Người Nhà › Tử Vi Đẩu Số › Tuổi Mậu Thìn Năm 2026
Mệnh Đại Lâm Mộc — Ngũ Hành Mộc

Tử Vi Tuổi Mậu Thìn Năm 2026

Tuổi Mậu Thìn mệnh Đại Lâm Mộc — rừng đại thụ. Cứng cỏi, có chí khí, hăng hái trong sự nghiệp.

Cập nhật 16/10/2026 · Người Nhà

Năm sinh: 1928, 1988, 2048Sinh 1988: năm 2026 được 38 tuổi dương, 39 tuổi mụĐại Lâm MộcĐăng ký nguoinha.com để lưu Lá Số & Xem Hợp Mệnh →

Tuổi Mậu Thìn: mệnh, năm sinh và con giáp

Tuổi Mậu Thìn là người sinh năm 1988 theo dương lịch, con giáp là Rồng (Chi Thìn). Theo bảng nạp âm trong Lục Thập Hoa Giáp, tuổi Mậu Thìn thuộc bản mệnh Đại Lâm Mộc, nghĩa hình ảnh là cây trong rừng lớn, ngũ hành Mộc.

Riêng Thiên Can Mậu thuộc hành Thổ và Địa Chi Thìn thuộc hành Thổ; hai hành này khác với hành nạp âm (Mộc) là hành thường dùng để luận bản mệnh. Năm Mậu Thìn theo âm lịch bắt đầu từ Tết Nguyên Đán 1988 (mùng 1 tháng Giêng rơi vào ngày 17/2/1988); người sinh trước ngày đó thường vẫn tính theo năm Đinh Mão.

Năm 2026 là năm Bính Ngọ (nạp âm Thiên Hà Thủy). Với tuổi Mậu Thìn, người sinh năm 1988 38 tuổi dương (39 tuổi mụ), năm bình thường, không thuộc nhóm hợp hay xung. Chi tiết từng điểm được tính ở phần dưới; tất cả chỉ là tham khảo theo quan niệm dân gian.

Lá Số 12 Cung Tử Vi — Tuổi Mậu Thìn

LÁ SỐ TỬ VI ĐẨU SỐ

NAM TUỔI MẬU THÌN
Nam Tuổi Mậu Thìn · Dương Nam
Âm lịch 2/5 Mậu ThìnNăm xem Bính Ngọ · 39 tuổi mụBản mệnh Mộc Tam CụcCục Kim Tứ CụcCân lượng 3l7cChủ mệnh Liêm TrinhChủ thân Văn XươngLai nhân Thiên Di
100%Chạm một Cung để xem chi tiết
Tuần
Triệt
Đ.TỵNô Bộc54-63Th.12
Thiên Lương (H)
Lộc TồnBác SỹThiên HỉThiên YBát TọaL.Lộc Tồn
Địa Kiếp (Đ)Địa Không (Đ)Thiên KhôngKiếp SátCô ThầnLưu HàThiên DiêuThiên Thương
M.NgọThiên Di64-73Th.1
Thất Sát (Đ)Hữu Bật (Khoa)
Lực SỹHữu BậtPhượng CácGiải ThầnĐẩu QuânThiên TrùL.Thái Tuế
Kình Dương (H)L.Kình Dương (H)
K.MùiTật Ách74-83Th.2
Vô Chính Diệu
Thanh LongThiên Việt
Thiên Sứ
C.ThânTài Bạch84-93Th.3
Liêm Trinh (Đ)
Tả PhùLong TrìVăn TinhPhong CáoL.Thiên Mã (Đ)
Tiểu HaoHỏa Tinh (H)L.Liêm Trinh (Kỵ) (Đ)
B.ThìnQuan Lộc44-53Th.11
Tử Vi (H)Thiên Tướng
Văn XươngHoa CáiThiên TàiThiên ThọÂn QuangL.Văn Xương (Khoa)
Đà La (Đ)Quan PhủLinh TinhThiên LaL.Đà La (Đ)

Nam Tuổi Mậu Thìn

Dương Nam • Kim Tứ Cục
Dương lịch:
15/6/1988
Âm lịch (Can Chi):
2/5/1988 — Mậu Thìn
Tháng · Ngày · Giờ:
Tháng 5 · Tân Sửu · Giờ Ngọ
Năm xem:
Bính Ngọ (2026), 39 tuổi mụ
Âm dương:
Dương Nam
Bản mệnh:
Mộc Tam Cục
Cục:
Kim Tứ Cục
Cân lượng:
3 lượng 7 chỉ
Chủ mệnh:
Liêm Trinh
Chủ thân:
Văn Xương
Lai nhân cung:
Thiên Di
Cung Mệnh:
Tý
Cung Thân:
Tý
T.DậuTử Tức94-103Th.4
Vô Chính Diệu
Tướng QuânĐào HoaNguyệt ĐứcTam Thai
Ấ.MãoĐiền Trạch34-43Th.10
Thiên Cơ (Đ)Cự Môn (Đ)Thiên Cơ (Kỵ)
Thiên QuanThiên PhúcL.Thiên Cơ (Quyền) (Đ)
Phục Binh
N.TuấtPhu Thê104-113Th.5
Phá Quân
Tấu ThưVăn Khúc (H)Đường PhùThiên Quý
Thiên HưĐịa Võng
G.DầnPhúc Đức24-33Th.9
Tham Lang (H)Tham Lang (Lộc)
Thiên Mã (Đ)
Đại HaoThiên KhốcThiên Hình (Đ)
Ấ.SửuPhụ Mẫu14-23Th.8
Thái DươngThái Âm (Đ)Thái Âm (Quyền)
Thiên KhôiThiên ĐứcQuốc Ấn
Bệnh PhùPhá ToáiQuả Tú
G.TýMệnh4-13Th.7
Vũ KhúcThiên Phủ (Đ)
Hỷ ThầnThiên GiảiThai Phụ
Q.HợiHuynh Đệ114-123Th.6
Thiên Đồng
Hồng LoanĐịa GiảiL.Thiên Đồng (Lộc)
Phi Liêm
M:MiếuV:VượngĐ:ĐắcB:Bình hòaH:Hãm
KimMộcThủyHỏaThổ

Diễn Giải Tử Vi Tuổi Mậu Thìn

Đại Lâm Mộc — Mộc

Cục Khắc Mệnh / Nghịch Cảnh

Cục (Kim) khắc Bản Mệnh (Mộc) — môi trường sống nhiều thử thách, đòi hỏi chủ nhân bền bỉ và bản lĩnh vượt qua nghịch cảnh.

Cung Mệnh tại Tý

Tố Chất & Tính Cách

Chính tinh: Vũ Khúc, Thiên Phủ

  • Sao Vũ Khúc: Cương nghị, thực tế, quyết đoán, mát tay quản lý tài chính và cơ nghiệp.
  • Sao Thiên Phủ: Điềm đạm, cẩn trọng, tích lũy tài sản tốt, có tố chất quản lý vĩ mô. (đắc địa — ý tốt được phát huy đầy đủ)
Có các cát tinh trợ lực (Hỷ Thần, Thiên Giải, Thai Phụ) giúp gia tăng thuận lợi.
Thân Cư Mệnh

Hậu Vận & Tâm Hướng

Mệnh Thân Đồng Cung — Tính cách nhất quán từ trẻ đến già, tự lực gánh vác vận mệnh.

Năm 2026 — Bính Ngọ

Vận Hạn Lưu Niên 2026

Năm 2026 (Bính Ngọ): Lưu Thái Tuế nhập Cung Thiên Di — Chủ về sự di chuyển, hay phải đi lại, công tác xa hoặc mở rộng các hoạt động đối ngoại ra bên ngoài. Lưu Lộc Tồn an tại Cung Nô Bộc (Tỵ) đem lại cơ hội tích lũy tài chính và điểm tựa vững vàng cho năm này. Cơ hội hanh thông: Lưu Hóa Lộc tác động tại Cung Huynh Đệ (Hợi).

Lưu Thái Tuế: Cung Thiên DiLưu Lộc Tồn: Cung Nô Bộc

Tuổi Mậu Thìn năm 2026: tuổi, Thái Tuế, Tam tai, Kim Lâu

Sinh năm 1988 (38 tuổi dương, 39 tuổi mụ): đây là năm bình thường, không thuộc nhóm hợp hay xung. Năm 2026 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Thìn; Tam tai của tuổi này rơi vào các năm Dần, Mão, Thìn, giai đoạn gần nhất là 2034–2036. Kim Lâu: 39 tuổi mụ chia 9 dư 3, thuộc nhóm dư 1, 3, 6, 8 nên dân gian xếp vào năm phạm Kim Lâu. Về mệnh: mệnh năm (Thủy) sinh mệnh Mộc của bạn, thế "được sinh" được dân gian xem là thuận lợi.

Thái Tuế, Tam tai và Kim Lâu là cách nhìn của dân gian về những năm nên thận trọng khi làm việc lớn; chúng không có cơ sở khoa học và không thay thế việc cân nhắc thực tế, tài chính và sức khỏe.

Tuổi Mậu Thìn năm 2027: tuổi, Thái Tuế, Tam tai, Kim Lâu

Sinh năm 1988 (39 tuổi dương, 40 tuổi mụ): năm 2027 Đinh Mùi (nạp âm Thiên Hà Thủy), đây là năm bình thường, không thuộc nhóm hợp hay xung. Năm 2027 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Thìn. Kim Lâu: 40 tuổi mụ chia 9 dư 4, không thuộc nhóm dư 1, 3, 6, 8 nên không phạm Kim Lâu.

Năm 2027 là năm Đinh Mùi, bắt đầu từ Tết Nguyên Đán 2027. Cách tính giống năm 2026: tuổi mụ bằng tuổi dương cộng một, Tam tai tính theo nhóm Tam Hợp của con giáp, Thái Tuế so chi của năm với chi của tuổi. Tất cả chỉ là quan niệm dân gian để tham khảo.

Tuổi hợp và tuổi xung với tuổi Mậu Thìn

Về con giáp, tuổi Thìn (Rồng) thuộc nhóm Tam Hợp với Thân (Khỉ) và Tý (Chuột), Lục Hợp với Dậu (Gà). Nhiều gia đình xem các tuổi này là hợp khi làm ăn chung, kết hôn hoặc chọn người đứng tên giúp.

Ngược lại, tuổi Thìn xung với Tuất (Chó) và lục hại với Mão (Mèo). Bộ Tứ Hành Xung của tuổi này gồm Sửu, Thìn, Mùi, Tuất. Đây là quy ước tham khảo, không phải lời phán về từng cuộc hôn nhân hay mối quan hệ cụ thể.

Về mệnh Mộc: hành này sinh Hỏa, được Thủy sinh, khắc Thổ và bị Kim khắc. Tuổi hợp theo con giáp và theo mệnh có thể không trùng nhau, nên người xưa thường xem cả hai.

Tuổi liên quan: cùng nạp âm, cùng con giáp Rồng

Đại Lâm Mộc là bản mệnh chung của hai tuổi liền kề: Mậu Thìn và Kỷ Tỵ. Hai tuổi này cùng hành Mộc nhưng khác Can và Chi nên lá số Tử Vi vẫn khác nhau.

Cùng con giáp Rồng còn có Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn; các tuổi này cách nhau từng 12 năm nhưng khác Can và thường khác bản mệnh. Trong 60 tuổi còn 10 tuổi khác thuộc hành Mộc nhưng mang tên nạp âm khác.

Muốn tra nhanh theo năm sinh cụ thể, xem trang sinh năm 1988 bên dưới; các trang đó có thêm tuổi mụ, Tam tai và Kim Lâu theo từng năm sinh.

Hỏi đáp về tuổi Mậu Thìn

Tuổi Mậu Thìn mệnh gì?

Tuổi Mậu Thìn mệnh Đại Lâm Mộc (cây trong rừng lớn), thuộc ngũ hành Mộc. Tuổi Mậu Thìn mệnh Đại Lâm Mộc — rừng đại thụ. Cứng cỏi, có chí khí, hăng hái trong sự nghiệp.

Tuổi Mậu Thìn sinh năm nào?

Tuổi Mậu Thìn ứng với các năm sinh 1988 (và lặp lại sau mỗi 60 năm theo Lục Thập Hoa Giáp). Con giáp là Rồng.

Năm 2026 tuổi Mậu Thìn bao nhiêu tuổi?

Năm 2026, người sinh năm 1988 38 tuổi dương (39 tuổi mụ).

Tuổi Mậu Thìn hợp tuổi nào, xung tuổi nào?

Theo quan niệm dân gian, tuổi Thìn hợp với Thân (Khỉ) và Tý (Chuột) (Tam Hợp) và Dậu (Lục Hợp); xung với Tuất, lục hại với Mão. Chỉ mang tính tham khảo.

Năm 2026 tuổi Mậu Thìn có gặp Tam tai hay Kim Lâu không?

Theo cách tính dân gian, năm 2026 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Thìn. Với người sinh năm 1988, 39 tuổi mụ chia 9 dư 3, nên thuộc năm phạm Kim Lâu.

Năm 2027 tuổi Mậu Thìn có gặp Tam tai hay Kim Lâu không?

Theo cách tính dân gian, năm 2027 không nằm trong giai đoạn Tam tai của tuổi Thìn. Với người sinh năm 1988, 40 tuổi mụ chia 9 dư 4, nên không phạm Kim Lâu; đây là năm bình thường, không thuộc nhóm hợp hay xung.

Xem Lá Số Chính Xác Của Bạn

Lá số trên dùng ngày 15/6/1988 làm mẫu đại diện.
Nhập ngày sinh, giờ sinh và giới tính chính xác để nhận lá số và luận giải đầy đủ, cá nhân hóa cho riêng bạn.

Lập Lá Số Tử Vi Miễn Phí →

Xem thêm tử vi các tuổi liên quan: