Người Nhà › Tử Vi Đẩu Số › Tuổi Mậu Thân Năm 2026
Mệnh Đại Dịch Thổ — Ngũ Hành Thổ

Tử Vi Tuổi Mậu Thân Năm 2026

Tuổi Mậu Thân mệnh Đại Dịch Thổ — thông minh, lanh lợi, nắm bắt xu thế và thích nghi nhanh.

Cập nhật 16/10/2026 · Người Nhà

Năm sinh: 1968, 2028, 2088Sinh 1968: năm 2026 được 58 tuổi dương, 59 tuổi mụĐại Dịch ThổĐăng ký nguoinha.com để lưu Lá Số & Xem Hợp Mệnh →

Tuổi Mậu Thân: mệnh, năm sinh và con giáp

Tuổi Mậu Thân là người sinh năm 1968 theo dương lịch, con giáp là Khỉ (Chi Thân). Theo bảng nạp âm trong Lục Thập Hoa Giáp, tuổi Mậu Thân thuộc bản mệnh Đại Dịch Thổ, nghĩa hình ảnh là đất của trạm dịch lớn, ngũ hành Thổ.

Riêng Thiên Can Mậu thuộc hành Thổ và Địa Chi Thân thuộc hành Kim; hai hành này khác với hành nạp âm (Thổ) là hành thường dùng để luận bản mệnh. Năm Mậu Thân theo âm lịch bắt đầu từ Tết Nguyên Đán 1968 (mùng 1 tháng Giêng rơi vào ngày 29/1/1968); người sinh trước ngày đó thường vẫn tính theo năm Đinh Mùi.

Năm 2026 là năm Bính Ngọ (nạp âm Thiên Hà Thủy). Với tuổi Mậu Thân, người sinh năm 1968 58 tuổi dương (59 tuổi mụ), năm bình thường, không thuộc nhóm hợp hay xung. Chi tiết từng điểm được tính ở phần dưới; tất cả chỉ là tham khảo theo quan niệm dân gian.

Lá Số 12 Cung Tử Vi — Tuổi Mậu Thân

LÁ SỐ TỬ VI ĐẨU SỐ

NAM TUỔI MẬU THÂN
Nam Tuổi Mậu Thân · Dương Nam
Âm lịch 20/5 Mậu ThânNăm xem Bính Ngọ · 59 tuổi mụBản mệnh Thổ Ngũ CụcCục Kim Tứ CụcCân lượng 4l4cChủ mệnh Liêm TrinhChủ thân Thiên LươngLai nhân Thiên Di
100%Chạm một Cung để xem chi tiết
Tuần
Triệt
Đ.TỵNô Bộc54-63Th.12
Thiên Cơ (V)Thiên Cơ (Kỵ)
Lộc TồnBác SỹThiên ĐứcThiên YL.Lộc TồnL.Thiên Cơ (Quyền) (V)
Địa Kiếp (Đ)Địa Không (Đ)Kiếp SátLưu HàThiên DiêuThiên Thương
M.NgọThiên Di64-73Th.1
Tử Vi (M)Hữu Bật (Khoa)
Lực SỹHữu BậtThiên TrùL.Thái Tuế
Kình Dương (H)L.Kình Dương (H)
K.MùiTật Ách74-83Th.2
Vô Chính Diệu
Thanh LongThiên ViệtHồng Loan
Quả TúThiên Sứ
C.ThânTài Bạch84-93Th.3
Phá Quân (H)
Tả PhùThiên TàiThiên ThọVăn TinhPhong CáoL.Thiên Mã (Đ)
Tiểu HaoHỏa Tinh (H)
B.ThìnQuan Lộc44-53Th.11
Thất Sát (H)
Văn XươngHoa CáiThiên QuýL.Văn Xương (Khoa)
Đà La (Đ)Quan PhủLinh TinhThiên LaL.Đà La (Đ)

Nam Tuổi Mậu Thân

Dương Nam • Kim Tứ Cục
Dương lịch:
15/6/1968
Âm lịch (Can Chi):
20/5/1968 — Mậu Thân
Tháng · Ngày · Giờ:
Tháng 5 · Bính Thìn · Giờ Ngọ
Năm xem:
Bính Ngọ (2026), 59 tuổi mụ
Âm dương:
Dương Nam
Bản mệnh:
Thổ Ngũ Cục
Cục:
Kim Tứ Cục
Cân lượng:
4 lượng 4 chỉ
Chủ mệnh:
Liêm Trinh
Chủ thân:
Thiên Lương
Lai nhân cung:
Thiên Di
Cung Mệnh:
Tý
Cung Thân:
Tý
T.DậuTử Tức94-103Th.4
Vô Chính Diệu
Tướng QuânĐào Hoa
Thiên KhôngPhá Toái
Ấ.MãoĐiền Trạch34-43Th.10
Thái Dương (V)Thiên Lương (V)
Thiên QuanThiên PhúcTam Thai
Phục Binh
N.TuấtPhu Thê104-113Th.5
Liêm Trinh (M)Thiên Phủ (V)
Tấu ThưVăn Khúc (H)Đẩu QuânĐường PhùÂn Quang
Thiên KhốcĐịa VõngL.Liêm Trinh (Kỵ) (M)
G.DầnPhúc Đức24-33Th.9
Vũ Khúc (V)Thiên Tướng (M)
Thiên Mã (Đ)Phượng CácGiải Thần
Đại HaoThiên HưThiên Hình (Đ)
Ấ.SửuPhụ Mẫu14-23Th.8
Thiên Đồng (H)Cự Môn (H)
Thiên KhôiThiên HỉNguyệt ĐứcQuốc ẤnL.Thiên Đồng (Lộc) (H)
Bệnh Phù
G.TýMệnh4-13Th.7
Tham Lang (H)Tham Lang (Lộc)
Hỷ ThầnLong TrìThiên GiảiThai Phụ
Q.HợiHuynh Đệ114-123Th.6
Thái Âm (M)Thái Âm (Quyền)
Địa GiảiBát Tọa
Phi LiêmCô Thần
M:MiếuV:VượngĐ:ĐắcB:Bình hòaH:Hãm
KimMộcThủyHỏaThổ

Diễn Giải Tử Vi Tuổi Mậu Thân

Đại Dịch Thổ — Thổ

Mệnh Sinh Cục / Hao Tâm Lực

Bản Mệnh (Thổ) sinh Cục (Kim) — chủ nhân thường phải bỏ sức nuôi dưỡng, vun đắp hoàn cảnh trước khi hưởng được thành quả.

Cung Mệnh tại Tý

Tố Chất & Tính Cách

Chính tinh: Tham Lang

  • Sao Tham Lang: Năng động, linh hoạt, giao thiệp rộng, giàu khát vọng và tài năng lẻ. (hãm địa — mặt tốt bị giảm, cần cát tinh bù đắp)
Có các cát tinh trợ lực (Hỷ Thần, Long Trì, Thiên Giải) giúp gia tăng thuận lợi.
Thân Cư Mệnh

Hậu Vận & Tâm Hướng

Mệnh Thân Đồng Cung — Tính cách nhất quán từ trẻ đến già, tự lực gánh vác vận mệnh.

Năm 2026 — Bính Ngọ

Vận Hạn Lưu Niên 2026

Năm 2026 (Bính Ngọ): Lưu Thái Tuế nhập Cung Thiên Di — Chủ về sự di chuyển, hay phải đi lại, công tác xa hoặc mở rộng các hoạt động đối ngoại ra bên ngoài. Lưu Lộc Tồn an tại Cung Nô Bộc (Tỵ) đem lại cơ hội tích lũy tài chính và điểm tựa vững vàng cho năm này. Cơ hội hanh thông: Lưu Hóa Lộc tác động tại Cung Phụ Mẫu (Sửu).

Lưu Thái Tuế: Cung Thiên DiLưu Lộc Tồn: Cung Nô Bộc

Tuổi Mậu Thân năm 2026: tuổi, Thái Tuế, Tam tai, Kim Lâu

Sinh năm 1968 (58 tuổi dương, 59 tuổi mụ): đây là năm bình thường, không thuộc nhóm hợp hay xung. Năm 2026 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Thân; Tam tai của tuổi này rơi vào các năm Dần, Mão, Thìn, giai đoạn gần nhất là 2034–2036. Kim Lâu: 59 tuổi mụ chia 9 dư 5, không thuộc nhóm dư 1, 3, 6, 8 nên không phạm Kim Lâu. Về mệnh: mệnh Thổ của bạn khắc mệnh năm (Thủy), thế "khắc xuất" thường được hiểu là phải chủ động và tốn công.

Thái Tuế, Tam tai và Kim Lâu là cách nhìn của dân gian về những năm nên thận trọng khi làm việc lớn; chúng không có cơ sở khoa học và không thay thế việc cân nhắc thực tế, tài chính và sức khỏe.

Tuổi Mậu Thân năm 2027: tuổi, Thái Tuế, Tam tai, Kim Lâu

Sinh năm 1968 (59 tuổi dương, 60 tuổi mụ): năm 2027 Đinh Mùi (nạp âm Thiên Hà Thủy), đây là năm bình thường, không thuộc nhóm hợp hay xung. Năm 2027 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Thân. Kim Lâu: 60 tuổi mụ chia 9 dư 6, thuộc nhóm dư 1, 3, 6, 8 nên dân gian xếp vào năm phạm Kim Lâu.

Năm 2027 là năm Đinh Mùi, bắt đầu từ Tết Nguyên Đán 2027. Cách tính giống năm 2026: tuổi mụ bằng tuổi dương cộng một, Tam tai tính theo nhóm Tam Hợp của con giáp, Thái Tuế so chi của năm với chi của tuổi. Tất cả chỉ là quan niệm dân gian để tham khảo.

Tuổi hợp và tuổi xung với tuổi Mậu Thân

Về con giáp, tuổi Thân (Khỉ) thuộc nhóm Tam Hợp với Tý (Chuột) và Thìn (Rồng), Lục Hợp với Tỵ (Rắn). Nhiều gia đình xem các tuổi này là hợp khi làm ăn chung, kết hôn hoặc chọn người đứng tên giúp.

Ngược lại, tuổi Thân xung với Dần (Hổ) và lục hại với Hợi (Lợn). Bộ Tứ Hành Xung của tuổi này gồm Dần, Tỵ, Thân, Hợi. Đây là quy ước tham khảo, không phải lời phán về từng cuộc hôn nhân hay mối quan hệ cụ thể.

Về mệnh Thổ: hành này sinh Kim, được Hỏa sinh, khắc Thủy và bị Mộc khắc. Tuổi hợp theo con giáp và theo mệnh có thể không trùng nhau, nên người xưa thường xem cả hai.

Tuổi liên quan: cùng nạp âm, cùng con giáp Khỉ

Đại Dịch Thổ là bản mệnh chung của hai tuổi liền kề: Mậu Thân và Kỷ Dậu. Hai tuổi này cùng hành Thổ nhưng khác Can và Chi nên lá số Tử Vi vẫn khác nhau.

Cùng con giáp Khỉ còn có Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Canh Thân; các tuổi này cách nhau từng 12 năm nhưng khác Can và thường khác bản mệnh. Trong 60 tuổi còn 10 tuổi khác thuộc hành Thổ nhưng mang tên nạp âm khác.

Muốn tra nhanh theo năm sinh cụ thể, xem trang sinh năm 1968 bên dưới; các trang đó có thêm tuổi mụ, Tam tai và Kim Lâu theo từng năm sinh.

Hỏi đáp về tuổi Mậu Thân

Tuổi Mậu Thân mệnh gì?

Tuổi Mậu Thân mệnh Đại Dịch Thổ (đất của trạm dịch lớn), thuộc ngũ hành Thổ. Tuổi Mậu Thân mệnh Đại Dịch Thổ — thông minh, lanh lợi, nắm bắt xu thế và thích nghi nhanh.

Tuổi Mậu Thân sinh năm nào?

Tuổi Mậu Thân ứng với các năm sinh 1968 (và lặp lại sau mỗi 60 năm theo Lục Thập Hoa Giáp). Con giáp là Khỉ.

Năm 2026 tuổi Mậu Thân bao nhiêu tuổi?

Năm 2026, người sinh năm 1968 58 tuổi dương (59 tuổi mụ).

Tuổi Mậu Thân hợp tuổi nào, xung tuổi nào?

Theo quan niệm dân gian, tuổi Thân hợp với Tý (Chuột) và Thìn (Rồng) (Tam Hợp) và Tỵ (Lục Hợp); xung với Dần, lục hại với Hợi. Chỉ mang tính tham khảo.

Năm 2026 tuổi Mậu Thân có gặp Tam tai hay Kim Lâu không?

Theo cách tính dân gian, năm 2026 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Thân. Với người sinh năm 1968, 59 tuổi mụ chia 9 dư 5, nên không phạm Kim Lâu.

Năm 2027 tuổi Mậu Thân có gặp Tam tai hay Kim Lâu không?

Theo cách tính dân gian, năm 2027 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Thân. Với người sinh năm 1968, 60 tuổi mụ chia 9 dư 6, nên thuộc năm phạm Kim Lâu; đây là năm bình thường, không thuộc nhóm hợp hay xung.

Xem Lá Số Chính Xác Của Bạn

Lá số trên dùng ngày 15/6/1968 làm mẫu đại diện.
Nhập ngày sinh, giờ sinh và giới tính chính xác để nhận lá số và luận giải đầy đủ, cá nhân hóa cho riêng bạn.

Lập Lá Số Tử Vi Miễn Phí →

Xem thêm tử vi các tuổi liên quan: