Ngày 28/10/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 28/10/2026.
Ngày 28/10/2026 (thứ tư) dương lịch là ngày 19 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Ất Hợi, trực Trừ, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Sơn Đầu Hỏa và là ngày thứ 301 của năm 2026.
| Dương lịch | Thứ Tư, 28/10/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | 19/9/2026, năm Bính Ngọ |
| Can Chi ngày | Ất Hợi |
| Nạp âm của ngày | Sơn Đầu Hỏa (lửa trên đỉnh núi), hành Hỏa |
| Trực | Trực Trừ |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 301 của năm 2026, còn 101 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027) |
Hôm trước, 27/10/2026 (thứ ba) là 18/9 âm lịch, ngày Giáp Tuất, trực Kiến, ngày bình thường; hôm sau, 29/10/2026 (thứ năm) là 20/9 âm lịch, ngày Bính Tý, trực Mãn, ngày bình thường.
Ngày Ất Hợi theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 28/10/2026 mang cặp Ất Hợi: Can Ất thuộc hành Mộc, Chi Hợi (con Lợn) thuộc hành Thủy.
Chi Hợi (hành Thủy) sinh Can Ất (hành Mộc): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Ất Hợi có nạp âm là Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 27/12/2026 (19/11 âm lịch), cách 28/10/2026 đúng 60 ngày.
Trực Trừ: ngày 28/10/2026 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Trừ. Trừ có nghĩa là trừ bỏ, dọn dẹp cái cũ để nhường chỗ cho cái mới.
Nhiều sách lịch gắn Trừ với việc dọn dẹp, gạt bỏ điều cũ; ngày mang tên này thường được nhắc khi người ta muốn làm sạch, sắp xếp lại.
Cách tính cho ngày 28/10/2026: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 27/10/2026), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Hợi cách ngày Tuất 1 Chi nên mang trực Trừ.
Ngày Hợi này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Trừ). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 28/10/2026 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 10/10/2026 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 19 vừa qua rằm 4 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.
Tính từ hôm nay: còn 26 ngày đến rằm (23/11/2026); 11 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (9/11/2026).
Ngày này nằm trong tiết Sương giáng, bắt đầu từ 24/10/2026; tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2026.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Nhà giáo Việt Nam, vào ngày 20/11/2026 (sau 23 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 29/9/2026 là ngày Bính Ngọ, trực Thâu, Hoàng Đạo; 27/11/2026 là ngày Ất Tỵ, trực Phá, Hắc Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 19 tháng 8 âm lịch (tháng trước) | 29/9/2026 | Bính Ngọ | Thâu | Hoàng Đạo |
| Ngày 19 tháng 10 âm lịch (tháng sau) | 27/11/2026 | Ất Tỵ | Phá | Hắc Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 28/10/2026
Ngày Ất Hợi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 28/10/2026
Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Trừ nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 29/10/2026, 31/10/2026, 2/11/2026
- động thổ, khởi công: 31/10/2026, 2/11/2026, 3/11/2026
- họp họ, nhập tộc: 31/10/2026, 2/11/2026, 3/11/2026
- làm giỗ lớn: 29/10/2026, 31/10/2026, 2/11/2026
- cải táng, sửa mộ: 29/10/2026, 7/11/2026, 10/11/2026
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 19 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Ất Hợi
| Quan hệ với Chi Hợi | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Mão (Mèo), Mùi (Dê) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Lục hợp với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Xung với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Lục hại với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Sơn Đầu Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 28/10/2026
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 25/10/2026 | 16/9 | Nhâm Thân | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 26/10/2026 | 17/9 | Quý Dậu | Bế | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 27/10/2026 | 18/9 | Giáp Tuất | Kiến | Bình thường |
| Thứ Tư, 28/10/2026 | 19/9 | Ất Hợi | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 29/10/2026 | 20/9 | Bính Tý | Mãn | Bình thường |
| Thứ Sáu, 30/10/2026 | 21/9 | Đinh Sửu | Bình | Bình thường |
| Thứ Bảy, 31/10/2026 | 22/9 | Mậu Dần | Định | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 31/10/2026, 2/11/2026, 3/11/2026.
Cách đọc lịch âm cho ngày 28/10/2026
Khi đọc dòng lịch của ngày 28/10/2026, hãy bắt đầu từ ngày âm: 19/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 19 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 23/11/2026, mùng 1 tháng sau rơi vào 9/11/2026.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Trừ) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Hợi xung với tuổi Tỵ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 28/10/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28/10/2026 dương lịch là ngày 19 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Ất Hợi. Tháng 9 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 28/10/2026 tốt hay xấu?
Ngày 28/10/2026 là ngày Hoàng Đạo với trực Trừ. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Ất Hợi (trực Trừ) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 28/10/2026 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 28/10/2026 (ngày Ất Hợi) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 28/10/2026 xung với tuổi nào?
Ngày Ất Hợi có Chi Hợi, xung với tuổi Tỵ (con Rắn). Tam hợp với ngày là Mão và Mùi, lục hợp là Dần.
Ngày 28/10/2026 có phải ngày kỵ không?
Ngày 19 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.