Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
XEM TUỔI THEO NĂM SINH

Sinh năm 1968 tuổi con gì, mệnh gì?

Tuổi Mậu Thân, mệnh Đại Dịch Thổ: tuổi hợp, tuổi xung, Tam tai và tuổi mụ năm 2026, 2027.

Người sinh năm 1968 tuổi Mậu Thân (con Khỉ), mệnh Đại Dịch Thổ, thuộc ngũ hành Thổ.

TÓM TẮT NĂM SINH 1968
Can ChiMậu Thân
Con giápCon Khỉ (Chi Thân)
Mệnh nạp âmĐại Dịch Thổ (đất của trạm dịch lớn)
Ngũ hànhThổ
Tết Nguyên Đán29/1/1968

Năm 2026, người sinh năm 1968 58 tuổi dương, tức 59 tuổi mụ, đang ở độ tuổi trung niên.

Các mốc tuổi mụ sắp tới của người sinh năm 1968: 60 tuổi mụ vào năm 2027 (Đinh Mùi, Tết ngày 6/2/2027); 70 tuổi mụ vào năm 2037 (Đinh Tỵ, Tết ngày 15/2/2037); 80 tuổi mụ vào năm 2047 (Đinh Mão, Tết ngày 26/1/2047). Theo lệ, gia đình thường mừng thọ từ tuổi âm 60, tức vào năm 2027.

Cách tính tuổi và con giáp của năm 1968

Mỗi năm âm lịch mang một cặp Can Chi trong chu kỳ 60 năm Lục Thập Hoa Giáp. Năm 1968 ứng với cặp Mậu Thân: Chi Thân cho biết con giáp là Khỉ, thứ 9 trong vòng 12 con giáp.

Năm Mậu Thân theo âm lịch bắt đầu từ Tết Nguyên Đán ngày 29/1/1968. Người sinh từ đầu năm dương lịch 1968 cho đến trước ngày đó thường vẫn được tính vào năm Đinh Mùi của âm lịch, nên nếu bạn sinh vào khoảng này hãy xem thêm trang tuổi Đinh Mùi.

Tuổi Mậu Thân lặp lại sau mỗi 60 năm, gồm các năm 1968, 2028, 2088. Người cùng con giáp Khỉ thì cách nhau 12 năm: 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 là các năm sinh tuổi Thân trong khoảng 1950–2012.

Mệnh Đại Dịch Thổ của người sinh năm 1968

Theo bảng nạp âm, cặp Mậu Thân thuộc bản mệnh Đại Dịch Thổ, nghĩa hình ảnh là đất của trạm dịch lớn. Bản mệnh này thuộc ngũ hành Thổ.

Theo ngũ hành tương sinh, tương khắc: hành Thổ sinh ra hành Kim và được hành Hỏa sinh ra; hành Thổ khắc hành Thủy và bị hành Mộc khắc. Vì thế dân gian thường coi người mệnh Hỏa và Kim là các mệnh tương sinh với mệnh Thổ, còn mệnh Thủy và Mộc là các mệnh nên cân nhắc.

Theo trang Tử Vi của Người Nhà: Tuổi Mậu Thân mệnh Đại Dịch Thổ — thông minh, lanh lợi, nắm bắt xu thế và thích nghi nhanh.

Tính cách chung theo quan niệm dân gian

Theo quan niệm dân gian, người tuổi Thân lanh lợi, hài hước và học nhanh; con khỉ gắn với trí thông minh và sự linh hoạt.

Mệnh Thổ thường được gắn với sự vững vàng, đáng tin cậy và tính chịu đựng. Kết hợp với con giáp Khỉ, dân gian thường mô tả người tuổi Mậu Thân theo hướng ổn định và đáng tin cậy.

Đây chỉ là nét chung theo quan niệm dân gian, không phải kết luận về từng người: tính cách còn phụ thuộc rất nhiều vào hoàn cảnh sống, giáo dục và lựa chọn cá nhân.

Tuổi hợp và tuổi kỵ của người tuổi Thân

Về con giáp, tuổi Thân thuộc nhóm Tam Hợp với Tý (Chuột), Thìn (Rồng); Lục Hợp với Tỵ (Rắn). Nhiều gia đình coi các tuổi này là hợp với người tuổi Thân khi làm ăn chung, kết hôn hoặc nhờ người đứng tên giúp.

Ngược lại, tuổi Thân xung với Dần (Hổ), lục hại với Hợi (Lợn). Nhóm Tứ Hành Xung của tuổi này gồm Dần, Tỵ, Thân, Hợi. Theo quan niệm dân gian, khi chọn ngày cưới hay khởi công, người ta thường tránh những ngày có Chi Dần, vì ngày đó xung với tuổi Thân của gia chủ.

Về mệnh, bạn mệnh Thổ thường được cho là hợp với người mệnh Hỏa (sinh cho mình) và Kim (mình sinh ra); nên cân nhắc thêm với người mệnh Thủy và Mộc. Tuổi hợp theo con giáp và theo mệnh có thể không trùng nhau, nên người xưa thường xem cả hai.

Quan hệTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợpTý (Chuột), Thìn (Rồng)1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Lục hợpTỵ (Rắn)1953, 1965, 1977, 1989, 2001
XungDần (Hổ)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Lục hạiHợi (Lợn)1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Tam tai, Kim Lâu và vận năm 2026–2027

Tam tai: tuổi Thân thuộc nhóm Tam Hợp nên gặp Tam tai ở ba năm liên tiếp Dần, Mão, Thìn. Các giai đoạn Tam tai gần nhất của tuổi Mậu Thân là 2034–2036 và 2046–2048.

Năm 2026 (Bính Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy): người sinh năm 1968 58 tuổi dương, 59 tuổi mụ. Đây là năm bình thường, không thuộc nhóm hợp hay xung. Năm 2026 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Thân. Về Kim Lâu, tuổi mụ 59 chia cho 9 dư 5, không thuộc nhóm dư 1, 3, 6, 8 nên không phạm Kim Lâu. Về mệnh năm: mệnh Thổ của bạn khắc mệnh năm (Thủy), thế "khắc xuất" thường được hiểu là phải chủ động và tốn công.

Năm 2027 (Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy): người sinh năm 1968 59 tuổi dương, 60 tuổi mụ. Đây là năm bình thường, không thuộc nhóm hợp hay xung. Năm 2027 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Thân. Về Kim Lâu, tuổi mụ 60 chia cho 9 dư 6, thuộc nhóm dư 1, 3, 6, 8 nên dân gian xếp vào năm phạm Kim Lâu. Về mệnh năm: mệnh Thổ của bạn khắc mệnh năm (Thủy), thế "khắc xuất" thường được hiểu là phải chủ động và tốn công.

Tam tai, Kim Lâu và Thái Tuế đều là cách nhìn của dân gian về những năm nên thận trọng khi làm việc lớn như cưới hỏi, xây nhà hay đầu tư; chúng không có cơ sở khoa học và không thay thế việc cân nhắc thực tế, tài chính và sức khỏe.

Năm xemTuổi dươngTuổi mụKim LâuTam taiThái Tuế
2026 (Bính Ngọ)5859KhôngKhôngnăm bình thường, không thuộc nhóm hợp hay xung
2027 (Đinh Mùi)5960PhạmKhôngnăm bình thường, không thuộc nhóm hợp hay xung

Xem lịch âm cùng năm 2027

Muốn chọn ngày hợp tuổi Thân, hãy xem lịch âm từng ngày (có giờ Hoàng Đạo, tuổi xung và ngày kỵ) hoặc công cụ Lịch Âm Dương. Ví dụ, Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi là 6/2/2027.

Hỏi nhanh

Sinh năm 1968 là tuổi con gì?

Sinh năm 1968 là tuổi Mậu Thân, con Khỉ. Năm Mậu Thân theo âm lịch bắt đầu từ Tết Nguyên Đán ngày 29/1/1968.

Sinh năm 1968 mệnh gì?

Sinh năm 1968 mệnh Đại Dịch Thổ (đất của trạm dịch lớn), thuộc ngũ hành Thổ. Hành Thổ sinh hành Kim, khắc hành Thủy.

Sinh năm 1968 hợp tuổi nào, xung tuổi nào?

Tuổi Thân thuộc nhóm Tam Hợp với Tý (Chuột), Thìn (Rồng); Lục Hợp với Tỵ (Rắn); xung với Dần (Hổ); lục hại với Hợi (Lợn). Đây là tham khảo theo quan niệm dân gian.

Sinh năm 1968, năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Năm 2026, người sinh năm 1968 58 tuổi (tuổi dương) và 59 tuổi mụ (tuổi âm); năm 2027 là 59 tuổi dương, 60 tuổi mụ.

Sinh năm 1968 khi nào gặp Tam tai?

Tuổi Thân gặp Tam tai ở ba năm Dần, Mão, Thìn liên tiếp; các giai đoạn gần nhất là 2034–2036 và 2046–2048.

Sinh năm 1968 năm 2026 có phạm Kim Lâu không?

Năm 2026, người sinh năm 1968 59 tuổi mụ, chia cho 9 dư 5, nên không phạm Kim Lâu theo cách tính dân gian (dư 1, 3, 6, 8 là phạm).

Lưu tuổi, mệnh và ngày giỗ của cả họ. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu