Tỵ và Thân là cặp lục hợp theo địa chi. Chồng Tỵ vợ Thân: 4 đến 10/10 điểm (trung bình 6.2); chồng Thân vợ Tỵ: 4 đến 10/10 (trung bình 6.6). Chỉ để tham khảo theo quan niệm truyền thống.
Tóm tắt hai tuổi Tỵ và Thân
Tuổi Tỵ: con rắn, hành Hỏa, giờ 9h đến 11h, tháng 4 âm lịch. Các năm sinh 1964–2023: 1965 Ất Tỵ mệnh Phú Đăng Hỏa, 1977 Đinh Tỵ mệnh Sa Trung Thổ, 1989 Kỷ Tỵ mệnh Đại Lâm Mộc, 2001 Tân Tỵ mệnh Bạch Lạp Kim và 2013 Quý Tỵ mệnh Trường Lưu Thủy.
Tuổi Thân: con khỉ, hành Kim, giờ 15h đến 17h, tháng 7 âm lịch. Các năm sinh 1964–2023: 1968 Mậu Thân mệnh Đại Dịch Thổ, 1980 Canh Thân mệnh Thạch Lựu Mộc, 1992 Nhâm Thân mệnh Kiếm Phong Kim, 2004 Giáp Thân mệnh Tuyền Trung Thủy và 2016 Bính Thân mệnh Sơn Hạ Hỏa.
Quan hệ giữa tuổi Tỵ và tuổi Thân
Tỵ và Thân thuộc cặp lục hợp. Lục hợp là sáu cặp con giáp mà truyền thống xem là hợp nhau khi nên duyên: Tý với Sửu, Dần với Hợi, Mão với Tuất, Thìn với Dậu, Tỵ với Thân, Ngọ với Mùi. Trong sáu cặp đó có cặp Tỵ–Thân, hai chi nằm ở giờ 9h–11h và 15h–17h trong ngày, tương ứng tháng 4 và tháng 7 âm lịch.
Cần phân biệt hành của địa chi với nạp âm của năm sinh: hành của chi Tỵ là Hỏa, của chi Thân là Kim, tương khắc (Hỏa khắc Kim). Điều đó không quyết định kết quả, vì bảng điểm dùng nạp âm (bản mệnh) chứ không dùng hành của chi; nạp âm của hai người mới là phần có thể khác nhau tùy năm sinh.
Ở mục địa chi, quan hệ lục hợp được trọn điểm tối đa (3/3). Trong 25 tổ hợp năm sinh ví dụ của chồng Tỵ vợ Thân, điểm thấp nhất là 4/10 và cao nhất là 10/10, trung bình 6.2. Nghĩa là điểm nền của cặp này cao, nhưng vẫn có tổ hợp năm sinh bị kéo xuống vì thiên can, nạp âm hoặc cung phi.
Hai con giáp Tỵ và Thân trong vòng mười hai con giáp
Tuổi Tỵ là con rắn, thuộc chi âm, hành Hỏa, ứng với giờ Tỵ (9h đến 11h) và tháng 4 âm lịch. Trong các năm 1964 đến 2023, tuổi Tỵ gồm 1965 Ất Tỵ (Phú Đăng Hỏa, hành Hỏa), 1977 Đinh Tỵ (Sa Trung Thổ, hành Thổ), 1989 Kỷ Tỵ (Đại Lâm Mộc, hành Mộc), 2001 Tân Tỵ (Bạch Lạp Kim, hành Kim) và 2013 Quý Tỵ (Trường Lưu Thủy, hành Thủy).
Tuổi Thân là con khỉ, thuộc chi dương, hành Kim, ứng với giờ Thân (15h đến 17h) và tháng 7 âm lịch. Trong các năm 1964 đến 2023, tuổi Thân gồm 1968 Mậu Thân (Đại Dịch Thổ, hành Thổ), 1980 Canh Thân (Thạch Lựu Mộc, hành Mộc), 1992 Nhâm Thân (Kiếm Phong Kim, hành Kim), 2004 Giáp Thân (Tuyền Trung Thủy, hành Thủy) và 2016 Bính Thân (Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa).
Thiên can của từng năm sinh
Các năm ví dụ của tuổi Tỵ mang các can Ất (1965), Đinh (1977), Kỷ (1989), Tân (2001) và Quý (2013), của tuổi Thân mang các can Mậu (1968), Canh (1980), Nhâm (1992), Giáp (2004) và Bính (2016). Điểm thiên can của một tổ hợp là 2 nếu hai can hợp, 0 nếu xung và 1 trong các trường hợp còn lại.
Thiên can hợp ở 5 trên 25 tổ hợp chồng Tỵ vợ Thân, chẳng hạn 1965 Ất Tỵ với 1980 Canh Thân, 1977 Đinh Tỵ với 1992 Nhâm Thân và 1989 Kỷ Tỵ với 2004 Giáp Thân; không tổ hợp nào có thiên can xung.
Thiên can hợp ở 5 trên 25 tổ hợp chồng Thân vợ Tỵ, chẳng hạn 1968 Mậu Thân với 2013 Quý Tỵ, 1980 Canh Thân với 1965 Ất Tỵ và 1992 Nhâm Thân với 1977 Đinh Tỵ; không tổ hợp nào có thiên can xung.
Nạp âm: mệnh của từng năm sinh
Với tuổi Tỵ, các mệnh theo năm sinh là Phú Đăng Hỏa (Hỏa), Sa Trung Thổ (Thổ), Đại Lâm Mộc (Mộc), Bạch Lạp Kim (Kim) và Trường Lưu Thủy (Thủy); với tuổi Thân là Đại Dịch Thổ (Thổ), Thạch Lựu Mộc (Mộc), Kiếm Phong Kim (Kim), Tuyền Trung Thủy (Thủy) và Sơn Hạ Hỏa (Hỏa).
Trong 25 tổ hợp chồng Tỵ vợ Thân, có 10 tổ hợp nạp âm tương sinh (3 điểm), 5 tổ hợp cùng hành (2 điểm) và 10 tổ hợp tương khắc (0 điểm); với chồng Thân vợ Tỵ lần lượt là 10, 5 và 10.
chồng Tỵ sinh 1965 (Phú Đăng Hỏa) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Tỵ sinh 1977 (Sa Trung Thổ) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Tỵ sinh 1989 (Đại Lâm Mộc) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Tỵ sinh 2001 (Bạch Lạp Kim) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Tỵ sinh 2013 (Trường Lưu Thủy) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ.
Cung phi (Bát Trạch) của chồng và vợ
Cung phi của chồng tuổi Tỵ theo năm sinh: 1965 Cấn, 1977 Khôn, 1989 Khôn, 2001 Cấn và 2013 Khôn. Cung phi của vợ tuổi Thân: 1968 Khảm, 1980 Tốn, 1992 Đoài, 2004 Khảm và 2016 Tốn. Nếu đổi chiều: chồng tuổi Thân có 1968 Khôn, 1980 Khôn, 1992 Cấn, 2004 Khôn và 2016 Khôn; vợ tuổi Tỵ có 1965 Đoài, 1977 Khảm, 1989 Tốn, 2001 Đoài và 2013 Khảm.
Trong 25 tổ hợp chồng Tỵ vợ Thân, 5 tổ hợp cùng nhóm cung phi (2 điểm) và 20 tổ hợp khác nhóm (0 điểm); với chồng Thân vợ Tỵ: 10 tổ hợp cùng nhóm và 15 tổ hợp khác nhóm.
Những tổ hợp năm sinh thuận nhất và lệch nhất
Theo bảng quy tắc, tổ hợp thuận nhất của chồng Tỵ vợ Thân là chồng 1977 Đinh Tỵ với vợ 1992 Nhâm Thân được 10/10 (địa chi 3/3, thiên can 2/2, nạp âm 3/3 vì Sa Trung Thổ và Kiếm Phong Kim tương sinh (Thổ sinh Kim), cung phi 2/2). Tổ hợp lệch nhất là chồng 2013 Quý Tỵ với vợ 2016 Bính Thân được 4/10 (địa chi 3/3, thiên can 1/2, nạp âm 0/3 vì Trường Lưu Thủy và Sơn Hạ Hỏa tương khắc (Thủy khắc Hỏa), cung phi 0/2).
Với chiều ngược lại (chồng Thân vợ Tỵ), tổ hợp thuận nhất là chồng 1980 Canh Thân với vợ 1965 Ất Tỵ được 10/10 (địa chi 3/3, thiên can 2/2, nạp âm 3/3 vì Thạch Lựu Mộc và Phú Đăng Hỏa tương sinh (Mộc sinh Hỏa), cung phi 2/2); lệch nhất là chồng 2016 Bính Thân với vợ 2013 Quý Tỵ được 4/10 (địa chi 3/3, thiên can 1/2, nạp âm 0/3 vì Sơn Hạ Hỏa và Trường Lưu Thủy tương khắc (Thủy khắc Hỏa), cung phi 0/2). Tính cả hai chiều, có 13 trên 50 tổ hợp đạt từ 8 điểm trở lên, 26 tổ hợp từ 5 đến 7 điểm và 11 tổ hợp từ 4 điểm trở xuống.
Điểm của cặp này được tính thế nào
Với cặp Tỵ–Thân, địa chi cho 3/3 điểm vì Tỵ và Thân là cặp lục hợp. Ba yếu tố còn lại tùy năm sinh: thiên can tối đa 2, nạp âm tối đa 3, cung phi tối đa 2, nên tổng nằm trong khoảng 4 đến 10 trên 10 với 25 tổ hợp ví dụ. Quy tắc đầy đủ và các bảng tra có ở trang xem tuổi vợ chồng chung.
Hóa giải và điều quan trọng hơn bảng tuổi
Cặp Tỵ–Thân lục hợp nên đã có 3 trên 3 điểm ở địa chi; dân gian thường xem đây là điểm cộng. Trong 25 tổ hợp chồng Tỵ vợ Thân, 5 tổ hợp đạt từ 8 điểm trở lên và 6 tổ hợp từ 4 điểm trở xuống; năm sinh cụ thể thay đổi kết quả khá nhiều.
Điểm cao ở địa chi không bảo đảm hạnh phúc: các yếu tố thiên can, nạp âm, cung phi và nhất là cách hai người sống với nhau mới quyết định. Điểm thấp nhất của cặp này là 4/10, tức vẫn có năm sinh lệch dù địa chi thuận.
Lưu ý khi dùng bảng tuổi
Điểm của cặp Tỵ–Thân trải từ 4 đến 10 trên 10, nghĩa là cùng hai con giáp nhưng năm sinh khác nhau cho kết quả rất khác. Đây là quan niệm dân gian dùng để tham khảo, không dự đoán cuộc sống hôn nhân; hãy hỏi ý hai bên gia đình và quan trọng nhất là hiểu nhau.
Nếu cần chọn ngày cưới, bạn có thể dùng công cụ xem ngày cưới hỏi của Người Nhà; để xem từng năm sinh của hai tuổi Tỵ và Thân, xem các trang Tử Vi gắn ở cuối bài.
Chồng tuổi Tỵ, vợ tuổi Thân: điểm theo năm sinh
Mỗi ô là điểm trên 10 của một tổ hợp năm sinh (hàng là chồng, cột là vợ), trong các năm 1964 đến 2023. Điểm tính bằng bảng quy tắc minh bạch ở phần “Cách Người Nhà chấm điểm”.
| Chồng \ Vợ | Vợ 1968 Mậu Thân | Vợ 1980 Canh Thân | Vợ 1992 Nhâm Thân | Vợ 2004 Giáp Thân | Vợ 2016 Bính Thân |
|---|---|---|---|---|---|
| Chồng 1965 Ất Tỵ (Phú Đăng Hỏa) | 7/10 | 8/10 | 6/10 | 4/10 | 6/10 |
| Chồng 1977 Đinh Tỵ (Sa Trung Thổ) | 6/10 | 4/10 | 10/10 | 4/10 | 7/10 |
| Chồng 1989 Kỷ Tỵ (Đại Lâm Mộc) | 4/10 | 6/10 | 6/10 | 8/10 | 7/10 |
| Chồng 2001 Tân Tỵ (Bạch Lạp Kim) | 7/10 | 4/10 | 8/10 | 7/10 | 5/10 |
| Chồng 2013 Quý Tỵ (Trường Lưu Thủy) | 5/10 | 7/10 | 9/10 | 6/10 | 4/10 |
Chồng tuổi Thân, vợ tuổi Tỵ: điểm theo năm sinh
Mỗi ô là điểm trên 10 của một tổ hợp năm sinh (hàng là chồng, cột là vợ), trong các năm 1964 đến 2023. Điểm tính bằng bảng quy tắc minh bạch ở phần “Cách Người Nhà chấm điểm”.
| Chồng \ Vợ | Vợ 1965 Ất Tỵ | Vợ 1977 Đinh Tỵ | Vợ 1989 Kỷ Tỵ | Vợ 2001 Tân Tỵ | Vợ 2013 Quý Tỵ |
|---|---|---|---|---|---|
| Chồng 1968 Mậu Thân (Đại Dịch Thổ) | 9/10 | 6/10 | 4/10 | 9/10 | 5/10 |
| Chồng 1980 Canh Thân (Thạch Lựu Mộc) | 10/10 | 4/10 | 6/10 | 6/10 | 7/10 |
| Chồng 1992 Nhâm Thân (Kiếm Phong Kim) | 6/10 | 8/10 | 4/10 | 8/10 | 7/10 |
| Chồng 2004 Giáp Thân (Tuyền Trung Thủy) | 6/10 | 4/10 | 8/10 | 9/10 | 6/10 |
| Chồng 2016 Bính Thân (Sơn Hạ Hỏa) | 8/10 | 7/10 | 7/10 | 7/10 | 4/10 |