Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 26/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 26/10/2027.

Ngày 26/10/2027 (thứ ba) dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Dần, trực Định, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Thành Đầu Thổ và là ngày thứ 299 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Ba, 26/10/2027
Âm lịch27/9/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyMậu Dần
Nạp âm của ngàyThành Đầu Thổ (đất đắp trên đầu thành), hành Thổ
TrựcTrực Định
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 299 của năm 2027, còn 92 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 25/10/2027 (thứ hai) là 26/9 âm lịch, ngày Đinh Sửu, trực Bình, ngày bình thường; hôm sau, 27/10/2027 (thứ tư) là 28/9 âm lịch, ngày Kỷ Mão, trực Chấp, ngày bình thường.

Ngày Mậu Dần theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 26/10/2027 mang cặp Mậu Dần: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Dần (con Hổ) thuộc hành Mộc.

Chi Dần (hành Mộc) khắc Can Mậu (hành Thổ): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Dần có nạp âm là Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 25/12/2027 (28/11 âm lịch), cách 26/10/2027 đúng 60 ngày.

Trực Định: ngày 26/10/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Định. Định có nghĩa là ổn định, an định, nói về sự vững vàng và đã có quyết định.

Định gợi sự an định, đã chốt; nhiều gia đình chọn những ngày mang Trực này khi muốn việc được vững vàng, ít thay đổi.

Cách tính cho ngày 26/10/2027: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 22/10/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dần cách ngày Tuất 4 Chi nên mang trực Định.

Ngày Dần này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Định). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.

Ngày 26/10/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 30/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 27 là những ngày cuối tháng, tháng âm lịch này chỉ còn 2 ngày nữa là sang tháng mới.

Tính từ hôm nay: còn 17 ngày đến rằm (12/11/2027); 2 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (29/10/2027).

Ngày này nằm trong tiết Sương giáng, bắt đầu từ 24/10/2027; tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, vào ngày 12/11/2027 (sau 17 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 27/9/2027 là ngày Kỷ Dậu, trực Kiến, Hoàng Đạo; 24/11/2027 là ngày Đinh Mùi, trực Thành, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 27 tháng 8 âm lịch (tháng trước)27/9/2027Kỷ DậuKiếnHoàng Đạo
Ngày 27 tháng 10 âm lịch (tháng sau)24/11/2027Đinh MùiThànhHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 26/10/2027

Ngày Mậu Dần có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 26/10/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Định không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 27 tháng 9 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.

Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Dần

Quan hệ với Chi DầnTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyNgọ (Ngựa), Tuất (Chó)1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Lục hợp với ngàyHợi (Lợn)1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Xung với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Lục hại với ngàyTỵ (Rắn)1953, 1965, 1977, 1989, 2001

Hành của ngày là Thổ (nạp âm Thành Đầu Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 26/10/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Bảy, 23/10/202724/9Ất HợiTrừHoàng Đạo
Chủ Nhật, 24/10/202725/9Bính TýMãnBình thường
Thứ Hai, 25/10/202726/9Đinh SửuBìnhBình thường
Thứ Ba, 26/10/202727/9Mậu DầnĐịnhHoàng Đạo
Thứ Tư, 27/10/202728/9Kỷ MãoChấpBình thường
Thứ Năm, 28/10/202729/9Canh ThìnPháHoàng Đạo
Thứ Sáu, 29/10/20271/10Tân TỵPháHắc Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 28/10/2027, 30/10/2027, 31/10/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 26/10/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 26/10/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 27/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 27 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 12/11/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 29/10/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Định) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dần xung với tuổi Thân. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 26/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/10/2027 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Dần. Tháng 9 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 26/10/2027 tốt hay xấu?

Ngày 26/10/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Định. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Dần (trực Định) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 26/10/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 26/10/2027 (ngày Mậu Dần) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày 26/10/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần có Chi Dần, xung với tuổi Thân (con Khỉ). Tam hợp với ngày là Ngọ và Tuất, lục hợp là Hợi.

Ngày 26/10/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 27 tháng 9 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu