Ngày 27/12/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 27/12/2027.
Ngày 27/12/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 30 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Thìn, trực Định, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Bạch Lạp Kim và là ngày thứ 361 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Hai, 27/12/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 30/11/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Canh Thìn |
| Nạp âm của ngày | Bạch Lạp Kim (vàng ở chân đèn sáp trắng), hành Kim |
| Trực | Trực Định |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 361 của năm 2027, còn 30 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 26/12/2027 (chủ nhật) là 29/11 âm lịch, ngày Kỷ Mão, trực Bình, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 28/12/2027 (thứ ba) là 1/12 âm lịch, ngày Tân Tỵ, trực Định, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Canh Thìn theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 27/12/2027 mang cặp Canh Thìn: Can Canh thuộc hành Kim, Chi Thìn (con Rồng) thuộc hành Thổ.
Chi Thìn (hành Thổ) sinh Can Canh (hành Kim): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Canh Thìn có nạp âm là Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 25/2/2028 (1/2 âm lịch), cách 27/12/2027 đúng 60 ngày.
Trực Định: ngày 27/12/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Định. Định có nghĩa là ổn định, an định, nói về sự vững vàng và đã có quyết định.
Định gợi sự an định, đã chốt; nhiều gia đình chọn những ngày mang Trực này khi muốn việc được vững vàng, ít thay đổi.
Cách tính cho ngày 27/12/2027: trong tháng 11 âm lịch, ngày có Chi Tý là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 23/12/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thìn cách ngày Tý 4 Chi nên mang trực Định.
Đây là ngày bình thường: Chi Thìn, trực Định, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Ngày 27/12/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 11 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 28/11/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 30 là những ngày cuối tháng, tháng âm lịch này chỉ còn 0 ngày nữa là sang tháng mới.
Tính từ hôm nay: còn 15 ngày đến rằm (11/1/2028); 0 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (28/12/2027).
Ngày này nằm trong tiết Đông chí, bắt đầu từ 23/12/2027; tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu từ 7/1/2028.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Dương lịch, vào ngày 1/1/2028 (sau 5 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 27/11/2027 là ngày Canh Tuất, trực Bế, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 30 tháng 10 âm lịch (tháng trước) | 27/11/2027 | Canh Tuất | Bế | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 27/12/2027
Ngày Canh Thìn có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 27/12/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Định không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 28/12/2027, 31/12/2027, 1/1/2028
- động thổ, khởi công: 28/12/2027, 31/12/2027, 1/1/2028
- họp họ, nhập tộc: 28/12/2027, 31/12/2027, 1/1/2028
- làm giỗ lớn: 28/12/2027, 31/12/2027, 1/1/2028
- cải táng, sửa mộ: 4/1/2028, 6/1/2028, 7/1/2028
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 30 tháng 11 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Canh Thìn
| Quan hệ với Chi Thìn | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Thân (Khỉ), Tý (Chuột) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Lục hợp với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Xung với ngày | Tuất (Chó) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Lục hại với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
Hành của ngày là Kim (nạp âm Bạch Lạp Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 27/12/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu, 24/12/2027 | 27/11 | Đinh Sửu | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 25/12/2027 | 28/11 | Mậu Dần | Mãn | Bình thường |
| Chủ Nhật, 26/12/2027 | 29/11 | Kỷ Mão | Bình | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 27/12/2027 | 30/11 | Canh Thìn | Định | Bình thường |
| Thứ Ba, 28/12/2027 | 1/12 | Tân Tỵ | Định | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 29/12/2027 | 2/12 | Nhâm Ngọ | Chấp | Bình thường |
| Thứ Năm, 30/12/2027 | 3/12 | Quý Mùi | Phá | Hắc Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 28/12/2027, 31/12/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 27/12/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 27/12/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 30/11 cho biết bạn đang ở ngày thứ 30 của tháng âm lịch 11. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 11/1/2028, mùng 1 tháng sau rơi vào 28/12/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Định) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thìn xung với tuổi Tuất. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 27/12/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27/12/2027 dương lịch là ngày 30 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Canh Thìn. Tháng 11 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 27/12/2027 tốt hay xấu?
Ngày 27/12/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Định. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Canh Thìn (trực Định) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 27/12/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 27/12/2027 (ngày Canh Thìn) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 27/12/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Canh Thìn có Chi Thìn, xung với tuổi Tuất (con Chó). Tam hợp với ngày là Thân và Tý, lục hợp là Dậu.
Ngày 27/12/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 30 tháng 11 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.