Ngày 18/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 18/5/2027.
Ngày 18/5/2027 (thứ ba) dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Dậu, trực Định, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Sơn Hạ Hỏa và là ngày thứ 138 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Ba, 18/5/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 13/4/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Đinh Dậu |
| Nạp âm của ngày | Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới chân núi), hành Hỏa |
| Trực | Trực Định |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 138 của năm 2027, còn 253 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 17/5/2027 (thứ hai) là 12/4 âm lịch, ngày Bính Thân, trực Bình, ngày bình thường; hôm sau, 19/5/2027 (thứ tư) là 14/4 âm lịch, ngày Mậu Tuất, trực Chấp, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Đinh Dậu theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 18/5/2027 mang cặp Đinh Dậu: Can Đinh thuộc hành Hỏa, Chi Dậu (con Gà) thuộc hành Kim.
Can Đinh (hành Hỏa) khắc Chi Dậu (hành Kim): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Đinh Dậu có nạp âm là Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 17/7/2027 (14/6 âm lịch), cách 18/5/2027 đúng 60 ngày.
Trực Định: ngày 18/5/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Định. Định có nghĩa là ổn định, an định, nói về sự vững vàng và đã có quyết định.
Định gợi sự an định, đã chốt; nhiều gia đình chọn những ngày mang Trực này khi muốn việc được vững vàng, ít thay đổi.
Cách tính cho ngày 18/5/2027: trong tháng 4 âm lịch, ngày có Chi Tỵ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 14/5/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dậu cách ngày Tỵ 4 Chi nên mang trực Định.
Chi Dậu cùng trực Định cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.
Ngày 18/5/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/5/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 13 sắp đến rằm: còn 2 ngày nữa là trăng tròn.
Tính từ hôm nay: còn 2 ngày đến rằm (20/5/2027); 17 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (5/6/2027).
Ngày này nằm trong tiết Lập hạ, bắt đầu từ 7/5/2027; tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu từ 22/5/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Phật Đản, vào ngày 20/5/2027 (sau 2 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 19/4/2027 là ngày Mậu Thìn, trực Kiến, Hoàng Đạo; 17/6/2027 là ngày Đinh Mão, trực Thâu, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 13 tháng 3 âm lịch (tháng trước) | 19/4/2027 | Mậu Thìn | Kiến | Hoàng Đạo |
| Ngày 13 tháng 5 âm lịch (tháng sau) | 17/6/2027 | Đinh Mão | Thâu | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 18/5/2027
Ngày Đinh Dậu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 18/5/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Định không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 19/5/2027, 20/5/2027, 22/5/2027
- động thổ, khởi công: 19/5/2027, 20/5/2027, 22/5/2027
- họp họ, nhập tộc: 19/5/2027, 20/5/2027, 22/5/2027
- làm giỗ lớn: 19/5/2027, 20/5/2027, 22/5/2027
- cải táng, sửa mộ: 25/5/2027, 27/5/2027, 28/5/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 13 tháng 4 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Đinh Dậu
| Quan hệ với Chi Dậu | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Lục hợp với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Xung với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Lục hại với ngày | Tuất (Chó) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Sơn Hạ Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 18/5/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy, 15/5/2027 | 10/4 | Giáp Ngọ | Trừ | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 16/5/2027 | 11/4 | Ất Mùi | Mãn | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 17/5/2027 | 12/4 | Bính Thân | Bình | Bình thường |
| Thứ Ba, 18/5/2027 | 13/4 | Đinh Dậu | Định | Bình thường |
| Thứ Tư, 19/5/2027 | 14/4 | Mậu Tuất | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 20/5/2027 | 15/4 | Kỷ Hợi | Phá | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 21/5/2027 | 16/4 | Canh Tý | Nguy | Hắc Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 19/5/2027, 20/5/2027, 22/5/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 18/5/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 18/5/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 13/4 cho biết bạn đang ở ngày thứ 13 của tháng âm lịch 4. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/5/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 5/6/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Định) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dậu xung với tuổi Mão. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 18/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18/5/2027 dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Dậu. Tháng 4 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 18/5/2027 tốt hay xấu?
Ngày 18/5/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Định. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Đinh Dậu (trực Định) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 18/5/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 18/5/2027 (ngày Đinh Dậu) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 18/5/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Đinh Dậu có Chi Dậu, xung với tuổi Mão (con Mèo). Tam hợp với ngày là Sửu và Tỵ, lục hợp là Thìn.
Ngày 18/5/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 13 tháng 4 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.