Lịch âm tháng 12 năm 2026: đổi ngày dương sang âm
Từ 23/10 đến 23/11 âm lịch. Chạm vào từng ngày để xem Can Chi, Trực và giờ Hoàng Đạo.
Tổng quan lịch âm tháng 12/2026
Tháng 12/2026 dương lịch có 31 ngày, đi từ ngày 23/10 đến ngày 23/11 âm lịch. Trong khoảng này lịch âm chuyển sang tháng mới: tháng 10 âm lịch bắt đầu từ 9/11/2026 và có 30 ngày (tháng đủ); tháng 11 âm lịch bắt đầu từ 9/12/2026 và có 30 ngày (tháng đủ).
Theo cách tính của Người Nhà, trong 31 ngày được tính của tháng có 16 ngày Hoàng Đạo, 2 ngày Hắc Đạo và 13 ngày bình thường. Tháng có 2 tiết khí bắt đầu: Đại tuyết (8/12/2026), Đông chí (23/12/2026).
Các ngày Hoàng Đạo của tháng: 2/12 (Canh Tuất, trực Bế), 3/12 (Tân Hợi, trực Kiến), 5/12 (Quý Sửu, trực Mãn), 8/12 (Bính Thìn, trực Chấp), 10/12 (Mậu Ngọ, trực Phá), 12/12 (Canh Thân, trực Thành), 13/12 (Tân Dậu, trực Thâu), 16/12 (Giáp Tý, trực Kiến), 17/12 (Ất Sửu, trực Trừ), 19/12 (Đinh Mão, trực Bình), 22/12 (Canh Ngọ, trực Phá), 24/12 (Nhâm Thân, trực Thành), 25/12 (Quý Dậu, trực Thâu), 28/12 (Bính Tý, trực Kiến), 29/12 (Đinh Sửu, trực Trừ), 31/12 (Kỷ Mão, trực Bình). Mùng 1 âm lịch rơi vào 9/12/2026 (Đinh Tỵ). Rằm rơi vào 23/12/2026 (Tân Mùi).
Về các ngày kiêng kỵ dân gian, tháng 12/2026 có 6 ngày Tam Nương, 4 ngày Nguyệt Kỵ, 2 ngày Dương Công Kỵ Nhật. Danh sách cụ thể ở bảng "Ngày kỵ trong tháng 12/2026" bên dưới.
Lịch tháng 12/2026
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | 325 | 426 | 527 | 628 | |
| 729 | 830 | 91/11 | 102 | 113 | 124 | 135 |
| 146 | 157 | 168 | 179 | 1810 | 1911 | 2012 |
| 2113 | 2214 | 2315 | 2416 | 2517 | 2618 | 2719 |
| 2820 | 2921 | 3022 | 3123 |
Nền xanh nhạt là ngày Hoàng Đạo theo cách tính của Người Nhà.
Mùng 1 và rằm trong tháng 12/2026
Mùng 1 âm lịch: 9/12/2026 (mùng 1 tháng 11). Rằm: 23/12/2026 (rằm tháng 11).
Tiết khí trong tháng 12/2026
| Tiết khí | Bắt đầu | Tiết kế tiếp |
|---|---|---|
| Đại tuyết | 8/12/2026 | Đông chí |
| Đông chí | 23/12/2026 | Tiểu hàn |
Tiết khí chia năm thành 24 mốc theo vị trí của Mặt Trời, mỗi mốc kéo dài khoảng 15 ngày. Lịch âm dương dùng tiết khí để đặt tháng nhuận và để nhắc việc theo mùa, như tảo mộ vào tiết Thanh minh.
Ngày lễ và tiết khí trong tháng
- 9/12/2026 (1/11 âm lịch): Mùng 1 âm lịch
- 23/12/2026 (15/11 âm lịch): Rằm (15 âm lịch)
- 25/12/2026 (17/11 âm lịch): Lễ Giáng sinh
Ngày Hoàng Đạo trong tháng 12/2026
Theo cách tính của Người Nhà, tháng này có 16 ngày Hoàng Đạo: 2/12 (24/10 âm), 3/12 (25/10 âm), 5/12 (27/10 âm), 8/12 (30/10 âm), 10/12 (2/11 âm), 12/12 (4/11 âm), 13/12 (5/11 âm), 16/12 (8/11 âm), 17/12 (9/11 âm), 19/12 (11/11 âm), 22/12 (14/11 âm), 24/12 (16/11 âm), 25/12 (17/11 âm), 28/12 (20/11 âm), 29/12 (21/11 âm), 31/12 (23/11 âm). Đây là tham khảo theo lịch truyền thống, nên đối chiếu thêm Trực và tuổi của gia chủ.
Ngày tốt theo từng việc trong tháng 12/2026
Dưới đây là những ngày được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo cho từng việc (tối đa sáu ngày đầu tiên của tháng). Mỗi việc có cách chọn Trực riêng, nên danh sách không giống nhau.
- cưới hỏi (20 ngày hợp): 2/12, 3/12, 5/12, 7/12, 8/12, 10/12
- động thổ, khởi công (21 ngày hợp): 1/12, 2/12, 3/12, 5/12, 7/12, 8/12
- họp họ, nhập tộc (21 ngày hợp): 1/12, 2/12, 3/12, 5/12, 7/12, 8/12
- làm giỗ lớn (20 ngày hợp): 2/12, 3/12, 5/12, 7/12, 8/12, 10/12
- cải táng, sửa mộ (9 ngày hợp): 2/12, 4/12, 5/12, 15/12, 17/12, 18/12
Ngày kỵ trong tháng 12/2026
| Nhóm ngày kỵ | Số ngày | Các ngày (dương lịch) |
|---|---|---|
| Tam Nương | 6 | 5/12, 11/12, 15/12, 21/12, 26/12, 30/12 |
| Nguyệt Kỵ | 4 | 1/12, 13/12, 22/12, 31/12 |
| Dương Công Kỵ Nhật | 2 | 1/12, 29/12 |
Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23) và Dương Công Kỵ Nhật (một hoặc hai ngày mỗi tháng, tổng 13 ngày trong năm âm lịch) là ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian phổ biến. Nhiều gia đình tránh những ngày này khi chọn việc trọng đại; đây là tham khảo, không phải quy định.
Bảng chi tiết từng ngày tháng 12/2026
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 1/12/2026 | 23/10 | Kỷ Dậu | Khai | Bình thường | ngày Nguyệt Kỵ; ngày Dương Công Kỵ Nhật |
| Thứ Tư, 2/12/2026 | 24/10 | Canh Tuất | Bế | Hoàng Đạo | |
| Thứ Năm, 3/12/2026 | 25/10 | Tân Hợi | Kiến | Hoàng Đạo | |
| Thứ Sáu, 4/12/2026 | 26/10 | Nhâm Tý | Trừ | Bình thường | |
| Thứ Bảy, 5/12/2026 | 27/10 | Quý Sửu | Mãn | Hoàng Đạo | ngày Tam Nương |
| Chủ Nhật, 6/12/2026 | 28/10 | Giáp Dần | Bình | Bình thường | |
| Thứ Hai, 7/12/2026 | 29/10 | Ất Mão | Định | Bình thường | |
| Thứ Ba, 8/12/2026 | 30/10 | Bính Thìn | Chấp | Hoàng Đạo | |
| Thứ Tư, 9/12/2026 | 1/11 | Đinh Tỵ | Chấp | Bình thường | Mùng 1 âm lịch |
| Thứ Năm, 10/12/2026 | 2/11 | Mậu Ngọ | Phá | Hoàng Đạo | |
| Thứ Sáu, 11/12/2026 | 3/11 | Kỷ Mùi | Nguy | Hắc Đạo | ngày Tam Nương |
| Thứ Bảy, 12/12/2026 | 4/11 | Canh Thân | Thành | Hoàng Đạo | |
| Chủ Nhật, 13/12/2026 | 5/11 | Tân Dậu | Thâu | Hoàng Đạo | ngày Nguyệt Kỵ |
| Thứ Hai, 14/12/2026 | 6/11 | Nhâm Tuất | Khai | Bình thường | |
| Thứ Ba, 15/12/2026 | 7/11 | Quý Hợi | Bế | Bình thường | ngày Tam Nương |
| Thứ Tư, 16/12/2026 | 8/11 | Giáp Tý | Kiến | Hoàng Đạo | |
| Thứ Năm, 17/12/2026 | 9/11 | Ất Sửu | Trừ | Hoàng Đạo | |
| Thứ Sáu, 18/12/2026 | 10/11 | Bính Dần | Mãn | Bình thường | |
| Thứ Bảy, 19/12/2026 | 11/11 | Đinh Mão | Bình | Hoàng Đạo | |
| Chủ Nhật, 20/12/2026 | 12/11 | Mậu Thìn | Định | Bình thường | |
| Thứ Hai, 21/12/2026 | 13/11 | Kỷ Tỵ | Chấp | Bình thường | ngày Tam Nương |
| Thứ Ba, 22/12/2026 | 14/11 | Canh Ngọ | Phá | Hoàng Đạo | ngày Nguyệt Kỵ |
| Thứ Tư, 23/12/2026 | 15/11 | Tân Mùi | Nguy | Hắc Đạo | Rằm (15 âm lịch) |
| Thứ Năm, 24/12/2026 | 16/11 | Nhâm Thân | Thành | Hoàng Đạo | |
| Thứ Sáu, 25/12/2026 | 17/11 | Quý Dậu | Thâu | Hoàng Đạo | Lễ Giáng sinh |
| Thứ Bảy, 26/12/2026 | 18/11 | Giáp Tuất | Khai | Bình thường | ngày Tam Nương |
| Chủ Nhật, 27/12/2026 | 19/11 | Ất Hợi | Bế | Bình thường | |
| Thứ Hai, 28/12/2026 | 20/11 | Bính Tý | Kiến | Hoàng Đạo | |
| Thứ Ba, 29/12/2026 | 21/11 | Đinh Sửu | Trừ | Hoàng Đạo | ngày Dương Công Kỵ Nhật |
| Thứ Tư, 30/12/2026 | 22/11 | Mậu Dần | Mãn | Bình thường | ngày Tam Nương |
| Thứ Năm, 31/12/2026 | 23/11 | Kỷ Mão | Bình | Hoàng Đạo | ngày Nguyệt Kỵ |
Cách đọc lịch âm tháng này
Đọc theo thứ tự: ngày âm cho biết tuần trăng, Can Chi cho biết tên gọi của ngày trong chu kỳ 60 ngày, Trực cho biết vị trí của ngày trong chu kỳ 12 Trực của tháng, còn Hoàng Đạo hay Hắc Đạo là cách phân loại ngày theo Chi của ngày và tháng âm lịch. Khi cần chọn việc lớn, hãy kết hợp bảng này với tuổi gia chủ và giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Hỏi nhanh
Tháng 12/2026 có bao nhiêu ngày Hoàng Đạo?
Theo cách tính của Người Nhà, tháng 12/2026 có 16 ngày Hoàng Đạo: 2/12/2026, 3/12/2026, 5/12/2026, 8/12/2026, 10/12/2026, 12/12/2026, 13/12/2026, 16/12/2026, 17/12/2026, 19/12/2026, 22/12/2026, 24/12/2026, 25/12/2026, 28/12/2026, 29/12/2026 và 31/12/2026. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Mùng 1 và rằm âm lịch trong tháng 12/2026 rơi vào ngày dương nào?
Mùng 1 âm lịch rơi vào ngày 9/12/2026 (mùng 1 tháng 11). Rằm rơi vào ngày 23/12/2026 (rằm tháng 11).
Tháng 12/2026 có tiết khí nào?
Tháng 12/2026 có tiết Đại tuyết (8/12/2026) và tiết Đông chí (23/12/2026) bắt đầu.
Tháng 12/2026 có ngày lễ truyền thống nào?
Các ngày đáng chú ý trong tháng 12/2026: 9/12/2026 (Mùng 1 âm lịch), 23/12/2026 (Rằm (15 âm lịch)) và 25/12/2026 (Lễ Giáng sinh).