Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 20/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 20/5/2027.

Ngày 20/5/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 15 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Hợi, trực Phá, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Bình Địa Mộc và là ngày thứ 140 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Năm, 20/5/2027
Âm lịch15/4/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyKỷ Hợi
Nạp âm của ngàyBình Địa Mộc (cây trên đồng bằng), hành Mộc
TrựcTrực Phá
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 140 của năm 2027, còn 251 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 19/5/2027 (thứ tư) là 14/4 âm lịch, ngày Mậu Tuất, trực Chấp, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 21/5/2027 (thứ sáu) là 16/4 âm lịch, ngày Canh Tý, trực Nguy, ngày Hắc Đạo.

Ngày Kỷ Hợi theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 20/5/2027 mang cặp Kỷ Hợi: Can Kỷ thuộc hành Thổ, Chi Hợi (con Lợn) thuộc hành Thủy.

Can Kỷ (hành Thổ) khắc Chi Hợi (hành Thủy): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Kỷ Hợi có nạp âm là Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 19/7/2027 (16/6 âm lịch), cách 20/5/2027 đúng 60 ngày.

Trực Phá: ngày 20/5/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Phá. Phá có nghĩa là phá vỡ; theo quan niệm dân gian đây là Trực nên cân nhắc kỹ trước các việc trọng đại.

Phá là Trực thường được khuyên cân nhắc kỹ trước việc trọng đại; tên gọi gợi sự phá vỡ, nên nhiều người dành ngày này cho việc thường nhật.

Cách tính cho ngày 20/5/2027: trong tháng 4 âm lịch, ngày có Chi Tỵ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 14/5/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Hợi cách ngày Tỵ 6 Chi nên mang trực Phá.

Ngày Hợi này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Phá). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.

Lễ Phật Đản

Rằm tháng Tư âm lịch là ngày Phật Đản theo lịch Phật giáo Việt Nam, kỷ niệm ngày đản sinh của Đức Phật. Nhiều chùa tổ chức đại lễ trong ngày này.

Ngày 20/5/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/5/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Đây là ngày rằm, thời điểm trăng tròn, đúng giữa tháng âm lịch.

Tính từ hôm nay: hôm nay đúng ngày rằm; 15 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (5/6/2027).

Ngày này nằm trong tiết Lập hạ, bắt đầu từ 7/5/2027; tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu từ 22/5/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Đoan Ngọ, vào ngày 9/6/2027 (sau 20 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 21/4/2027 là ngày Canh Ngọ, trực Mãn, bình thường; 19/6/2027 là ngày Kỷ Tỵ, trực Bế, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 15 tháng 3 âm lịch (tháng trước)21/4/2027Canh NgọMãnbình thường
Ngày 15 tháng 5 âm lịch (tháng sau)19/6/2027Kỷ TỵBếbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 20/5/2027

Ngày Kỷ Hợi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 20/5/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc cải táng, sửa mộ

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 15 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Kỷ Hợi

Quan hệ với Chi HợiTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyMão (Mèo), Mùi (Dê)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Lục hợp với ngàyDần (Hổ)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Xung với ngàyTỵ (Rắn)1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Lục hại với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004

Hành của ngày là Mộc (nạp âm Bình Địa Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 20/5/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Hai, 17/5/202712/4Bính ThânBìnhBình thường
Thứ Ba, 18/5/202713/4Đinh DậuĐịnhBình thường
Thứ Tư, 19/5/202714/4Mậu TuấtChấpHoàng Đạo
Thứ Năm, 20/5/202715/4Kỷ HợiPháHoàng Đạo
Thứ Sáu, 21/5/202716/4Canh TýNguyHắc Đạo
Thứ Bảy, 22/5/202717/4Tân SửuThànhHoàng Đạo
Chủ Nhật, 23/5/202718/4Nhâm DầnThâuBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 22/5/2027, 25/5/2027, 27/5/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 20/5/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 20/5/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 15/4 cho biết bạn đang ở ngày thứ 15 của tháng âm lịch 4. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/5/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 5/6/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Phá) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Hợi xung với tuổi Tỵ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 20/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/5/2027 dương lịch là ngày 15 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Hợi. Tháng 4 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 20/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày 20/5/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Phá. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Kỷ Hợi (trực Phá) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ việc cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 20/5/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 20/5/2027 (ngày Kỷ Hợi) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 20/5/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi có Chi Hợi, xung với tuổi Tỵ (con Rắn). Tam hợp với ngày là Mão và Mùi, lục hợp là Dần.

Ngày 20/5/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 15 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu