Ngày 28/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 28/11/2026.
Ngày 28/11/2026 (thứ bảy) dương lịch là ngày 20 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Bính Ngọ, trực Nguy, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Thiên Hà Thủy và là ngày thứ 332 của năm 2026.
| Dương lịch | Thứ Bảy, 28/11/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | 20/10/2026, năm Bính Ngọ |
| Can Chi ngày | Bính Ngọ |
| Nạp âm của ngày | Thiên Hà Thủy (nước sông Ngân trên trời), hành Thủy |
| Trực | Trực Nguy |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 332 của năm 2026, còn 70 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027) |
Hôm trước, 27/11/2026 (thứ sáu) là 19/10 âm lịch, ngày Ất Tỵ, trực Phá, ngày Hắc Đạo; hôm sau, 29/11/2026 (chủ nhật) là 21/10 âm lịch, ngày Đinh Mùi, trực Thành, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Bính Ngọ theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 28/11/2026 mang cặp Bính Ngọ: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Ngọ (con Ngựa) thuộc hành Hỏa.
Can Bính và Chi Ngọ cùng hành Hỏa, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Ngọ có nạp âm là Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 27/1/2027 (20/12 âm lịch), cách 28/11/2026 đúng 60 ngày.
Trực Nguy: ngày 28/11/2026 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.
Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.
Cách tính cho ngày 28/11/2026: trong tháng 10 âm lịch, ngày có Chi Hợi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 21/11/2026), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Ngọ cách ngày Hợi 7 Chi nên mang trực Nguy.
Với Chi Ngọ và trực Nguy, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.
Ngày 28/11/2026 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 9/11/2026 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 20 vừa qua rằm 5 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.
Tính từ hôm nay: còn 25 ngày đến rằm (23/12/2026); 10 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (9/12/2026).
Ngày này nằm trong tiết Tiểu tuyết, bắt đầu từ 23/11/2026; tiết kế tiếp là Đại tuyết, bắt đầu từ 8/12/2026.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Giáng sinh, vào ngày 25/12/2026 (sau 27 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 29/10/2026 là ngày Bính Tý, trực Mãn, bình thường; 28/12/2026 là ngày Bính Tý, trực Kiến, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 20 tháng 9 âm lịch (tháng trước) | 29/10/2026 | Bính Tý | Mãn | bình thường |
| Ngày 20 tháng 11 âm lịch (tháng sau) | 28/12/2026 | Bính Tý | Kiến | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 28/11/2026
Ngày Bính Ngọ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 28/11/2026
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 29/11/2026, 2/12/2026, 3/12/2026
- động thổ, khởi công: 29/11/2026, 1/12/2026, 2/12/2026
- họp họ, nhập tộc: 29/11/2026, 1/12/2026, 2/12/2026
- làm giỗ lớn: 29/11/2026, 2/12/2026, 3/12/2026
- cải táng, sửa mộ: 2/12/2026, 4/12/2026, 5/12/2026
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 20 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Ngọ
| Quan hệ với Chi Ngọ | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tuất (Chó), Dần (Hổ) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hợp với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Xung với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Lục hại với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Thiên Hà Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 28/11/2026
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 25/11/2026 | 17/10 | Quý Mão | Định | Bình thường |
| Thứ Năm, 26/11/2026 | 18/10 | Giáp Thìn | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 27/11/2026 | 19/10 | Ất Tỵ | Phá | Hắc Đạo |
| Thứ Bảy, 28/11/2026 | 20/10 | Bính Ngọ | Nguy | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 29/11/2026 | 21/10 | Đinh Mùi | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 30/11/2026 | 22/10 | Mậu Thân | Thâu | Bình thường |
| Thứ Ba, 1/12/2026 | 23/10 | Kỷ Dậu | Khai | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 29/11/2026, 2/12/2026, 3/12/2026.
Cách đọc lịch âm cho ngày 28/11/2026
Khi đọc dòng lịch của ngày 28/11/2026, hãy bắt đầu từ ngày âm: 20/10 cho biết bạn đang ở ngày thứ 20 của tháng âm lịch 10. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 23/12/2026, mùng 1 tháng sau rơi vào 9/12/2026.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Nguy) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Ngọ xung với tuổi Tý. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 28/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28/11/2026 dương lịch là ngày 20 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Bính Ngọ. Tháng 10 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 28/11/2026 tốt hay xấu?
Ngày 28/11/2026 là ngày Hoàng Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Ngọ (trực Nguy) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 28/11/2026 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 28/11/2026 (ngày Bính Ngọ) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 28/11/2026 xung với tuổi nào?
Ngày Bính Ngọ có Chi Ngọ, xung với tuổi Tý (con Chuột). Tam hợp với ngày là Tuất và Dần, lục hợp là Mùi.
Ngày 28/11/2026 có phải ngày kỵ không?
Ngày 20 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.