Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 7/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 7/11/2026.

Ngày 7/11/2026 (thứ bảy) dương lịch là ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Ất Dậu, trực Bế, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Tuyền Trung Thủy và là ngày thứ 311 của năm 2026.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Bảy, 7/11/2026
Âm lịch29/9/2026, năm Bính Ngọ
Can Chi ngàyẤt Dậu
Nạp âm của ngàyTuyền Trung Thủy (nước trong mạch suối), hành Thủy
TrựcTrực Bế
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 311 của năm 2026, còn 91 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027)

Hôm trước, 6/11/2026 (thứ sáu) là 28/9 âm lịch, ngày Giáp Thân, trực Khai, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 8/11/2026 (chủ nhật) là 30/9 âm lịch, ngày Bính Tuất, trực Kiến, ngày bình thường.

Ngày Ất Dậu theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 7/11/2026 mang cặp Ất Dậu: Can Ất thuộc hành Mộc, Chi Dậu (con Gà) thuộc hành Kim.

Chi Dậu (hành Kim) khắc Can Ất (hành Mộc): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Ất Dậu có nạp âm là Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 6/1/2027 (29/11 âm lịch), cách 7/11/2026 đúng 60 ngày.

Trực Bế: ngày 7/11/2026 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.

Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.

Cách tính cho ngày 7/11/2026: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 27/10/2026), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dậu cách ngày Tuất 11 Chi nên mang trực Bế.

Với Chi Dậu và trực Bế, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.

Ngày 7/11/2026 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 10/10/2026 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 29 là những ngày cuối tháng, tháng âm lịch này chỉ còn 1 ngày nữa là sang tháng mới.

Tính từ hôm nay: còn 16 ngày đến rằm (23/11/2026); 1 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (9/11/2026).

Ngày này nằm trong tiết Sương giáng, bắt đầu từ 24/10/2026; tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2026.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Nhà giáo Việt Nam, vào ngày 20/11/2026 (sau 13 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 9/10/2026 là ngày Bính Thìn, trực Nguy, Hắc Đạo; 7/12/2026 là ngày Ất Mão, trực Định, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 29 tháng 8 âm lịch (tháng trước)9/10/2026Bính ThìnNguyHắc Đạo
Ngày 29 tháng 10 âm lịch (tháng sau)7/12/2026Ất MãoĐịnhbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 7/11/2026

Ngày Ất Dậu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 7/11/2026

Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộNên cân nhắctrực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn)

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 29 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Ất Dậu

Quan hệ với Chi DậuTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàySửu (Trâu), Tỵ (Rắn)1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Lục hợp với ngàyThìn (Rồng)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Xung với ngàyMão (Mèo)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Lục hại với ngàyTuất (Chó)1958, 1970, 1982, 1994, 2006

Hành của ngày là Thủy (nạp âm Tuyền Trung Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 7/11/2026

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Tư, 4/11/202626/9Nhâm NgọThànhBình thường
Thứ Năm, 5/11/202627/9Quý MùiThâuBình thường
Thứ Sáu, 6/11/202628/9Giáp ThânKhaiHoàng Đạo
Thứ Bảy, 7/11/202629/9Ất DậuBếHoàng Đạo
Chủ Nhật, 8/11/202630/9Bính TuấtKiếnBình thường
Thứ Hai, 9/11/20261/10Đinh HợiKiếnHoàng Đạo
Thứ Ba, 10/11/20262/10Mậu TýTrừBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 9/11/2026, 11/11/2026, 14/11/2026.

Cách đọc lịch âm cho ngày 7/11/2026

Khi đọc dòng lịch của ngày 7/11/2026, hãy bắt đầu từ ngày âm: 29/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 29 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 23/11/2026, mùng 1 tháng sau rơi vào 9/11/2026.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Bế) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dậu xung với tuổi Mão. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 7/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/11/2026 dương lịch là ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Ất Dậu. Tháng 9 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 7/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày 7/11/2026 là ngày Hoàng Đạo với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Ất Dậu (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 7/11/2026 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 7/11/2026 (ngày Ất Dậu) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 7/11/2026 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu có Chi Dậu, xung với tuổi Mão (con Mèo). Tam hợp với ngày là Sửu và Tỵ, lục hợp là Thìn.

Ngày 7/11/2026 có phải ngày kỵ không?

Ngày 29 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu