Ngày 3/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 3/11/2027.
Ngày 3/11/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 6 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Tuất, trực Bế, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Ốc Thượng Thổ và là ngày thứ 307 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Tư, 3/11/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 6/10/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Bính Tuất |
| Nạp âm của ngày | Ốc Thượng Thổ (đất trên mái nhà), hành Thổ |
| Trực | Trực Bế |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 307 của năm 2027, còn 84 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 2/11/2027 (thứ ba) là 5/10 âm lịch, ngày Ất Dậu, trực Khai, ngày bình thường; hôm sau, 4/11/2027 (thứ năm) là 7/10 âm lịch, ngày Đinh Hợi, trực Kiến, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Bính Tuất theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 3/11/2027 mang cặp Bính Tuất: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Tuất (con Chó) thuộc hành Thổ.
Can Bính (hành Hỏa) sinh Chi Tuất (hành Thổ): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Tuất có nạp âm là Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 2/1/2028 (6/12 âm lịch), cách 3/11/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bế: ngày 3/11/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.
Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.
Cách tính cho ngày 3/11/2027: trong tháng 10 âm lịch, ngày có Chi Hợi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 23/10/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tuất cách ngày Hợi 11 Chi nên mang trực Bế.
Chi Tuất của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Bế, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.
Ngày 3/11/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 29/10/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 6 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 9 ngày đến rằm (12/11/2027); 24 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (28/11/2027).
Ngày này nằm trong tiết Sương giáng, bắt đầu từ 24/10/2027; tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, vào ngày 12/11/2027 (sau 9 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 5/10/2027 là ngày Đinh Tỵ, trực Nguy, Hoàng Đạo; 3/12/2027 là ngày Bính Thìn, trực Định, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 6 tháng 9 âm lịch (tháng trước) | 5/10/2027 | Đinh Tỵ | Nguy | Hoàng Đạo |
| Ngày 6 tháng 11 âm lịch (tháng sau) | 3/12/2027 | Bính Thìn | Định | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 3/11/2027
Ngày Bính Tuất có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 3/11/2027
Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 4/11/2027, 6/11/2027, 8/11/2027
- động thổ, khởi công: 4/11/2027, 6/11/2027, 8/11/2027
- họp họ, nhập tộc: 4/11/2027, 6/11/2027, 8/11/2027
- làm giỗ lớn: 4/11/2027, 6/11/2027, 8/11/2027
- cải táng, sửa mộ: 5/11/2027, 6/11/2027, 15/11/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 6 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Tuất
| Quan hệ với Chi Tuất | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Lục hợp với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Xung với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hại với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
Hành của ngày là Thổ (nạp âm Ốc Thượng Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 3/11/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 31/10/2027 | 3/10 | Quý Mùi | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 1/11/2027 | 4/10 | Giáp Thân | Thâu | Bình thường |
| Thứ Ba, 2/11/2027 | 5/10 | Ất Dậu | Khai | Bình thường |
| Thứ Tư, 3/11/2027 | 6/10 | Bính Tuất | Bế | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 4/11/2027 | 7/10 | Đinh Hợi | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 5/11/2027 | 8/10 | Mậu Tý | Trừ | Bình thường |
| Thứ Bảy, 6/11/2027 | 9/10 | Kỷ Sửu | Mãn | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 4/11/2027, 6/11/2027, 9/11/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 3/11/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 3/11/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 6/10 cho biết bạn đang ở ngày thứ 6 của tháng âm lịch 10. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 12/11/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 28/11/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Bế) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tuất xung với tuổi Thìn. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 3/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3/11/2027 dương lịch là ngày 6 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Tuất. Tháng 10 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 3/11/2027 tốt hay xấu?
Ngày 3/11/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Tuất (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 3/11/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 3/11/2027 (ngày Bính Tuất) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 3/11/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Bính Tuất có Chi Tuất, xung với tuổi Thìn (con Rồng). Tam hợp với ngày là Dần và Ngọ, lục hợp là Mão.
Ngày 3/11/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 6 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.