Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 21/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 21/1/2027.

Ngày 21/1/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 14 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Canh Tý, trực Bế, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Bích Thượng Thổ và là ngày thứ 21 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Năm, 21/1/2027
Âm lịch14/12/2026, năm Bính Ngọ
Can Chi ngàyCanh Tý
Nạp âm của ngàyBích Thượng Thổ (đất trát trên vách), hành Thổ
TrựcTrực Bế
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 21 của năm 2027, còn 16 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027)

Hôm trước, 20/1/2027 (thứ tư) là 13/12 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, trực Khai, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 22/1/2027 (thứ sáu) là 15/12 âm lịch, ngày Tân Sửu, trực Kiến, ngày bình thường.

Ngày Canh Tý theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 21/1/2027 mang cặp Canh Tý: Can Canh thuộc hành Kim, Chi Tý (con Chuột) thuộc hành Thủy.

Can Canh (hành Kim) sinh Chi Tý (hành Thủy): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Canh Tý có nạp âm là Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 22/3/2027 (15/2 âm lịch), cách 21/1/2027 đúng 60 ngày.

Trực Bế: ngày 21/1/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.

Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.

Cách tính cho ngày 21/1/2027: trong tháng 12 âm lịch, ngày có Chi Sửu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 10/1/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tý cách ngày Sửu 11 Chi nên mang trực Bế.

Chi Tý cùng trực Bế cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.

Tiết Đại hàn

Hôm nay bắt đầu tiết Đại hàn, một trong 24 tiết khí của lịch âm dương. Tiết này kéo dài khoảng 15 ngày, đến tiết Lập xuân vào ngày 5/2/2027.

Ngày 21/1/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 8/1/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 14 sắp đến rằm: còn 1 ngày nữa là trăng tròn.

Tính từ hôm nay: còn 1 ngày đến rằm (22/1/2027); 15 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/2/2027).

Hôm nay là ngày mở đầu tiết Đại hàn; tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu từ 5/2/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày cúng ông Công, ông Táo, vào ngày 30/1/2027 (sau 9 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 22/12/2026 là ngày Canh Ngọ, trực Phá, Hoàng Đạo; 19/2/2027 là ngày Kỷ Tỵ, trực Bình, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 14 tháng 11 âm lịch (tháng trước)22/12/2026Canh NgọPháHoàng Đạo
Ngày 14 tháng 1 âm lịch (tháng sau)19/2/2027Kỷ TỵBìnhHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 21/1/2027

Ngày Canh Tý có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 21/1/2027

Hôm nay có 1 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiBình thườngtrực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
động thổ, khởi côngBình thườngtrực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
họp họ, nhập tộcBình thườngtrực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
làm giỗ lớnBình thườngtrực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộNên cân nhắctrực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn)

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 14 tháng 12 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.

Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Canh Tý

Quan hệ với Chi TýTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyThìn (Rồng), Thân (Khỉ)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Lục hợp với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Xung với ngàyNgọ (Ngựa)1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Lục hại với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003

Hành của ngày là Thổ (nạp âm Bích Thượng Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 21/1/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Hai, 18/1/202711/12Đinh DậuThànhBình thường
Thứ Ba, 19/1/202712/12Mậu TuấtThâuHoàng Đạo
Thứ Tư, 20/1/202713/12Kỷ HợiKhaiHoàng Đạo
Thứ Năm, 21/1/202714/12Canh TýBếBình thường
Thứ Sáu, 22/1/202715/12Tân SửuKiếnBình thường
Thứ Bảy, 23/1/202716/12Nhâm DầnTrừHoàng Đạo
Chủ Nhật, 24/1/202717/12Quý MãoMãnHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 23/1/2027, 24/1/2027, 26/1/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 21/1/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 21/1/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 14/12 cho biết bạn đang ở ngày thứ 14 của tháng âm lịch 12. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 22/1/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/2/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Bế) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tý xung với tuổi Ngọ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 21/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/1/2027 dương lịch là ngày 14 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Canh Tý. Tháng 12 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 21/1/2027 tốt hay xấu?

Ngày 21/1/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Canh Tý (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 21/1/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 21/1/2027 (ngày Canh Tý) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 21/1/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý có Chi Tý, xung với tuổi Ngọ (con Ngựa). Tam hợp với ngày là Thìn và Thân, lục hợp là Sửu.

Ngày 21/1/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 14 tháng 12 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu