). Tam hợp với ngày là Hợi và Mão, lục hợp là Ngọ.
Ngày 6/12/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 9 tháng 11 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.