Ngày 20/10/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 20/10/2026.
Ngày 20/10/2026 (thứ ba) dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Đinh Mão, trực Chấp, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Lô Trung Hỏa và là ngày thứ 293 của năm 2026.
| Dương lịch | Thứ Ba, 20/10/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | 11/9/2026, năm Bính Ngọ |
| Can Chi ngày | Đinh Mão |
| Nạp âm của ngày | Lô Trung Hỏa (lửa trong lò), hành Hỏa |
| Trực | Trực Chấp |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 293 của năm 2026, còn 109 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027) |
Hôm trước, 19/10/2026 (thứ hai) là 10/9 âm lịch, ngày Bính Dần, trực Định, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 21/10/2026 (thứ tư) là 12/9 âm lịch, ngày Mậu Thìn, trực Phá, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Đinh Mão theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 20/10/2026 mang cặp Đinh Mão: Can Đinh thuộc hành Hỏa, Chi Mão (con Mèo) thuộc hành Mộc.
Chi Mão (hành Mộc) sinh Can Đinh (hành Hỏa): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Đinh Mão có nạp âm là Lô Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 19/12/2026 (11/11 âm lịch), cách 20/10/2026 đúng 60 ngày.
Trực Chấp: ngày 20/10/2026 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Chấp. Chấp có nghĩa là nắm giữ, giữ chặt, nói về việc giữ gìn điều đã có.
Chấp gợi ý nắm giữ, giữ lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về giữ gìn hơn là mở rộng.
Cách tính cho ngày 20/10/2026: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/10/2026), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mão cách ngày Tuất 5 Chi nên mang trực Chấp.
Chi Mão cùng trực Chấp cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Ngày 20 tháng 10 là Ngày Phụ nữ Việt Nam, dịp nhiều gia đình tặng hoa và quà cho bà, mẹ, chị em gái.
Ngày 20/10/2026 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 10/10/2026 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 11 sắp đến rằm: còn 4 ngày nữa là trăng tròn.
Tính từ hôm nay: còn 4 ngày đến rằm (24/10/2026); 19 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (9/11/2026).
Ngày này nằm trong tiết Hàn lộ, bắt đầu từ 9/10/2026; tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu từ 24/10/2026.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Nhà giáo Việt Nam, vào ngày 20/11/2026 (sau 31 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 21/9/2026 là ngày Mậu Tuất, trực Trừ, bình thường; 19/11/2026 là ngày Đinh Dậu, trực Khai, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 11 tháng 8 âm lịch (tháng trước) | 21/9/2026 | Mậu Tuất | Trừ | bình thường |
| Ngày 11 tháng 10 âm lịch (tháng sau) | 19/11/2026 | Đinh Dậu | Khai | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 20/10/2026
Ngày Đinh Mão có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 20/10/2026
Với trực Chấp và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Chấp không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Chấp không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Chấp không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Chấp không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Chấp không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 21/10/2026, 22/10/2026, 23/10/2026
- động thổ, khởi công: 21/10/2026, 22/10/2026, 23/10/2026
- họp họ, nhập tộc: 21/10/2026, 22/10/2026, 23/10/2026
- làm giỗ lớn: 21/10/2026, 22/10/2026, 23/10/2026
- cải táng, sửa mộ: 26/10/2026, 28/10/2026, 29/10/2026
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 11 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Đinh Mão
| Quan hệ với Chi Mão | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Mùi (Dê), Hợi (Lợn) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Lục hợp với ngày | Tuất (Chó) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Xung với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Lục hại với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Lô Trung Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 20/10/2026
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy, 17/10/2026 | 8/9 | Giáp Tý | Mãn | Bình thường |
| Chủ Nhật, 18/10/2026 | 9/9 | Ất Sửu | Bình | Bình thường |
| Thứ Hai, 19/10/2026 | 10/9 | Bính Dần | Định | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 20/10/2026 | 11/9 | Đinh Mão | Chấp | Bình thường |
| Thứ Tư, 21/10/2026 | 12/9 | Mậu Thìn | Phá | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 22/10/2026 | 13/9 | Kỷ Tỵ | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 23/10/2026 | 14/9 | Canh Ngọ | Thành | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 21/10/2026, 22/10/2026, 25/10/2026.
Cách đọc lịch âm cho ngày 20/10/2026
Khi đọc dòng lịch của ngày 20/10/2026, hãy bắt đầu từ ngày âm: 11/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 11 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 24/10/2026, mùng 1 tháng sau rơi vào 9/11/2026.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Chấp) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mão xung với tuổi Dậu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 20/10/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20/10/2026 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Đinh Mão. Tháng 9 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 20/10/2026 tốt hay xấu?
Ngày 20/10/2026 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Chấp. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Đinh Mão (trực Chấp) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 20/10/2026 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 20/10/2026 (ngày Đinh Mão) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 20/10/2026 xung với tuổi nào?
Ngày Đinh Mão có Chi Mão, xung với tuổi Dậu (con Gà). Tam hợp với ngày là Mùi và Hợi, lục hợp là Tuất.
Ngày 20/10/2026 có phải ngày kỵ không?
Ngày 11 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.