Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 10/12/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 10/12/2026.

Ngày 10/12/2026 (thứ năm) dương lịch là ngày 2 tháng 11 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Mậu Ngọ, trực Phá, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Thiên Thượng Hỏa và là ngày thứ 344 của năm 2026.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Năm, 10/12/2026
Âm lịch2/11/2026, năm Bính Ngọ
Can Chi ngàyMậu Ngọ
Nạp âm của ngàyThiên Thượng Hỏa (lửa trên trời), hành Hỏa
TrựcTrực Phá
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 344 của năm 2026, còn 58 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027)

Hôm trước, 9/12/2026 (thứ tư) là 1/11 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, trực Chấp, ngày bình thường; hôm sau, 11/12/2026 (thứ sáu) là 3/11 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, trực Nguy, ngày Hắc Đạo.

Ngày Mậu Ngọ theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 10/12/2026 mang cặp Mậu Ngọ: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Ngọ (con Ngựa) thuộc hành Hỏa.

Chi Ngọ (hành Hỏa) sinh Can Mậu (hành Thổ): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Ngọ có nạp âm là Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 8/2/2027 (3/1 âm lịch), cách 10/12/2026 đúng 60 ngày.

Trực Phá: ngày 10/12/2026 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Phá. Phá có nghĩa là phá vỡ; theo quan niệm dân gian đây là Trực nên cân nhắc kỹ trước các việc trọng đại.

Phá là Trực thường được khuyên cân nhắc kỹ trước việc trọng đại; tên gọi gợi sự phá vỡ, nên nhiều người dành ngày này cho việc thường nhật.

Cách tính cho ngày 10/12/2026: trong tháng 11 âm lịch, ngày có Chi Tý là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 4/12/2026), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Ngọ cách ngày Tý 6 Chi nên mang trực Phá.

Với Chi Ngọ và trực Phá, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.

Ngày 10/12/2026 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 9/12/2026 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 2 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.

Tính từ hôm nay: còn 13 ngày đến rằm (23/12/2026); 28 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (8/1/2027).

Ngày này nằm trong tiết Đại tuyết, bắt đầu từ 8/12/2026; tiết kế tiếp là Đông chí, bắt đầu từ 23/12/2026.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Giáng sinh, vào ngày 25/12/2026 (sau 15 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 10/11/2026 là ngày Mậu Tý, trực Trừ, bình thường; 9/1/2027 là ngày Mậu Tý, trực Bế, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 2 tháng 10 âm lịch (tháng trước)10/11/2026Mậu TýTrừbình thường
Ngày 2 tháng 12 âm lịch (tháng sau)9/1/2027Mậu TýBếbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 10/12/2026

Ngày Mậu Ngọ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 10/12/2026

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc cải táng, sửa mộ

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 2 tháng 11 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Ngọ

Quan hệ với Chi NgọTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyTuất (Chó), Dần (Hổ)1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Lục hợp với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Xung với ngàyTý (Chuột)1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Lục hại với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009

Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Thiên Thượng Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 10/12/2026

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Hai, 7/12/202629/10Ất MãoĐịnhBình thường
Thứ Ba, 8/12/202630/10Bính ThìnChấpHoàng Đạo
Thứ Tư, 9/12/20261/11Đinh TỵChấpBình thường
Thứ Năm, 10/12/20262/11Mậu NgọPháHoàng Đạo
Thứ Sáu, 11/12/20263/11Kỷ MùiNguyHắc Đạo
Thứ Bảy, 12/12/20264/11Canh ThânThànhHoàng Đạo
Chủ Nhật, 13/12/20265/11Tân DậuThâuHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 12/12/2026, 13/12/2026, 16/12/2026.

Cách đọc lịch âm cho ngày 10/12/2026

Khi đọc dòng lịch của ngày 10/12/2026, hãy bắt đầu từ ngày âm: 2/11 cho biết bạn đang ở ngày thứ 2 của tháng âm lịch 11. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 23/12/2026, mùng 1 tháng sau rơi vào 8/1/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Phá) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Ngọ xung với tuổi Tý. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 10/12/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/12/2026 dương lịch là ngày 2 tháng 11 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Mậu Ngọ. Tháng 11 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 10/12/2026 tốt hay xấu?

Ngày 10/12/2026 là ngày Hoàng Đạo với trực Phá. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Ngọ (trực Phá) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ việc cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 10/12/2026 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 10/12/2026 (ngày Mậu Ngọ) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 10/12/2026 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ có Chi Ngọ, xung với tuổi Tý (con Chuột). Tam hợp với ngày là Tuất và Dần, lục hợp là Mùi.

Ngày 10/12/2026 có phải ngày kỵ không?

Ngày 2 tháng 11 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu