Ngày 21/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 21/11/2026.
Ngày 21/11/2026 (thứ bảy) dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Kỷ Hợi, trực Kiến, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Bình Địa Mộc và là ngày thứ 325 của năm 2026.
| Dương lịch | Thứ Bảy, 21/11/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | 13/10/2026, năm Bính Ngọ |
| Can Chi ngày | Kỷ Hợi |
| Nạp âm của ngày | Bình Địa Mộc (cây trên đồng bằng), hành Mộc |
| Trực | Trực Kiến |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 325 của năm 2026, còn 77 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027) |
Hôm trước, 20/11/2026 (thứ sáu) là 12/10 âm lịch, ngày Mậu Tuất, trực Bế, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 22/11/2026 (chủ nhật) là 14/10 âm lịch, ngày Canh Tý, trực Trừ, ngày bình thường.
Ngày Kỷ Hợi theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 21/11/2026 mang cặp Kỷ Hợi: Can Kỷ thuộc hành Thổ, Chi Hợi (con Lợn) thuộc hành Thủy.
Can Kỷ (hành Thổ) khắc Chi Hợi (hành Thủy): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Kỷ Hợi có nạp âm là Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 20/1/2027 (13/12 âm lịch), cách 21/11/2026 đúng 60 ngày.
Trực Kiến: ngày 21/11/2026 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Kiến. Kiến có nghĩa là dựng lên, mở đầu; đây là Trực mở đầu chu kỳ 12 Trực, rơi vào ngày có Chi trùng với Chi của tháng âm lịch.
Nhiều sách lịch nhắc đến Kiến như Trực của sự khởi đầu: tên gọi gợi ý niệm dựng nên và mở ra một chu kỳ mới.
Cách tính cho ngày 21/11/2026: trong tháng 10 âm lịch, ngày có Chi Hợi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 21/11/2026), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Hợi cách ngày Hợi 0 Chi nên mang trực Kiến.
Ngày Hợi này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Kiến). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 21/11/2026 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 9/11/2026 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 13 sắp đến rằm: còn 2 ngày nữa là trăng tròn.
Tính từ hôm nay: còn 2 ngày đến rằm (23/11/2026); 17 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (9/12/2026).
Ngày này nằm trong tiết Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2026; tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu từ 23/11/2026.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, vào ngày 23/11/2026 (sau 2 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 22/10/2026 là ngày Kỷ Tỵ, trực Nguy, Hoàng Đạo; 21/12/2026 là ngày Kỷ Tỵ, trực Chấp, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 13 tháng 9 âm lịch (tháng trước) | 22/10/2026 | Kỷ Tỵ | Nguy | Hoàng Đạo |
| Ngày 13 tháng 11 âm lịch (tháng sau) | 21/12/2026 | Kỷ Tỵ | Chấp | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 21/11/2026
Ngày Kỷ Hợi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 21/11/2026
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 23/11/2026, 25/11/2026, 26/11/2026
- động thổ, khởi công: 23/11/2026, 25/11/2026, 26/11/2026
- họp họ, nhập tộc: 23/11/2026, 25/11/2026, 26/11/2026
- làm giỗ lớn: 23/11/2026, 25/11/2026, 26/11/2026
- cải táng, sửa mộ: 22/11/2026, 23/11/2026, 2/12/2026
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 13 tháng 10 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Kỷ Hợi
| Quan hệ với Chi Hợi | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Mão (Mèo), Mùi (Dê) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Lục hợp với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Xung với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Lục hại với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Bình Địa Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 21/11/2026
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 18/11/2026 | 10/10 | Bính Thân | Thâu | Bình thường |
| Thứ Năm, 19/11/2026 | 11/10 | Đinh Dậu | Khai | Bình thường |
| Thứ Sáu, 20/11/2026 | 12/10 | Mậu Tuất | Bế | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 21/11/2026 | 13/10 | Kỷ Hợi | Kiến | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 22/11/2026 | 14/10 | Canh Tý | Trừ | Bình thường |
| Thứ Hai, 23/11/2026 | 15/10 | Tân Sửu | Mãn | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 24/11/2026 | 16/10 | Nhâm Dần | Bình | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 23/11/2026, 26/11/2026, 28/11/2026.
Cách đọc lịch âm cho ngày 21/11/2026
Khi đọc dòng lịch của ngày 21/11/2026, hãy bắt đầu từ ngày âm: 13/10 cho biết bạn đang ở ngày thứ 13 của tháng âm lịch 10. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 23/11/2026, mùng 1 tháng sau rơi vào 9/12/2026.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Kiến) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Hợi xung với tuổi Tỵ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 21/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21/11/2026 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Hợi. Tháng 10 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 21/11/2026 tốt hay xấu?
Ngày 21/11/2026 là ngày Hoàng Đạo với trực Kiến. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Kỷ Hợi (trực Kiến) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 21/11/2026 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 21/11/2026 (ngày Kỷ Hợi) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 21/11/2026 xung với tuổi nào?
Ngày Kỷ Hợi có Chi Hợi, xung với tuổi Tỵ (con Rắn). Tam hợp với ngày là Mão và Mùi, lục hợp là Dần.
Ngày 21/11/2026 có phải ngày kỵ không?
Ngày 13 tháng 10 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.