Người Nhà › Tử Vi Đẩu Số › Tuổi Mậu Dần Năm 2026
Mệnh Thành Đầu Thổ — Ngũ Hành Thổ

Tử Vi Tuổi Mậu Dần Năm 2026

Tuổi Mậu Dần mệnh Thành Đầu Thổ — mạnh mẽ, dứt khoát, có tố chất lãnh đạo tự nhiên.

Cập nhật 16/10/2026 · Người Nhà

Năm sinh: 1938, 1998, 2058Sinh 1998: năm 2026 được 28 tuổi dương, 29 tuổi mụThành Đầu ThổĐăng ký nguoinha.com để lưu Lá Số & Xem Hợp Mệnh →

Tuổi Mậu Dần: mệnh, năm sinh và con giáp

Tuổi Mậu Dần là người sinh năm 1998 theo dương lịch, con giáp là Hổ (Chi Dần). Theo bảng nạp âm trong Lục Thập Hoa Giáp, tuổi Mậu Dần thuộc bản mệnh Thành Đầu Thổ, nghĩa hình ảnh là đất đắp trên đầu thành, ngũ hành Thổ.

Riêng Thiên Can Mậu thuộc hành Thổ và Địa Chi Dần thuộc hành Mộc; hai hành này khác với hành nạp âm (Thổ) là hành thường dùng để luận bản mệnh. Năm Mậu Dần theo âm lịch bắt đầu từ Tết Nguyên Đán 1998 (mùng 1 tháng Giêng rơi vào ngày 28/1/1998); người sinh trước ngày đó thường vẫn tính theo năm Đinh Sửu.

Năm 2026 là năm Bính Ngọ (nạp âm Thiên Hà Thủy). Với tuổi Mậu Dần, người sinh năm 1998 28 tuổi dương (29 tuổi mụ), năm tam hợp. Chi tiết từng điểm được tính ở phần dưới; tất cả chỉ là tham khảo theo quan niệm dân gian.

Lá Số 12 Cung Tử Vi — Tuổi Mậu Dần

LÁ SỐ TỬ VI ĐẨU SỐ

NAM TUỔI MẬU DẦN
Nam Tuổi Mậu Dần · Dương Nam
Âm lịch 21/5 Mậu DầnNăm xem Bính Ngọ · 29 tuổi mụBản mệnh Thổ Ngũ CụcCục Kim Tứ CụcCân lượng 3l3cChủ mệnh Lộc TồnChủ thân Thiên LươngLai nhân Thiên Di
100%Chạm một Cung để xem chi tiết
Tuần
Triệt
Đ.TỵNô Bộc54-63Th.12
Thiên Lương (H)
Lộc TồnBác SỹThiên YL.Lộc Tồn
Địa Kiếp (Đ)Địa Không (Đ)Cô ThầnLưu HàThiên DiêuThiên Thương
M.NgọThiên Di64-73Th.1
Thất Sát (Đ)Hữu Bật (Khoa)
Lực SỹHữu BậtLong TrìThiên TrùL.Thái Tuế
Kình Dương (H)L.Kình Dương (H)
K.MùiTật Ách74-83Th.2
Vô Chính Diệu
Thanh LongThiên ViệtThiên HỉNguyệt Đức
Hỏa TinhThiên Sứ
C.ThânTài Bạch84-93Th.3
Liêm Trinh (Đ)
Tả PhùThiên Mã (Đ)Phượng CácGiải ThầnVăn TinhPhong CáoL.Thiên Mã (Đ)
Tiểu HaoThiên HưL.Liêm Trinh (Kỵ) (Đ)
B.ThìnQuan Lộc44-53Th.11
Tử Vi (H)Thiên Tướng
Văn XươngĐẩu QuânTam ThaiL.Văn Xương (Khoa)
Đà La (Đ)Quan PhủThiên KhốcThiên LaL.Đà La (Đ)

Nam Tuổi Mậu Dần

Dương Nam • Kim Tứ Cục
Dương lịch:
15/6/1998
Âm lịch (Can Chi):
21/5/1998 — Mậu Dần
Tháng · Ngày · Giờ:
Tháng 5 · Quý Tỵ · Giờ Ngọ
Năm xem:
Bính Ngọ (2026), 29 tuổi mụ
Âm dương:
Dương Nam
Bản mệnh:
Thổ Ngũ Cục
Cục:
Kim Tứ Cục
Cân lượng:
3 lượng 3 chỉ
Chủ mệnh:
Lộc Tồn
Chủ thân:
Thiên Lương
Lai nhân cung:
Thiên Di
Cung Mệnh:
Tý
Cung Thân:
Tý
T.DậuTử Tức94-103Th.4
Vô Chính Diệu
Tướng Quân
Linh Tinh (H)Phá Toái
Ấ.MãoĐiền Trạch34-43Th.10
Thiên Cơ (Đ)Cự Môn (Đ)Thiên Cơ (Kỵ)
Đào HoaThiên QuanThiên PhúcThiên QuýL.Thiên Cơ (Quyền) (Đ)
Phục BinhThiên Không
N.TuấtPhu Thê104-113Th.5
Phá Quân
Tấu ThưVăn Khúc (H)Hoa CáiĐường PhùBát Tọa
Địa Võng
G.DầnPhúc Đức24-33Th.9
Tham Lang (H)Tham Lang (Lộc)
Thiên TàiThiên Thọ
Đại HaoThiên Hình (Đ)
Ấ.SửuPhụ Mẫu14-23Th.8
Thái DươngThái Âm (Đ)Thái Âm (Quyền)
Thiên KhôiHồng LoanQuốc Ấn
Bệnh PhùQuả Tú
G.TýMệnh4-13Th.7
Vũ KhúcThiên Phủ (Đ)
Hỷ ThầnThiên GiảiThai Phụ
Q.HợiHuynh Đệ114-123Th.6
Thiên Đồng
Thiên ĐứcĐịa GiảiÂn QuangL.Thiên Đồng (Lộc)
Phi LiêmKiếp Sát
M:MiếuV:VượngĐ:ĐắcB:Bình hòaH:Hãm
KimMộcThủyHỏaThổ

Diễn Giải Tử Vi Tuổi Mậu Dần

Thành Đầu Thổ — Thổ

Mệnh Sinh Cục / Hao Tâm Lực

Bản Mệnh (Thổ) sinh Cục (Kim) — chủ nhân thường phải bỏ sức nuôi dưỡng, vun đắp hoàn cảnh trước khi hưởng được thành quả.

Cung Mệnh tại Tý

Tố Chất & Tính Cách

Chính tinh: Vũ Khúc, Thiên Phủ

  • Sao Vũ Khúc: Cương nghị, thực tế, quyết đoán, mát tay quản lý tài chính và cơ nghiệp.
  • Sao Thiên Phủ: Điềm đạm, cẩn trọng, tích lũy tài sản tốt, có tố chất quản lý vĩ mô. (đắc địa — ý tốt được phát huy đầy đủ)
Có các cát tinh trợ lực (Hỷ Thần, Thiên Giải, Thai Phụ) giúp gia tăng thuận lợi.
Thân Cư Mệnh

Hậu Vận & Tâm Hướng

Mệnh Thân Đồng Cung — Tính cách nhất quán từ trẻ đến già, tự lực gánh vác vận mệnh.

Năm 2026 — Bính Ngọ

Vận Hạn Lưu Niên 2026

Năm 2026 (Bính Ngọ): Lưu Thái Tuế nhập Cung Thiên Di — Chủ về sự di chuyển, hay phải đi lại, công tác xa hoặc mở rộng các hoạt động đối ngoại ra bên ngoài. Lưu Lộc Tồn an tại Cung Nô Bộc (Tỵ) đem lại cơ hội tích lũy tài chính và điểm tựa vững vàng cho năm này. Cơ hội hanh thông: Lưu Hóa Lộc tác động tại Cung Huynh Đệ (Hợi).

Lưu Thái Tuế: Cung Thiên DiLưu Lộc Tồn: Cung Nô Bộc

Tuổi Mậu Dần năm 2026: tuổi, Thái Tuế, Tam tai, Kim Lâu

Sinh năm 1998 (28 tuổi dương, 29 tuổi mụ): đây là năm tam hợp. Năm 2026 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Dần; Tam tai của tuổi này rơi vào các năm Thân, Dậu, Tuất, giai đoạn gần nhất là 2028–2030. Kim Lâu: 29 tuổi mụ chia 9 dư 2, không thuộc nhóm dư 1, 3, 6, 8 nên không phạm Kim Lâu. Về mệnh: mệnh Thổ của bạn khắc mệnh năm (Thủy), thế "khắc xuất" thường được hiểu là phải chủ động và tốn công.

Thái Tuế, Tam tai và Kim Lâu là cách nhìn của dân gian về những năm nên thận trọng khi làm việc lớn; chúng không có cơ sở khoa học và không thay thế việc cân nhắc thực tế, tài chính và sức khỏe.

Tuổi Mậu Dần năm 2027: tuổi, Thái Tuế, Tam tai, Kim Lâu

Sinh năm 1998 (29 tuổi dương, 30 tuổi mụ): năm 2027 Đinh Mùi (nạp âm Thiên Hà Thủy), đây là năm bình thường, không thuộc nhóm hợp hay xung. Năm 2027 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Dần. Kim Lâu: 30 tuổi mụ chia 9 dư 3, thuộc nhóm dư 1, 3, 6, 8 nên dân gian xếp vào năm phạm Kim Lâu.

Năm 2027 là năm Đinh Mùi, bắt đầu từ Tết Nguyên Đán 2027. Cách tính giống năm 2026: tuổi mụ bằng tuổi dương cộng một, Tam tai tính theo nhóm Tam Hợp của con giáp, Thái Tuế so chi của năm với chi của tuổi. Tất cả chỉ là quan niệm dân gian để tham khảo.

Tuổi hợp và tuổi xung với tuổi Mậu Dần

Về con giáp, tuổi Dần (Hổ) thuộc nhóm Tam Hợp với Ngọ (Ngựa) và Tuất (Chó), Lục Hợp với Hợi (Lợn). Nhiều gia đình xem các tuổi này là hợp khi làm ăn chung, kết hôn hoặc chọn người đứng tên giúp.

Ngược lại, tuổi Dần xung với Thân (Khỉ) và lục hại với Tỵ (Rắn). Bộ Tứ Hành Xung của tuổi này gồm Dần, Tỵ, Thân, Hợi. Đây là quy ước tham khảo, không phải lời phán về từng cuộc hôn nhân hay mối quan hệ cụ thể.

Về mệnh Thổ: hành này sinh Kim, được Hỏa sinh, khắc Thủy và bị Mộc khắc. Tuổi hợp theo con giáp và theo mệnh có thể không trùng nhau, nên người xưa thường xem cả hai.

Tuổi liên quan: cùng nạp âm, cùng con giáp Hổ

Thành Đầu Thổ là bản mệnh chung của hai tuổi liền kề: Mậu Dần và Kỷ Mão. Hai tuổi này cùng hành Thổ nhưng khác Can và Chi nên lá số Tử Vi vẫn khác nhau.

Cùng con giáp Hổ còn có Bính Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần; các tuổi này cách nhau từng 12 năm nhưng khác Can và thường khác bản mệnh. Trong 60 tuổi còn 10 tuổi khác thuộc hành Thổ nhưng mang tên nạp âm khác.

Muốn tra nhanh theo năm sinh cụ thể, xem trang sinh năm 1998 bên dưới; các trang đó có thêm tuổi mụ, Tam tai và Kim Lâu theo từng năm sinh.

Hỏi đáp về tuổi Mậu Dần

Tuổi Mậu Dần mệnh gì?

Tuổi Mậu Dần mệnh Thành Đầu Thổ (đất đắp trên đầu thành), thuộc ngũ hành Thổ. Tuổi Mậu Dần mệnh Thành Đầu Thổ — mạnh mẽ, dứt khoát, có tố chất lãnh đạo tự nhiên.

Tuổi Mậu Dần sinh năm nào?

Tuổi Mậu Dần ứng với các năm sinh 1998 (và lặp lại sau mỗi 60 năm theo Lục Thập Hoa Giáp). Con giáp là Hổ.

Năm 2026 tuổi Mậu Dần bao nhiêu tuổi?

Năm 2026, người sinh năm 1998 28 tuổi dương (29 tuổi mụ).

Tuổi Mậu Dần hợp tuổi nào, xung tuổi nào?

Theo quan niệm dân gian, tuổi Dần hợp với Ngọ (Ngựa) và Tuất (Chó) (Tam Hợp) và Hợi (Lục Hợp); xung với Thân, lục hại với Tỵ. Chỉ mang tính tham khảo.

Năm 2026 tuổi Mậu Dần có gặp Tam tai hay Kim Lâu không?

Theo cách tính dân gian, năm 2026 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Dần. Với người sinh năm 1998, 29 tuổi mụ chia 9 dư 2, nên không phạm Kim Lâu.

Năm 2027 tuổi Mậu Dần có gặp Tam tai hay Kim Lâu không?

Theo cách tính dân gian, năm 2027 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Dần. Với người sinh năm 1998, 30 tuổi mụ chia 9 dư 3, nên thuộc năm phạm Kim Lâu; đây là năm bình thường, không thuộc nhóm hợp hay xung.

Xem Lá Số Chính Xác Của Bạn

Lá số trên dùng ngày 15/6/1998 làm mẫu đại diện.
Nhập ngày sinh, giờ sinh và giới tính chính xác để nhận lá số và luận giải đầy đủ, cá nhân hóa cho riêng bạn.

Lập Lá Số Tử Vi Miễn Phí →

Xem thêm tử vi các tuổi liên quan: