Ngày 7/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 7/1/2027.
Ngày 7/1/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 30 tháng 11 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Bính Tuất, trực Khai, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Ốc Thượng Thổ và là ngày thứ 7 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Năm, 7/1/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 30/11/2026, năm Bính Ngọ |
| Can Chi ngày | Bính Tuất |
| Nạp âm của ngày | Ốc Thượng Thổ (đất trên mái nhà), hành Thổ |
| Trực | Trực Khai |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 7 của năm 2027, còn 30 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027) |
Hôm trước, 6/1/2027 (thứ tư) là 29/11 âm lịch, ngày Ất Dậu, trực Thâu, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 8/1/2027 (thứ sáu) là 1/12 âm lịch, ngày Đinh Hợi, trực Khai, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Bính Tuất theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 7/1/2027 mang cặp Bính Tuất: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Tuất (con Chó) thuộc hành Thổ.
Can Bính (hành Hỏa) sinh Chi Tuất (hành Thổ): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Tuất có nạp âm là Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 8/3/2027 (1/2 âm lịch), cách 7/1/2027 đúng 60 ngày.
Trực Khai: ngày 7/1/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.
Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.
Cách tính cho ngày 7/1/2027: trong tháng 11 âm lịch, ngày có Chi Tý là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 28/12/2026), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tuất cách ngày Tý 10 Chi nên mang trực Khai.
Đây là ngày bình thường: Chi Tuất, trực Khai, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Ngày 7/1/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 9/12/2026 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 30 là những ngày cuối tháng, tháng âm lịch này chỉ còn 0 ngày nữa là sang tháng mới.
Tính từ hôm nay: còn 15 ngày đến rằm (22/1/2027); 0 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (8/1/2027).
Ngày này nằm trong tiết Tiểu hàn, bắt đầu từ 6/1/2027; tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu từ 21/1/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày cúng ông Công, ông Táo, vào ngày 30/1/2027 (sau 23 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 8/12/2026 là ngày Bính Thìn, trực Chấp, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 30 tháng 10 âm lịch (tháng trước) | 8/12/2026 | Bính Thìn | Chấp | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 7/1/2027
Ngày Bính Tuất có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 7/1/2027
Hôm nay có 2 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Khai không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Khai không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 8/1/2027, 11/1/2027, 12/1/2027
- động thổ, khởi công: 8/1/2027, 11/1/2027, 12/1/2027
- họp họ, nhập tộc: 8/1/2027, 11/1/2027, 12/1/2027
- làm giỗ lớn: 8/1/2027, 11/1/2027, 12/1/2027
- cải táng, sửa mộ: 9/1/2027, 11/1/2027, 12/1/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 30 tháng 11 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Tuất
| Quan hệ với Chi Tuất | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Lục hợp với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Xung với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hại với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
Hành của ngày là Thổ (nạp âm Ốc Thượng Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 7/1/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 4/1/2027 | 27/11 | Quý Mùi | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Ba, 5/1/2027 | 28/11 | Giáp Thân | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 6/1/2027 | 29/11 | Ất Dậu | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 7/1/2027 | 30/11 | Bính Tuất | Khai | Bình thường |
| Thứ Sáu, 8/1/2027 | 1/12 | Đinh Hợi | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 9/1/2027 | 2/12 | Mậu Tý | Bế | Bình thường |
| Chủ Nhật, 10/1/2027 | 3/12 | Kỷ Sửu | Kiến | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 8/1/2027, 11/1/2027, 12/1/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 7/1/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 7/1/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 30/11 cho biết bạn đang ở ngày thứ 30 của tháng âm lịch 11. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 22/1/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 8/1/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Khai) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tuất xung với tuổi Thìn. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 7/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7/1/2027 dương lịch là ngày 30 tháng 11 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Bính Tuất. Tháng 11 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 7/1/2027 tốt hay xấu?
Ngày 7/1/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Tuất (trực Khai) hợp để cân nhắc việc động thổ, khởi công và họp họ, nhập tộc. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 7/1/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 7/1/2027 (ngày Bính Tuất) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 7/1/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Bính Tuất có Chi Tuất, xung với tuổi Thìn (con Rồng). Tam hợp với ngày là Dần và Ngọ, lục hợp là Mão.
Ngày 7/1/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 30 tháng 11 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.