Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 11/10/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 11/10/2026.

Ngày 11/10/2026 (chủ nhật) dương lịch là ngày 2 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Mậu Ngọ, trực Thành, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Thiên Thượng Hỏa và là ngày thứ 284 của năm 2026.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchChủ Nhật, 11/10/2026
Âm lịch2/9/2026, năm Bính Ngọ
Can Chi ngàyMậu Ngọ
Nạp âm của ngàyThiên Thượng Hỏa (lửa trên trời), hành Hỏa
TrựcTrực Thành
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 284 của năm 2026, còn 118 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027)

Hôm trước, 10/10/2026 (thứ bảy) là 1/9 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, trực Nguy, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 12/10/2026 (thứ hai) là 3/9 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, trực Thâu, ngày bình thường.

Ngày Mậu Ngọ theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 11/10/2026 mang cặp Mậu Ngọ: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Ngọ (con Ngựa) thuộc hành Hỏa.

Chi Ngọ (hành Hỏa) sinh Can Mậu (hành Thổ): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Ngọ có nạp âm là Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 10/12/2026 (2/11 âm lịch), cách 11/10/2026 đúng 60 ngày.

Trực Thành: ngày 11/10/2026 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Thành. Thành có nghĩa là thành tựu, hoàn thành, nói về việc đạt kết quả.

Thành gợi sự hoàn thành, đạt kết quả; nhiều gia đình ưa chọn ngày Trực Thành cho những việc muốn đi đến nơi đến chốn.

Cách tính cho ngày 11/10/2026: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/10/2026), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Ngọ cách ngày Tuất 8 Chi nên mang trực Thành.

Chi Ngọ cùng trực Thành cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.

Ngày 11/10/2026 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 10/10/2026 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 2 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.

Tính từ hôm nay: còn 13 ngày đến rằm (24/10/2026); 28 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (9/11/2026).

Ngày này nằm trong tiết Hàn lộ, bắt đầu từ 9/10/2026; tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu từ 24/10/2026.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2026 (sau 9 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 12/9/2026 là ngày Kỷ Sửu, trực Định, bình thường; 10/11/2026 là ngày Mậu Tý, trực Trừ, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 2 tháng 8 âm lịch (tháng trước)12/9/2026Kỷ SửuĐịnhbình thường
Ngày 2 tháng 10 âm lịch (tháng sau)10/11/2026Mậu TýTrừbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 11/10/2026

Ngày Mậu Ngọ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 11/10/2026

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn)
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai)
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai)
làm giỗ lớnNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn)
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Thành không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 2 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Ngọ

Quan hệ với Chi NgọTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyTuất (Chó), Dần (Hổ)1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Lục hợp với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Xung với ngàyTý (Chuột)1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Lục hại với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009

Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Thiên Thượng Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 11/10/2026

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Năm, 8/10/202628/8Ất MãoPháHoàng Đạo
Thứ Sáu, 9/10/202629/8Bính ThìnNguyHắc Đạo
Thứ Bảy, 10/10/20261/9Đinh TỵNguyHoàng Đạo
Chủ Nhật, 11/10/20262/9Mậu NgọThànhBình thường
Thứ Hai, 12/10/20263/9Kỷ MùiThâuBình thường
Thứ Ba, 13/10/20264/9Canh ThânKhaiHoàng Đạo
Thứ Tư, 14/10/20265/9Tân DậuBếHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 13/10/2026, 14/10/2026, 16/10/2026.

Cách đọc lịch âm cho ngày 11/10/2026

Khi đọc dòng lịch của ngày 11/10/2026, hãy bắt đầu từ ngày âm: 2/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 2 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 24/10/2026, mùng 1 tháng sau rơi vào 9/11/2026.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Thành) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Ngọ xung với tuổi Tý. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 11/10/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/10/2026 dương lịch là ngày 2 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Mậu Ngọ. Tháng 9 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 11/10/2026 tốt hay xấu?

Ngày 11/10/2026 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Thành. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Ngọ (trực Thành) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 11/10/2026 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 11/10/2026 (ngày Mậu Ngọ) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 11/10/2026 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ có Chi Ngọ, xung với tuổi Tý (con Chuột). Tam hợp với ngày là Tuất và Dần, lục hợp là Mùi.

Ngày 11/10/2026 có phải ngày kỵ không?

Ngày 2 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu