Ngày 10/3/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 10/3/2027.
Ngày 10/3/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 3 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Tý, trực Thâu, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Tích Lịch Hỏa và là ngày thứ 69 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Tư, 10/3/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 3/2/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Mậu Tý |
| Nạp âm của ngày | Tích Lịch Hỏa (lửa của sấm sét), hành Hỏa |
| Trực | Trực Thâu |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 69 của năm 2027, còn 322 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 9/3/2027 (thứ ba) là 2/2 âm lịch, ngày Đinh Hợi, trực Thành, ngày bình thường; hôm sau, 11/3/2027 (thứ năm) là 4/2 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, trực Khai, ngày bình thường.
Ngày Mậu Tý theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 10/3/2027 mang cặp Mậu Tý: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Tý (con Chuột) thuộc hành Thủy.
Can Mậu (hành Thổ) khắc Chi Tý (hành Thủy): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Tý có nạp âm là Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 9/5/2027 (4/4 âm lịch), cách 10/3/2027 đúng 60 ngày.
Trực Thâu: ngày 10/3/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Thâu. Thâu có nghĩa là thu vào, thu hoạch, nói về việc gặt hái và thu gom.
Thâu là thu vào, gặt hái; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu gom, thu xếp hơn là khởi sự cái mới.
Cách tính cho ngày 10/3/2027: trong tháng 2 âm lịch, ngày có Chi Mão là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 1/3/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tý cách ngày Mão 9 Chi nên mang trực Thâu.
Với Chi Tý và trực Thâu, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.
Ngày 10/3/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 2 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 8/3/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 3 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.
Tính từ hôm nay: còn 12 ngày đến rằm (22/3/2027); 27 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (7/4/2027).
Ngày này nằm trong tiết Kinh trập, bắt đầu từ 7/3/2027; tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu từ 22/3/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Hàn Thực, vào ngày 9/4/2027 (sau 30 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 8/2/2027 là ngày Mậu Ngọ, trực Định, bình thường; 9/4/2027 là ngày Mậu Ngọ, trực Mãn, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 3 tháng 1 âm lịch (tháng trước) | 8/2/2027 | Mậu Ngọ | Định | bình thường |
| Ngày 3 tháng 3 âm lịch (tháng sau) | 9/4/2027 | Mậu Ngọ | Mãn | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/3/2027
Ngày Mậu Tý có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 10/3/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 12/3/2027, 13/3/2027, 15/3/2027
- động thổ, khởi công: 11/3/2027, 12/3/2027, 13/3/2027
- họp họ, nhập tộc: 11/3/2027, 12/3/2027, 13/3/2027
- làm giỗ lớn: 12/3/2027, 13/3/2027, 15/3/2027
- cải táng, sửa mộ: 12/3/2027, 14/3/2027, 15/3/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 3 tháng 2 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Tý
| Quan hệ với Chi Tý | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Thìn (Rồng), Thân (Khỉ) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Lục hợp với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Xung với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Lục hại với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Tích Lịch Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 10/3/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 7/3/2027 | 30/1 | Ất Dậu | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Hai, 8/3/2027 | 1/2 | Bính Tuất | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Ba, 9/3/2027 | 2/2 | Đinh Hợi | Thành | Bình thường |
| Thứ Tư, 10/3/2027 | 3/2 | Mậu Tý | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 11/3/2027 | 4/2 | Kỷ Sửu | Khai | Bình thường |
| Thứ Sáu, 12/3/2027 | 5/2 | Canh Dần | Bế | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 13/3/2027 | 6/2 | Tân Mão | Kiến | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 12/3/2027, 13/3/2027, 16/3/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 10/3/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 10/3/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 3/2 cho biết bạn đang ở ngày thứ 3 của tháng âm lịch 2. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 22/3/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 7/4/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Thâu) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tý xung với tuổi Ngọ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 10/3/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/3/2027 dương lịch là ngày 3 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Tý. Tháng 2 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 10/3/2027 tốt hay xấu?
Ngày 10/3/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Thâu. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Tý (trực Thâu) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/3/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 10/3/2027 (ngày Mậu Tý) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 10/3/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Mậu Tý có Chi Tý, xung với tuổi Ngọ (con Ngựa). Tam hợp với ngày là Thìn và Thân, lục hợp là Sửu.
Ngày 10/3/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 3 tháng 2 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.