Ngày 29/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 29/11/2027.
Ngày 29/11/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 2 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tý, trực Kiến, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Tang Đố Mộc và là ngày thứ 333 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Hai, 29/11/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 2/11/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Nhâm Tý |
| Nạp âm của ngày | Tang Đố Mộc (gỗ cây dâu), hành Mộc |
| Trực | Trực Kiến |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 333 của năm 2027, còn 58 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 28/11/2027 (chủ nhật) là 1/11 âm lịch, ngày Tân Hợi, trực Bế, ngày bình thường; hôm sau, 30/11/2027 (thứ ba) là 3/11 âm lịch, ngày Quý Sửu, trực Trừ, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Nhâm Tý theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 29/11/2027 mang cặp Nhâm Tý: Can Nhâm thuộc hành Thủy, Chi Tý (con Chuột) thuộc hành Thủy.
Can Nhâm và Chi Tý cùng hành Thủy, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Nhâm Tý có nạp âm là Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 28/1/2028 (3/1 âm lịch), cách 29/11/2027 đúng 60 ngày.
Trực Kiến: ngày 29/11/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Kiến. Kiến có nghĩa là dựng lên, mở đầu; đây là Trực mở đầu chu kỳ 12 Trực, rơi vào ngày có Chi trùng với Chi của tháng âm lịch.
Nhiều sách lịch nhắc đến Kiến như Trực của sự khởi đầu: tên gọi gợi ý niệm dựng nên và mở ra một chu kỳ mới.
Cách tính cho ngày 29/11/2027: trong tháng 11 âm lịch, ngày có Chi Tý là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 29/11/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tý cách ngày Tý 0 Chi nên mang trực Kiến.
Với Chi Tý và trực Kiến, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.
Ngày 29/11/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 11 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 28/11/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 2 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.
Tính từ hôm nay: còn 13 ngày đến rằm (12/12/2027); 28 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (28/12/2027).
Ngày này nằm trong tiết Tiểu tuyết, bắt đầu từ 23/11/2027; tiết kế tiếp là Đại tuyết, bắt đầu từ 8/12/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Giáng sinh, vào ngày 25/12/2027 (sau 26 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 30/10/2027 là ngày Nhâm Ngọ, trực Nguy, Hoàng Đạo; 29/12/2027 là ngày Nhâm Ngọ, trực Chấp, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 2 tháng 10 âm lịch (tháng trước) | 30/10/2027 | Nhâm Ngọ | Nguy | Hoàng Đạo |
| Ngày 2 tháng 12 âm lịch (tháng sau) | 29/12/2027 | Nhâm Ngọ | Chấp | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 29/11/2027
Ngày Nhâm Tý có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 29/11/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 30/11/2027, 1/12/2027, 2/12/2027
- động thổ, khởi công: 30/11/2027, 2/12/2027, 3/12/2027
- họp họ, nhập tộc: 30/11/2027, 2/12/2027, 3/12/2027
- làm giỗ lớn: 30/11/2027, 1/12/2027, 2/12/2027
- cải táng, sửa mộ: 30/11/2027, 1/12/2027, 10/12/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 2 tháng 11 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Nhâm Tý
| Quan hệ với Chi Tý | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Thìn (Rồng), Thân (Khỉ) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Lục hợp với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Xung với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Lục hại với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Tang Đố Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 29/11/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu, 26/11/2027 | 29/10 | Kỷ Dậu | Khai | Bình thường |
| Thứ Bảy, 27/11/2027 | 30/10 | Canh Tuất | Bế | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 28/11/2027 | 1/11 | Tân Hợi | Bế | Bình thường |
| Thứ Hai, 29/11/2027 | 2/11 | Nhâm Tý | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 30/11/2027 | 3/11 | Quý Sửu | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 1/12/2027 | 4/11 | Giáp Dần | Mãn | Bình thường |
| Thứ Năm, 2/12/2027 | 5/11 | Ất Mão | Bình | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 30/11/2027, 2/12/2027, 5/12/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 29/11/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 29/11/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 2/11 cho biết bạn đang ở ngày thứ 2 của tháng âm lịch 11. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 12/12/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 28/12/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Kiến) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tý xung với tuổi Ngọ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 29/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29/11/2027 dương lịch là ngày 2 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Tý. Tháng 11 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 29/11/2027 tốt hay xấu?
Ngày 29/11/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Kiến. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Nhâm Tý (trực Kiến) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 29/11/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 29/11/2027 (ngày Nhâm Tý) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 29/11/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Nhâm Tý có Chi Tý, xung với tuổi Ngọ (con Ngựa). Tam hợp với ngày là Thìn và Thân, lục hợp là Sửu.
Ngày 29/11/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 2 tháng 11 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.