Lịch âm tháng 11 năm 2027: đổi ngày dương sang âm
Từ 4/10 đến 3/11 âm lịch. Chạm vào từng ngày để xem Can Chi, Trực và giờ Hoàng Đạo.
Tổng quan lịch âm tháng 11/2027
Tháng 11/2027 dương lịch có 30 ngày, đi từ ngày 4/10 đến ngày 3/11 âm lịch. Trong khoảng này lịch âm chuyển sang tháng mới: tháng 10 âm lịch bắt đầu từ 29/10/2027 và có 30 ngày (tháng đủ); tháng 11 âm lịch bắt đầu từ 28/11/2027 và có 30 ngày (tháng đủ).
Theo cách tính của Người Nhà, trong 30 ngày được tính của tháng có 15 ngày Hoàng Đạo, 2 ngày Hắc Đạo và 13 ngày bình thường. Tháng có 2 tiết khí bắt đầu: Lập đông (8/11/2027), Tiểu tuyết (23/11/2027).
Các ngày Hoàng Đạo của tháng: 3/11 (Bính Tuất, trực Bế), 4/11 (Đinh Hợi, trực Kiến), 6/11 (Kỷ Sửu, trực Mãn), 9/11 (Nhâm Thìn, trực Chấp), 11/11 (Giáp Ngọ, trực Nguy), 12/11 (Ất Mùi, trực Thành), 15/11 (Mậu Tuất, trực Bế), 16/11 (Kỷ Hợi, trực Kiến), 18/11 (Tân Sửu, trực Mãn), 21/11 (Giáp Thìn, trực Chấp), 23/11 (Bính Ngọ, trực Nguy), 24/11 (Đinh Mùi, trực Thành), 27/11 (Canh Tuất, trực Bế), 29/11 (Nhâm Tý, trực Kiến), 30/11 (Quý Sửu, trực Trừ). Mùng 1 âm lịch rơi vào 28/11/2027 (Tân Hợi). Rằm rơi vào 12/11/2027 (Ất Mùi).
Về các ngày kiêng kỵ dân gian, tháng 11/2027 có 6 ngày Tam Nương, 3 ngày Nguyệt Kỵ, 1 ngày Dương Công Kỵ Nhật. Danh sách cụ thể ở bảng "Ngày kỵ trong tháng 11/2027" bên dưới.
Lịch tháng 11/2027
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | 58 | 69 | 710 |
| 811 | 912 | 1013 | 1114 | 1215 | 1316 | 1417 |
| 1518 | 1619 | 1720 | 1821 | 1922 | 2023 | 2124 |
| 2225 | 2326 | 2427 | 2528 | 2629 | 2730 | 281/11 |
| 292 | 303 |
Nền xanh nhạt là ngày Hoàng Đạo theo cách tính của Người Nhà.
Mùng 1 và rằm trong tháng 11/2027
Mùng 1 âm lịch: 28/11/2027 (mùng 1 tháng 11). Rằm: 12/11/2027 (rằm tháng 10).
Tiết khí trong tháng 11/2027
| Tiết khí | Bắt đầu | Tiết kế tiếp |
|---|---|---|
| Lập đông | 8/11/2027 | Tiểu tuyết |
| Tiểu tuyết | 23/11/2027 | Đại tuyết |
Tiết khí chia năm thành 24 mốc theo vị trí của Mặt Trời, mỗi mốc kéo dài khoảng 15 ngày. Lịch âm dương dùng tiết khí để đặt tháng nhuận và để nhắc việc theo mùa, như tảo mộ vào tiết Thanh minh.
Ngày lễ và tiết khí trong tháng
- 12/11/2027 (15/10 âm lịch): Rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên
- 20/11/2027 (23/10 âm lịch): Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 28/11/2027 (1/11 âm lịch): Mùng 1 âm lịch
Ngày Hoàng Đạo trong tháng 11/2027
Theo cách tính của Người Nhà, tháng này có 15 ngày Hoàng Đạo: 3/11 (6/10 âm), 4/11 (7/10 âm), 6/11 (9/10 âm), 9/11 (12/10 âm), 11/11 (14/10 âm), 12/11 (15/10 âm), 15/11 (18/10 âm), 16/11 (19/10 âm), 18/11 (21/10 âm), 21/11 (24/10 âm), 23/11 (26/10 âm), 24/11 (27/10 âm), 27/11 (30/10 âm), 29/11 (2/11 âm), 30/11 (3/11 âm). Đây là tham khảo theo lịch truyền thống, nên đối chiếu thêm Trực và tuổi của gia chủ.
Ngày tốt theo từng việc trong tháng 11/2027
Dưới đây là những ngày được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo cho từng việc (tối đa sáu ngày đầu tiên của tháng). Mỗi việc có cách chọn Trực riêng, nên danh sách không giống nhau.
- cưới hỏi (17 ngày hợp): 3/11, 4/11, 6/11, 8/11, 9/11, 11/11
- động thổ, khởi công (20 ngày hợp): 2/11, 3/11, 4/11, 6/11, 8/11, 9/11
- họp họ, nhập tộc (20 ngày hợp): 2/11, 3/11, 4/11, 6/11, 8/11, 9/11
- làm giỗ lớn (17 ngày hợp): 3/11, 4/11, 6/11, 8/11, 9/11, 11/11
- cải táng, sửa mộ (9 ngày hợp): 3/11, 5/11, 6/11, 15/11, 17/11, 18/11
Ngày kỵ trong tháng 11/2027
| Nhóm ngày kỵ | Số ngày | Các ngày (dương lịch) |
|---|---|---|
| Tam Nương | 6 | 4/11, 10/11, 15/11, 19/11, 24/11, 30/11 |
| Nguyệt Kỵ | 3 | 2/11, 11/11, 20/11 |
| Dương Công Kỵ Nhật | 1 | 20/11 |
Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23) và Dương Công Kỵ Nhật (một hoặc hai ngày mỗi tháng, tổng 13 ngày trong năm âm lịch) là ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian phổ biến. Nhiều gia đình tránh những ngày này khi chọn việc trọng đại; đây là tham khảo, không phải quy định.
Bảng chi tiết từng ngày tháng 11/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 1/11/2027 | 4/10 | Giáp Thân | Thâu | Bình thường | |
| Thứ Ba, 2/11/2027 | 5/10 | Ất Dậu | Khai | Bình thường | ngày Nguyệt Kỵ |
| Thứ Tư, 3/11/2027 | 6/10 | Bính Tuất | Bế | Hoàng Đạo | |
| Thứ Năm, 4/11/2027 | 7/10 | Đinh Hợi | Kiến | Hoàng Đạo | ngày Tam Nương |
| Thứ Sáu, 5/11/2027 | 8/10 | Mậu Tý | Trừ | Bình thường | |
| Thứ Bảy, 6/11/2027 | 9/10 | Kỷ Sửu | Mãn | Hoàng Đạo | |
| Chủ Nhật, 7/11/2027 | 10/10 | Canh Dần | Bình | Bình thường | |
| Thứ Hai, 8/11/2027 | 11/10 | Tân Mão | Định | Bình thường | |
| Thứ Ba, 9/11/2027 | 12/10 | Nhâm Thìn | Chấp | Hoàng Đạo | |
| Thứ Tư, 10/11/2027 | 13/10 | Quý Tỵ | Phá | Hắc Đạo | ngày Tam Nương |
| Thứ Năm, 11/11/2027 | 14/10 | Giáp Ngọ | Nguy | Hoàng Đạo | ngày Nguyệt Kỵ |
| Thứ Sáu, 12/11/2027 | 15/10 | Ất Mùi | Thành | Hoàng Đạo | Rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên |
| Thứ Bảy, 13/11/2027 | 16/10 | Bính Thân | Thâu | Bình thường | |
| Chủ Nhật, 14/11/2027 | 17/10 | Đinh Dậu | Khai | Bình thường | |
| Thứ Hai, 15/11/2027 | 18/10 | Mậu Tuất | Bế | Hoàng Đạo | ngày Tam Nương |
| Thứ Ba, 16/11/2027 | 19/10 | Kỷ Hợi | Kiến | Hoàng Đạo | |
| Thứ Tư, 17/11/2027 | 20/10 | Canh Tý | Trừ | Bình thường | |
| Thứ Năm, 18/11/2027 | 21/10 | Tân Sửu | Mãn | Hoàng Đạo | |
| Thứ Sáu, 19/11/2027 | 22/10 | Nhâm Dần | Bình | Bình thường | ngày Tam Nương |
| Thứ Bảy, 20/11/2027 | 23/10 | Quý Mão | Định | Bình thường | Ngày Nhà giáo Việt Nam; ngày Nguyệt Kỵ; ngày Dương Công Kỵ Nhật |
| Chủ Nhật, 21/11/2027 | 24/10 | Giáp Thìn | Chấp | Hoàng Đạo | |
| Thứ Hai, 22/11/2027 | 25/10 | Ất Tỵ | Phá | Hắc Đạo | |
| Thứ Ba, 23/11/2027 | 26/10 | Bính Ngọ | Nguy | Hoàng Đạo | |
| Thứ Tư, 24/11/2027 | 27/10 | Đinh Mùi | Thành | Hoàng Đạo | ngày Tam Nương |
| Thứ Năm, 25/11/2027 | 28/10 | Mậu Thân | Thâu | Bình thường | |
| Thứ Sáu, 26/11/2027 | 29/10 | Kỷ Dậu | Khai | Bình thường | |
| Thứ Bảy, 27/11/2027 | 30/10 | Canh Tuất | Bế | Hoàng Đạo | |
| Chủ Nhật, 28/11/2027 | 1/11 | Tân Hợi | Bế | Bình thường | Mùng 1 âm lịch |
| Thứ Hai, 29/11/2027 | 2/11 | Nhâm Tý | Kiến | Hoàng Đạo | |
| Thứ Ba, 30/11/2027 | 3/11 | Quý Sửu | Trừ | Hoàng Đạo | ngày Tam Nương |
Cách đọc lịch âm tháng này
Đọc theo thứ tự: ngày âm cho biết tuần trăng, Can Chi cho biết tên gọi của ngày trong chu kỳ 60 ngày, Trực cho biết vị trí của ngày trong chu kỳ 12 Trực của tháng, còn Hoàng Đạo hay Hắc Đạo là cách phân loại ngày theo Chi của ngày và tháng âm lịch. Khi cần chọn việc lớn, hãy kết hợp bảng này với tuổi gia chủ và giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Hỏi nhanh
Tháng 11/2027 có bao nhiêu ngày Hoàng Đạo?
Theo cách tính của Người Nhà, tháng 11/2027 có 15 ngày Hoàng Đạo: 3/11/2027, 4/11/2027, 6/11/2027, 9/11/2027, 11/11/2027, 12/11/2027, 15/11/2027, 16/11/2027, 18/11/2027, 21/11/2027, 23/11/2027, 24/11/2027, 27/11/2027, 29/11/2027 và 30/11/2027. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Mùng 1 và rằm âm lịch trong tháng 11/2027 rơi vào ngày dương nào?
Mùng 1 âm lịch rơi vào ngày 28/11/2027 (mùng 1 tháng 11). Rằm rơi vào ngày 12/11/2027 (rằm tháng 10).
Tháng 11/2027 có tiết khí nào?
Tháng 11/2027 có tiết Lập đông (8/11/2027) và tiết Tiểu tuyết (23/11/2027) bắt đầu.
Tháng 11/2027 có ngày lễ truyền thống nào?
Các ngày đáng chú ý trong tháng 11/2027: 12/11/2027 (Rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên), 20/11/2027 (Ngày Nhà giáo Việt Nam) và 28/11/2027 (Mùng 1 âm lịch).