Ngọ và Thân không hợp, không xung theo địa chi. Chồng Ngọ vợ Thân: 3 đến 8/10 điểm (trung bình 5.6); chồng Thân vợ Ngọ: 4 đến 8/10 (trung bình 6.4). Chỉ để tham khảo theo quan niệm truyền thống.
Tóm tắt hai tuổi Ngọ và Thân
Tuổi Ngọ: con ngựa, hành Hỏa, giờ 11h đến 13h, tháng 5 âm lịch. Các năm sinh 1964–2023: 1966 Bính Ngọ mệnh Thiên Hà Thủy, 1978 Mậu Ngọ mệnh Thiên Thượng Hỏa, 1990 Canh Ngọ mệnh Lộ Bàng Thổ, 2002 Nhâm Ngọ mệnh Dương Liễu Mộc và 2014 Giáp Ngọ mệnh Sa Trung Kim.
Tuổi Thân: con khỉ, hành Kim, giờ 15h đến 17h, tháng 7 âm lịch. Các năm sinh 1964–2023: 1968 Mậu Thân mệnh Đại Dịch Thổ, 1980 Canh Thân mệnh Thạch Lựu Mộc, 1992 Nhâm Thân mệnh Kiếm Phong Kim, 2004 Giáp Thân mệnh Tuyền Trung Thủy và 2016 Bính Thân mệnh Sơn Hạ Hỏa.
Quan hệ giữa tuổi Ngọ và tuổi Thân
Ngọ và Thân không nằm trong bất kỳ nhóm hợp, xung hay hại nào của nhau. Để thấy rõ vị trí của từng tuổi: tuổi Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất, lục xung với Tý và lục hại với Sửu; còn tuổi Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn, lục xung với Dần và lục hại với Hợi. Cặp Ngọ–Thân không có trong những danh sách đó, nên mục địa chi cho 2/3 điểm, giữa mức hợp (3 điểm) và hại (1 điểm).
Hành của chi Ngọ là Hỏa, của chi Thân là Kim, tương khắc (Hỏa khắc Kim). Trong 25 tổ hợp năm sinh ví dụ của chồng Ngọ vợ Thân, điểm thấp nhất là 3/10 và cao nhất là 8/10, trung bình 5.6.
Vì địa chi không kéo lên hay kéo xuống, kết quả của cặp Ngọ–Thân phụ thuộc gần như hoàn toàn vào thiên can, nạp âm và cung phi của từng năm sinh cụ thể. Bảng điểm bên dưới cho thấy năm sinh nào của hai tuổi này thuận hơn.
Hai con giáp Ngọ và Thân trong vòng mười hai con giáp
Tuổi Ngọ là con ngựa, thuộc chi dương, hành Hỏa, ứng với giờ Ngọ (11h đến 13h) và tháng 5 âm lịch, là một trong bốn chi chính Nam. Trong các năm 1964 đến 2023, tuổi Ngọ gồm 1966 Bính Ngọ (Thiên Hà Thủy, hành Thủy), 1978 Mậu Ngọ (Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa), 1990 Canh Ngọ (Lộ Bàng Thổ, hành Thổ), 2002 Nhâm Ngọ (Dương Liễu Mộc, hành Mộc) và 2014 Giáp Ngọ (Sa Trung Kim, hành Kim).
Tuổi Thân là con khỉ, thuộc chi dương, hành Kim, ứng với giờ Thân (15h đến 17h) và tháng 7 âm lịch. Trong các năm 1964 đến 2023, tuổi Thân gồm 1968 Mậu Thân (Đại Dịch Thổ, hành Thổ), 1980 Canh Thân (Thạch Lựu Mộc, hành Mộc), 1992 Nhâm Thân (Kiếm Phong Kim, hành Kim), 2004 Giáp Thân (Tuyền Trung Thủy, hành Thủy) và 2016 Bính Thân (Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa).
Thiên can của từng năm sinh
Các năm ví dụ của tuổi Ngọ mang các can Bính (1966), Mậu (1978), Canh (1990), Nhâm (2002) và Giáp (2014), của tuổi Thân mang các can Mậu (1968), Canh (1980), Nhâm (1992), Giáp (2004) và Bính (2016). Điểm thiên can của một tổ hợp là 2 nếu hai can hợp, 0 nếu xung và 1 trong các trường hợp còn lại.
Không tổ hợp chồng Ngọ vợ Thân nào có thiên can hợp; thiên can xung ở 4 tổ hợp, chẳng hạn 1966 Bính Ngọ với 1992 Nhâm Thân, 1990 Canh Ngọ với 2004 Giáp Thân và 2002 Nhâm Ngọ với 2016 Bính Thân.
Không tổ hợp chồng Thân vợ Ngọ nào có thiên can hợp; thiên can xung ở 4 tổ hợp, chẳng hạn 1980 Canh Thân với 2014 Giáp Ngọ, 1992 Nhâm Thân với 1966 Bính Ngọ và 2004 Giáp Thân với 1990 Canh Ngọ.
Nạp âm: mệnh của từng năm sinh
Với tuổi Ngọ, các mệnh theo năm sinh là Thiên Hà Thủy (Thủy), Thiên Thượng Hỏa (Hỏa), Lộ Bàng Thổ (Thổ), Dương Liễu Mộc (Mộc) và Sa Trung Kim (Kim); với tuổi Thân là Đại Dịch Thổ (Thổ), Thạch Lựu Mộc (Mộc), Kiếm Phong Kim (Kim), Tuyền Trung Thủy (Thủy) và Sơn Hạ Hỏa (Hỏa).
Trong 25 tổ hợp chồng Ngọ vợ Thân, có 10 tổ hợp nạp âm tương sinh (3 điểm), 5 tổ hợp cùng hành (2 điểm) và 10 tổ hợp tương khắc (0 điểm); với chồng Thân vợ Ngọ lần lượt là 10, 5 và 10.
chồng Ngọ sinh 1966 (Thiên Hà Thủy) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Ngọ sinh 1978 (Thiên Thượng Hỏa) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Ngọ sinh 1990 (Lộ Bàng Thổ) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Ngọ sinh 2002 (Dương Liễu Mộc) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Ngọ sinh 2014 (Sa Trung Kim) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ.
Cung phi (Bát Trạch) của chồng và vợ
Cung phi của chồng tuổi Ngọ theo năm sinh: 1966 Đoài, 1978 Tốn, 1990 Khảm, 2002 Đoài và 2014 Tốn. Cung phi của vợ tuổi Thân: 1968 Khảm, 1980 Tốn, 1992 Đoài, 2004 Khảm và 2016 Tốn. Nếu đổi chiều: chồng tuổi Thân có 1968 Khôn, 1980 Khôn, 1992 Cấn, 2004 Khôn và 2016 Khôn; vợ tuổi Ngọ có 1966 Cấn, 1978 Khôn, 1990 Cấn, 2002 Cấn và 2014 Khôn.
Trong 25 tổ hợp chồng Ngọ vợ Thân, 14 tổ hợp cùng nhóm cung phi (2 điểm) và 11 tổ hợp khác nhóm (0 điểm); với chồng Thân vợ Ngọ: 25 tổ hợp cùng nhóm và 0 tổ hợp khác nhóm.
Những tổ hợp năm sinh thuận nhất và lệch nhất
Theo bảng quy tắc, tổ hợp thuận nhất của chồng Ngọ vợ Thân là chồng 1978 Mậu Ngọ với vợ 1968 Mậu Thân được 8/10 (địa chi 2/3, thiên can 1/2, nạp âm 3/3 vì Thiên Thượng Hỏa và Đại Dịch Thổ tương sinh (Hỏa sinh Thổ), cung phi 2/2). Tổ hợp lệch nhất là chồng 2002 Nhâm Ngọ với vợ 1968 Mậu Thân được 3/10 (địa chi 2/3, thiên can 1/2, nạp âm 0/3 vì Dương Liễu Mộc và Đại Dịch Thổ tương khắc (Mộc khắc Thổ), cung phi 0/2).
Với chiều ngược lại (chồng Thân vợ Ngọ), tổ hợp thuận nhất là chồng 1968 Mậu Thân với vợ 1978 Mậu Ngọ được 8/10 (địa chi 2/3, thiên can 1/2, nạp âm 3/3 vì Đại Dịch Thổ và Thiên Thượng Hỏa tương sinh (Hỏa sinh Thổ), cung phi 2/2); lệch nhất là chồng 2004 Giáp Thân với vợ 1990 Canh Ngọ được 4/10 (địa chi 2/3, thiên can 0/2, nạp âm 0/3 vì Tuyền Trung Thủy và Lộ Bàng Thổ tương khắc (Thổ khắc Thủy), cung phi 2/2). Tính cả hai chiều, có 13 trên 50 tổ hợp đạt từ 8 điểm trở lên, 29 tổ hợp từ 5 đến 7 điểm và 8 tổ hợp từ 4 điểm trở xuống.
Điểm của cặp này được tính thế nào
Với cặp Ngọ–Thân, địa chi cho 2/3 điểm vì Ngọ và Thân không hợp, không xung. Ba yếu tố còn lại tùy năm sinh: thiên can tối đa 2, nạp âm tối đa 3, cung phi tối đa 2, nên tổng nằm trong khoảng 3 đến 8 trên 10 với 25 tổ hợp ví dụ. Quy tắc đầy đủ và các bảng tra có ở trang xem tuổi vợ chồng chung.
Hóa giải và điều quan trọng hơn bảng tuổi
Cặp Ngọ–Thân không hợp, không xung nên địa chi cho 2 trên 3 điểm. Trong 25 tổ hợp chồng Ngọ vợ Thân, 5 tổ hợp đạt từ 8 điểm trở lên và 6 tổ hợp từ 4 điểm trở xuống; năm sinh cụ thể thay đổi kết quả khá nhiều.
Vì địa chi trung tính, nhiều gia đình xem thêm thiên can, nạp âm, cung phi, ngày cưới và hỏi ý người lớn; hãy chọn cách phù hợp với gia đình mình.
Lưu ý khi dùng bảng tuổi
Điểm của cặp Ngọ–Thân trải từ 3 đến 8 trên 10, nghĩa là cùng hai con giáp nhưng năm sinh khác nhau cho kết quả rất khác. Đây là quan niệm dân gian dùng để tham khảo, không dự đoán cuộc sống hôn nhân; hãy hỏi ý hai bên gia đình và quan trọng nhất là hiểu nhau.
Nếu cần chọn ngày cưới, bạn có thể dùng công cụ xem ngày cưới hỏi của Người Nhà; để xem từng năm sinh của hai tuổi Ngọ và Thân, xem các trang Tử Vi gắn ở cuối bài.
Chồng tuổi Ngọ, vợ tuổi Thân: điểm theo năm sinh
Mỗi ô là điểm trên 10 của một tổ hợp năm sinh (hàng là chồng, cột là vợ), trong các năm 1964 đến 2023. Điểm tính bằng bảng quy tắc minh bạch ở phần “Cách Người Nhà chấm điểm”.
| Chồng \ Vợ | Vợ 1968 Mậu Thân | Vợ 1980 Canh Thân | Vợ 1992 Nhâm Thân | Vợ 2004 Giáp Thân | Vợ 2016 Bính Thân |
|---|---|---|---|---|---|
| Chồng 1966 Bính Ngọ (Thiên Hà Thủy) | 3/10 | 6/10 | 7/10 | 5/10 | 3/10 |
| Chồng 1978 Mậu Ngọ (Thiên Thượng Hỏa) | 8/10 | 8/10 | 3/10 | 5/10 | 7/10 |
| Chồng 1990 Canh Ngọ (Lộ Bàng Thổ) | 7/10 | 5/10 | 6/10 | 4/10 | 8/10 |
| Chồng 2002 Nhâm Ngọ (Dương Liễu Mộc) | 3/10 | 5/10 | 5/10 | 6/10 | 5/10 |
| Chồng 2014 Giáp Ngọ (Sa Trung Kim) | 8/10 | 4/10 | 5/10 | 8/10 | 5/10 |
Chồng tuổi Thân, vợ tuổi Ngọ: điểm theo năm sinh
Mỗi ô là điểm trên 10 của một tổ hợp năm sinh (hàng là chồng, cột là vợ), trong các năm 1964 đến 2023. Điểm tính bằng bảng quy tắc minh bạch ở phần “Cách Người Nhà chấm điểm”.
| Chồng \ Vợ | Vợ 1966 Bính Ngọ | Vợ 1978 Mậu Ngọ | Vợ 1990 Canh Ngọ | Vợ 2002 Nhâm Ngọ | Vợ 2014 Giáp Ngọ |
|---|---|---|---|---|---|
| Chồng 1968 Mậu Thân (Đại Dịch Thổ) | 5/10 | 8/10 | 7/10 | 5/10 | 8/10 |
| Chồng 1980 Canh Thân (Thạch Lựu Mộc) | 8/10 | 8/10 | 5/10 | 7/10 | 4/10 |
| Chồng 1992 Nhâm Thân (Kiếm Phong Kim) | 7/10 | 5/10 | 8/10 | 5/10 | 7/10 |
| Chồng 2004 Giáp Thân (Tuyền Trung Thủy) | 7/10 | 5/10 | 4/10 | 8/10 | 8/10 |
| Chồng 2016 Bính Thân (Sơn Hạ Hỏa) | 5/10 | 7/10 | 8/10 | 7/10 | 5/10 |