Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
THAM KHẢO THEO QUAN NIỆM TRUYỀN THỐNG

Chồng tuổi Sửu vợ tuổi Thân (và ngược lại) có hợp nhau không?

Phân tích theo địa chi, thiên can, nạp âm và cung phi, kèm bảng điểm theo năm sinh.

Sửu và Thân không hợp, không xung theo địa chi. Chồng Sửu vợ Thân: 3 đến 8/10 điểm (trung bình 5.9); chồng Thân vợ Sửu: 3 đến 8/10 (trung bình 5.6). Chỉ để tham khảo theo quan niệm truyền thống.

Tóm tắt hai tuổi Sửu và Thân

Tuổi Sửu: con trâu, hành Thổ, giờ 1h đến 3h, tháng 12 âm lịch. Các năm sinh 1964–2023: 1973 Quý Sửu mệnh Tang Đố Mộc, 1985 Ất Sửu mệnh Hải Trung Kim, 1997 Đinh Sửu mệnh Giản Hạ Thủy, 2009 Kỷ Sửu mệnh Tích Lịch Hỏa và 2021 Tân Sửu mệnh Bích Thượng Thổ.

Tuổi Thân: con khỉ, hành Kim, giờ 15h đến 17h, tháng 7 âm lịch. Các năm sinh 1964–2023: 1968 Mậu Thân mệnh Đại Dịch Thổ, 1980 Canh Thân mệnh Thạch Lựu Mộc, 1992 Nhâm Thân mệnh Kiếm Phong Kim, 2004 Giáp Thân mệnh Tuyền Trung Thủy và 2016 Bính Thân mệnh Sơn Hạ Hỏa.

Quan hệ giữa tuổi Sửu và tuổi Thân

Sửu và Thân không nằm trong bất kỳ nhóm hợp, xung hay hại nào của nhau. Để thấy rõ vị trí của từng tuổi: tuổi Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu, lục xung với Mùi và lục hại với Ngọ; còn tuổi Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn, lục xung với Dần và lục hại với Hợi. Cặp Sửu–Thân không có trong những danh sách đó, nên mục địa chi cho 2/3 điểm, giữa mức hợp (3 điểm) và hại (1 điểm).

Hành của chi Sửu là Thổ, của chi Thân là Kim, tương sinh (Thổ sinh Kim). Trong 25 tổ hợp năm sinh ví dụ của chồng Sửu vợ Thân, điểm thấp nhất là 3/10 và cao nhất là 8/10, trung bình 5.9.

Vì địa chi không kéo lên hay kéo xuống, kết quả của cặp Sửu–Thân phụ thuộc gần như hoàn toàn vào thiên can, nạp âm và cung phi của từng năm sinh cụ thể. Bảng điểm bên dưới cho thấy năm sinh nào của hai tuổi này thuận hơn.

Hai con giáp Sửu và Thân trong vòng mười hai con giáp

Tuổi Sửu là con trâu, thuộc chi âm, hành Thổ, ứng với giờ Sửu (1h đến 3h) và tháng 12 âm lịch. Trong các năm 1964 đến 2023, tuổi Sửu gồm 1973 Quý Sửu (Tang Đố Mộc, hành Mộc), 1985 Ất Sửu (Hải Trung Kim, hành Kim), 1997 Đinh Sửu (Giản Hạ Thủy, hành Thủy), 2009 Kỷ Sửu (Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa) và 2021 Tân Sửu (Bích Thượng Thổ, hành Thổ).

Tuổi Thân là con khỉ, thuộc chi dương, hành Kim, ứng với giờ Thân (15h đến 17h) và tháng 7 âm lịch. Trong các năm 1964 đến 2023, tuổi Thân gồm 1968 Mậu Thân (Đại Dịch Thổ, hành Thổ), 1980 Canh Thân (Thạch Lựu Mộc, hành Mộc), 1992 Nhâm Thân (Kiếm Phong Kim, hành Kim), 2004 Giáp Thân (Tuyền Trung Thủy, hành Thủy) và 2016 Bính Thân (Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa).

Thiên can của từng năm sinh

Các năm ví dụ của tuổi Sửu mang các can Quý (1973), Ất (1985), Đinh (1997), Kỷ (2009) và Tân (2021), của tuổi Thân mang các can Mậu (1968), Canh (1980), Nhâm (1992), Giáp (2004) và Bính (2016). Điểm thiên can của một tổ hợp là 2 nếu hai can hợp, 0 nếu xung và 1 trong các trường hợp còn lại.

Thiên can hợp ở 5 trên 25 tổ hợp chồng Sửu vợ Thân, chẳng hạn 1973 Quý Sửu với 1968 Mậu Thân, 1985 Ất Sửu với 1980 Canh Thân và 1997 Đinh Sửu với 1992 Nhâm Thân; không tổ hợp nào có thiên can xung.

Thiên can hợp ở 5 trên 25 tổ hợp chồng Thân vợ Sửu, chẳng hạn 1968 Mậu Thân với 1973 Quý Sửu, 1980 Canh Thân với 1985 Ất Sửu và 1992 Nhâm Thân với 1997 Đinh Sửu; không tổ hợp nào có thiên can xung.

Nạp âm: mệnh của từng năm sinh

Với tuổi Sửu, các mệnh theo năm sinh là Tang Đố Mộc (Mộc), Hải Trung Kim (Kim), Giản Hạ Thủy (Thủy), Tích Lịch Hỏa (Hỏa) và Bích Thượng Thổ (Thổ); với tuổi Thân là Đại Dịch Thổ (Thổ), Thạch Lựu Mộc (Mộc), Kiếm Phong Kim (Kim), Tuyền Trung Thủy (Thủy) và Sơn Hạ Hỏa (Hỏa).

Trong 25 tổ hợp chồng Sửu vợ Thân, có 10 tổ hợp nạp âm tương sinh (3 điểm), 5 tổ hợp cùng hành (2 điểm) và 10 tổ hợp tương khắc (0 điểm); với chồng Thân vợ Sửu lần lượt là 10, 5 và 10.

chồng Sửu sinh 1973 (Tang Đố Mộc) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Sửu sinh 1985 (Hải Trung Kim) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Sửu sinh 1997 (Giản Hạ Thủy) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Sửu sinh 2009 (Tích Lịch Hỏa) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Sửu sinh 2021 (Bích Thượng Thổ) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ.

Cung phi (Bát Trạch) của chồng và vợ

Cung phi của chồng tuổi Sửu theo năm sinh: 1973 Ly, 1985 Càn, 1997 Chấn, 2009 Ly và 2021 Càn. Cung phi của vợ tuổi Thân: 1968 Khảm, 1980 Tốn, 1992 Đoài, 2004 Khảm và 2016 Tốn. Nếu đổi chiều: chồng tuổi Thân có 1968 Khôn, 1980 Khôn, 1992 Cấn, 2004 Khôn và 2016 Khôn; vợ tuổi Sửu có 1973 Càn, 1985 Ly, 1997 Chấn, 2009 Càn và 2021 Ly.

Trong 25 tổ hợp chồng Sửu vợ Thân, 14 tổ hợp cùng nhóm cung phi (2 điểm) và 11 tổ hợp khác nhóm (0 điểm); với chồng Thân vợ Sửu: 10 tổ hợp cùng nhóm và 15 tổ hợp khác nhóm.

Những tổ hợp năm sinh thuận nhất và lệch nhất

Theo bảng quy tắc, tổ hợp thuận nhất của chồng Sửu vợ Thân là chồng 1973 Quý Sửu với vợ 2004 Giáp Thân được 8/10 (địa chi 2/3, thiên can 1/2, nạp âm 3/3 vì Tang Đố Mộc và Tuyền Trung Thủy tương sinh (Thủy sinh Mộc), cung phi 2/2). Tổ hợp lệch nhất là chồng 2021 Tân Sửu với vợ 2004 Giáp Thân được 3/10 (địa chi 2/3, thiên can 1/2, nạp âm 0/3 vì Bích Thượng Thổ và Tuyền Trung Thủy tương khắc (Thổ khắc Thủy), cung phi 0/2).

Với chiều ngược lại (chồng Thân vợ Sửu), tổ hợp thuận nhất là chồng 1968 Mậu Thân với vợ 2009 Kỷ Sửu được 8/10 (địa chi 2/3, thiên can 1/2, nạp âm 3/3 vì Đại Dịch Thổ và Tích Lịch Hỏa tương sinh (Hỏa sinh Thổ), cung phi 2/2); lệch nhất là chồng 2016 Bính Thân với vợ 1997 Đinh Sửu được 3/10 (địa chi 2/3, thiên can 1/2, nạp âm 0/3 vì Sơn Hạ Hỏa và Giản Hạ Thủy tương khắc (Thủy khắc Hỏa), cung phi 0/2). Tính cả hai chiều, có 10 trên 50 tổ hợp đạt từ 8 điểm trở lên, 28 tổ hợp từ 5 đến 7 điểm và 12 tổ hợp từ 4 điểm trở xuống.

Điểm của cặp này được tính thế nào

Với cặp Sửu–Thân, địa chi cho 2/3 điểm vì Sửu và Thân không hợp, không xung. Ba yếu tố còn lại tùy năm sinh: thiên can tối đa 2, nạp âm tối đa 3, cung phi tối đa 2, nên tổng nằm trong khoảng 3 đến 8 trên 10 với 25 tổ hợp ví dụ. Quy tắc đầy đủ và các bảng tra có ở trang xem tuổi vợ chồng chung.

Hóa giải và điều quan trọng hơn bảng tuổi

Cặp Sửu–Thân không hợp, không xung nên địa chi cho 2 trên 3 điểm. Trong 25 tổ hợp chồng Sửu vợ Thân, 6 tổ hợp đạt từ 8 điểm trở lên và 6 tổ hợp từ 4 điểm trở xuống; năm sinh cụ thể thay đổi kết quả khá nhiều.

Vì địa chi trung tính, nhiều gia đình xem thêm thiên can, nạp âm, cung phi, ngày cưới và hỏi ý người lớn; hãy chọn cách phù hợp với gia đình mình.

Lưu ý khi dùng bảng tuổi

Điểm của cặp Sửu–Thân trải từ 3 đến 8 trên 10, nghĩa là cùng hai con giáp nhưng năm sinh khác nhau cho kết quả rất khác. Đây là quan niệm dân gian dùng để tham khảo, không dự đoán cuộc sống hôn nhân; hãy hỏi ý hai bên gia đình và quan trọng nhất là hiểu nhau.

Nếu cần chọn ngày cưới, bạn có thể dùng công cụ xem ngày cưới hỏi của Người Nhà; để xem từng năm sinh của hai tuổi Sửu và Thân, xem các trang Tử Vi gắn ở cuối bài.

Chồng tuổi Sửu, vợ tuổi Thân: điểm theo năm sinh

Mỗi ô là điểm trên 10 của một tổ hợp năm sinh (hàng là chồng, cột là vợ), trong các năm 1964 đến 2023. Điểm tính bằng bảng quy tắc minh bạch ở phần “Cách Người Nhà chấm điểm”.

Chồng \ VợVợ 1968 Mậu ThânVợ 1980 Canh ThânVợ 1992 Nhâm ThânVợ 2004 Giáp ThânVợ 2016 Bính Thân
Chồng 1973 Quý Sửu (Tang Đố Mộc)6/107/103/108/108/10
Chồng 1985 Ất Sửu (Hải Trung Kim)6/104/107/106/103/10
Chồng 1997 Đinh Sửu (Giản Hạ Thủy)5/108/107/107/105/10
Chồng 2009 Kỷ Sửu (Tích Lịch Hỏa)8/108/103/106/107/10
Chồng 2021 Tân Sửu (Bích Thượng Thổ)5/103/108/103/107/10

Chồng tuổi Thân, vợ tuổi Sửu: điểm theo năm sinh

Mỗi ô là điểm trên 10 của một tổ hợp năm sinh (hàng là chồng, cột là vợ), trong các năm 1964 đến 2023. Điểm tính bằng bảng quy tắc minh bạch ở phần “Cách Người Nhà chấm điểm”.

Chồng \ VợVợ 1973 Quý SửuVợ 1985 Ất SửuVợ 1997 Đinh SửuVợ 2009 Kỷ SửuVợ 2021 Tân Sửu
Chồng 1968 Mậu Thân (Đại Dịch Thổ)6/106/103/108/105/10
Chồng 1980 Canh Thân (Thạch Lựu Mộc)7/104/106/108/103/10
Chồng 1992 Nhâm Thân (Kiếm Phong Kim)5/105/107/105/106/10
Chồng 2004 Giáp Thân (Tuyền Trung Thủy)8/106/105/106/103/10
Chồng 2016 Bính Thân (Sơn Hạ Hỏa)8/103/103/107/107/10

Xem tuổi vợ chồng hợp nhau

Nhập năm sinh của chồng và vợ để xem địa chi, thiên can, nạp âm và cung phi. Chỉ để tham khảo theo quan niệm truyền thống; không cần đăng nhập, không gửi dữ liệu đi đâu.

Chồng
Vợ

Dùng năm sinh âm lịch: người sinh trước Tết thuộc năm trước. Nếu chỉ nhớ ngày dương lịch, hãy chọn nhập ngày sinh để công cụ tự đổi.

THỬ NHANH
Muốn lưu cây gia phả và xem tuổi, xưng hô của cả họ? Lưu cả họ vào Người Nhà — miễn phí · Xem cây mẫu

Xem toàn bộ: Xem tuổi vợ chồng hợp nhau · Xem ngày cưới hỏi

Hỏi nhanh

Chồng tuổi Sửu vợ tuổi Thân có hợp nhau không?

Theo địa chi, Sửu và Thân không hợp, không xung. Với 25 tổ hợp năm sinh ví dụ, điểm từ 3 đến 8 trên 10. Kết quả cụ thể còn phụ thuộc năm sinh của hai người.

Chồng tuổi Thân vợ tuổi Sửu thì sao?

Quan hệ địa chi giữa hai con giáp như nhau cho cả hai chiều, nhưng cung phi tính khác cho nam và nữ nên điểm có thể khác. Với chồng Thân vợ Sửu, 25 tổ hợp ví dụ có điểm từ 3 đến 8 trên 10, trung bình 5.6.

Năm sinh nào của hai tuổi này thuận nhất?

Trong các năm 1964–2023, tổ hợp thuận nhất của chồng Sửu vợ Thân là chồng 1973 Quý Sửu với vợ 2004 Giáp Thân (8/10). Nhập năm sinh của hai bạn vào công cụ ở trên để xem kết quả cụ thể.

Cung phi khác nhóm có nghĩa là không hợp không?

Theo Bát Trạch, khác nhóm Đông và Tây tứ mệnh chỉ là lời khuyên cân nhắc hướng nhà, hướng giường. Với chồng Sửu vợ Thân, 11 trong 25 tổ hợp ví dụ khác nhóm, nên đây là điểm tùy năm sinh chứ không do con giáp quyết định.

Nếu tuổi xung hoặc hại thì có nên cưới không?

Không có kết luận chung cho cặp Sửu–Thân (không hợp, không xung). Có 6 trên 25 tổ hợp chồng Sửu vợ Thân đạt từ 8 điểm và 6 tổ hợp từ 4 điểm trở xuống; nhiều gia đình nhờ người lớn chọn ngày cưới và hướng nhà, nhiều gia đình xem sự thấu hiểu quan trọng hơn bảng tuổi.

Cách tính điểm này có chính xác tuyệt đối không?

Không. Điểm 3–8/10 của cặp Sửu–Thân đến từ bảng chấm của Người Nhà; thầy khác có thể chấm khác, và không bảng nào dự đoán được hạnh phúc.