Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 20/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 20/11/2026.

Ngày 20/11/2026 (thứ sáu) dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Mậu Tuất, trực Bế, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Bình Địa Mộc và là ngày thứ 324 của năm 2026.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Sáu, 20/11/2026
Âm lịch12/10/2026, năm Bính Ngọ
Can Chi ngàyMậu Tuất
Nạp âm của ngàyBình Địa Mộc (cây trên đồng bằng), hành Mộc
TrựcTrực Bế
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 324 của năm 2026, còn 78 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027)

Hôm trước, 19/11/2026 (thứ năm) là 11/10 âm lịch, ngày Đinh Dậu, trực Khai, ngày bình thường; hôm sau, 21/11/2026 (thứ bảy) là 13/10 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, trực Kiến, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Mậu Tuất theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 20/11/2026 mang cặp Mậu Tuất: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Tuất (con Chó) thuộc hành Thổ.

Can Mậu và Chi Tuất cùng hành Thổ, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Tuất có nạp âm là Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 19/1/2027 (12/12 âm lịch), cách 20/11/2026 đúng 60 ngày.

Trực Bế: ngày 20/11/2026 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.

Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.

Cách tính cho ngày 20/11/2026: trong tháng 10 âm lịch, ngày có Chi Hợi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 9/11/2026), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tuất cách ngày Hợi 11 Chi nên mang trực Bế.

Chi Tuất của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Bế, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.

Ngày Nhà giáo Việt Nam

Ngày 20 tháng 11 là Ngày Nhà giáo Việt Nam, dịp học trò thăm hỏi và tri ân thầy cô.

Ngày 20/11/2026 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 9/11/2026 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 12 sắp đến rằm: còn 3 ngày nữa là trăng tròn.

Tính từ hôm nay: còn 3 ngày đến rằm (23/11/2026); 18 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (9/12/2026).

Ngày này nằm trong tiết Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2026; tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu từ 23/11/2026.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, vào ngày 23/11/2026 (sau 3 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 21/10/2026 là ngày Mậu Thìn, trực Phá, Hoàng Đạo; 20/12/2026 là ngày Mậu Thìn, trực Định, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 12 tháng 9 âm lịch (tháng trước)21/10/2026Mậu ThìnPháHoàng Đạo
Ngày 12 tháng 11 âm lịch (tháng sau)20/12/2026Mậu ThìnĐịnhbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 20/11/2026

Ngày Mậu Tuất có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 20/11/2026

Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộNên cân nhắctrực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn)

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 12 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Tuất

Quan hệ với Chi TuấtTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyDần (Hổ), Ngọ (Ngựa)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Lục hợp với ngàyMão (Mèo)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Xung với ngàyThìn (Rồng)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Lục hại với ngàyDậu (Gà)1957, 1969, 1981, 1993, 2005

Hành của ngày là Mộc (nạp âm Bình Địa Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 20/11/2026

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Ba, 17/11/20269/10Ất MùiThànhHoàng Đạo
Thứ Tư, 18/11/202610/10Bính ThânThâuBình thường
Thứ Năm, 19/11/202611/10Đinh DậuKhaiBình thường
Thứ Sáu, 20/11/202612/10Mậu TuấtBếHoàng Đạo
Thứ Bảy, 21/11/202613/10Kỷ HợiKiếnHoàng Đạo
Chủ Nhật, 22/11/202614/10Canh TýTrừBình thường
Thứ Hai, 23/11/202615/10Tân SửuMãnHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 21/11/2026, 23/11/2026, 26/11/2026.

Cách đọc lịch âm cho ngày 20/11/2026

Khi đọc dòng lịch của ngày 20/11/2026, hãy bắt đầu từ ngày âm: 12/10 cho biết bạn đang ở ngày thứ 12 của tháng âm lịch 10. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 23/11/2026, mùng 1 tháng sau rơi vào 9/12/2026.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Bế) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tuất xung với tuổi Thìn. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 20/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/11/2026 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Mậu Tuất. Tháng 10 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 20/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày 20/11/2026 là ngày Hoàng Đạo với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Tuất (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 20/11/2026 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 20/11/2026 (ngày Mậu Tuất) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 20/11/2026 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất có Chi Tuất, xung với tuổi Thìn (con Rồng). Tam hợp với ngày là Dần và Ngọ, lục hợp là Mão.

Ngày 20/11/2026 có phải ngày kỵ không?

Ngày 12 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu