Ngày 11/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 11/1/2027.
Ngày 11/1/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 4 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Canh Dần, trực Trừ, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Tùng Bách Mộc và là ngày thứ 11 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Hai, 11/1/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 4/12/2026, năm Bính Ngọ |
| Can Chi ngày | Canh Dần |
| Nạp âm của ngày | Tùng Bách Mộc (cây tùng bách), hành Mộc |
| Trực | Trực Trừ |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 11 của năm 2027, còn 26 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027) |
Hôm trước, 10/1/2027 (chủ nhật) là 3/12 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, trực Kiến, ngày bình thường; hôm sau, 12/1/2027 (thứ ba) là 5/12 âm lịch, ngày Tân Mão, trực Mãn, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Canh Dần theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 11/1/2027 mang cặp Canh Dần: Can Canh thuộc hành Kim, Chi Dần (con Hổ) thuộc hành Mộc.
Can Canh (hành Kim) khắc Chi Dần (hành Mộc): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Canh Dần có nạp âm là Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 12/3/2027 (5/2 âm lịch), cách 11/1/2027 đúng 60 ngày.
Trực Trừ: ngày 11/1/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Trừ. Trừ có nghĩa là trừ bỏ, dọn dẹp cái cũ để nhường chỗ cho cái mới.
Nhiều sách lịch gắn Trừ với việc dọn dẹp, gạt bỏ điều cũ; ngày mang tên này thường được nhắc khi người ta muốn làm sạch, sắp xếp lại.
Cách tính cho ngày 11/1/2027: trong tháng 12 âm lịch, ngày có Chi Sửu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 10/1/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dần cách ngày Sửu 1 Chi nên mang trực Trừ.
Ngày Dần này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Trừ). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 11/1/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 8/1/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 4 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.
Tính từ hôm nay: còn 11 ngày đến rằm (22/1/2027); 25 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/2/2027).
Ngày này nằm trong tiết Tiểu hàn, bắt đầu từ 6/1/2027; tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu từ 21/1/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày cúng ông Công, ông Táo, vào ngày 30/1/2027 (sau 19 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 12/12/2026 là ngày Canh Thân, trực Thành, Hoàng Đạo; 9/2/2027 là ngày Kỷ Mùi, trực Chấp, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 4 tháng 11 âm lịch (tháng trước) | 12/12/2026 | Canh Thân | Thành | Hoàng Đạo |
| Ngày 4 tháng 1 âm lịch (tháng sau) | 9/2/2027 | Kỷ Mùi | Chấp | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/1/2027
Ngày Canh Dần có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 11/1/2027
Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Trừ nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 12/1/2027, 14/1/2027, 17/1/2027
- động thổ, khởi công: 12/1/2027, 14/1/2027, 17/1/2027
- họp họ, nhập tộc: 12/1/2027, 14/1/2027, 17/1/2027
- làm giỗ lớn: 12/1/2027, 14/1/2027, 17/1/2027
- cải táng, sửa mộ: 12/1/2027, 21/1/2027, 23/1/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 4 tháng 12 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Canh Dần
| Quan hệ với Chi Dần | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Lục hợp với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Xung với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Lục hại với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Tùng Bách Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 11/1/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu, 8/1/2027 | 1/12 | Đinh Hợi | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 9/1/2027 | 2/12 | Mậu Tý | Bế | Bình thường |
| Chủ Nhật, 10/1/2027 | 3/12 | Kỷ Sửu | Kiến | Bình thường |
| Thứ Hai, 11/1/2027 | 4/12 | Canh Dần | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 12/1/2027 | 5/12 | Tân Mão | Mãn | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 13/1/2027 | 6/12 | Nhâm Thìn | Bình | Bình thường |
| Thứ Năm, 14/1/2027 | 7/12 | Quý Tỵ | Định | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 12/1/2027, 14/1/2027, 17/1/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 11/1/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 11/1/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 4/12 cho biết bạn đang ở ngày thứ 4 của tháng âm lịch 12. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 22/1/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/2/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Trừ) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dần xung với tuổi Thân. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 11/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11/1/2027 dương lịch là ngày 4 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Canh Dần. Tháng 12 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 11/1/2027 tốt hay xấu?
Ngày 11/1/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Trừ. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Canh Dần (trực Trừ) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/1/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 11/1/2027 (ngày Canh Dần) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 11/1/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Canh Dần có Chi Dần, xung với tuổi Thân (con Khỉ). Tam hợp với ngày là Ngọ và Tuất, lục hợp là Hợi.
Ngày 11/1/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 4 tháng 12 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.