Thân và Dậu không hợp, không xung theo địa chi. Chồng Thân vợ Dậu: 5 đến 9/10 điểm (trung bình 6.8); chồng Dậu vợ Thân: 3 đến 9/10 (trung bình 6.2). Chỉ để tham khảo theo quan niệm truyền thống.
Tóm tắt hai tuổi Thân và Dậu
Tuổi Thân: con khỉ, hành Kim, giờ 15h đến 17h, tháng 7 âm lịch. Các năm sinh 1964–2023: 1968 Mậu Thân mệnh Đại Dịch Thổ, 1980 Canh Thân mệnh Thạch Lựu Mộc, 1992 Nhâm Thân mệnh Kiếm Phong Kim, 2004 Giáp Thân mệnh Tuyền Trung Thủy và 2016 Bính Thân mệnh Sơn Hạ Hỏa.
Tuổi Dậu: con gà, hành Kim, giờ 17h đến 19h, tháng 8 âm lịch. Các năm sinh 1964–2023: 1969 Kỷ Dậu mệnh Đại Dịch Thổ, 1981 Tân Dậu mệnh Thạch Lựu Mộc, 1993 Quý Dậu mệnh Kiếm Phong Kim, 2005 Ất Dậu mệnh Tuyền Trung Thủy và 2017 Đinh Dậu mệnh Sơn Hạ Hỏa.
Quan hệ giữa tuổi Thân và tuổi Dậu
Thân và Dậu không nằm trong bất kỳ nhóm hợp, xung hay hại nào của nhau. Để thấy rõ vị trí của từng tuổi: tuổi Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn, lục xung với Dần và lục hại với Hợi; còn tuổi Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu, lục xung với Mão và lục hại với Tuất. Cặp Thân–Dậu không có trong những danh sách đó, nên mục địa chi cho 2/3 điểm, giữa mức hợp (3 điểm) và hại (1 điểm).
Cả hai chi cùng hành Kim. Trong 25 tổ hợp năm sinh ví dụ của chồng Thân vợ Dậu, điểm thấp nhất là 5/10 và cao nhất là 9/10, trung bình 6.8.
Vì địa chi không kéo lên hay kéo xuống, kết quả của cặp Thân–Dậu phụ thuộc gần như hoàn toàn vào thiên can, nạp âm và cung phi của từng năm sinh cụ thể. Bảng điểm bên dưới cho thấy năm sinh nào của hai tuổi này thuận hơn.
Hai con giáp Thân và Dậu trong vòng mười hai con giáp
Tuổi Thân là con khỉ, thuộc chi dương, hành Kim, ứng với giờ Thân (15h đến 17h) và tháng 7 âm lịch. Trong các năm 1964 đến 2023, tuổi Thân gồm 1968 Mậu Thân (Đại Dịch Thổ, hành Thổ), 1980 Canh Thân (Thạch Lựu Mộc, hành Mộc), 1992 Nhâm Thân (Kiếm Phong Kim, hành Kim), 2004 Giáp Thân (Tuyền Trung Thủy, hành Thủy) và 2016 Bính Thân (Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa).
Tuổi Dậu là con gà, thuộc chi âm, hành Kim, ứng với giờ Dậu (17h đến 19h) và tháng 8 âm lịch, là một trong bốn chi chính Tây. Trong các năm 1964 đến 2023, tuổi Dậu gồm 1969 Kỷ Dậu (Đại Dịch Thổ, hành Thổ), 1981 Tân Dậu (Thạch Lựu Mộc, hành Mộc), 1993 Quý Dậu (Kiếm Phong Kim, hành Kim), 2005 Ất Dậu (Tuyền Trung Thủy, hành Thủy) và 2017 Đinh Dậu (Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa).
Thiên can của từng năm sinh
Các năm ví dụ của tuổi Thân mang các can Mậu (1968), Canh (1980), Nhâm (1992), Giáp (2004) và Bính (2016), của tuổi Dậu mang các can Kỷ (1969), Tân (1981), Quý (1993), Ất (2005) và Đinh (2017). Điểm thiên can của một tổ hợp là 2 nếu hai can hợp, 0 nếu xung và 1 trong các trường hợp còn lại.
Thiên can hợp ở 5 trên 25 tổ hợp chồng Thân vợ Dậu, chẳng hạn 1968 Mậu Thân với 1993 Quý Dậu, 1980 Canh Thân với 2005 Ất Dậu và 1992 Nhâm Thân với 2017 Đinh Dậu; không tổ hợp nào có thiên can xung.
Thiên can hợp ở 5 trên 25 tổ hợp chồng Dậu vợ Thân, chẳng hạn 1969 Kỷ Dậu với 2004 Giáp Thân, 1981 Tân Dậu với 2016 Bính Thân và 1993 Quý Dậu với 1968 Mậu Thân; không tổ hợp nào có thiên can xung.
Nạp âm: mệnh của từng năm sinh
Với tuổi Thân, các mệnh theo năm sinh là Đại Dịch Thổ (Thổ), Thạch Lựu Mộc (Mộc), Kiếm Phong Kim (Kim), Tuyền Trung Thủy (Thủy) và Sơn Hạ Hỏa (Hỏa); với tuổi Dậu là Đại Dịch Thổ (Thổ), Thạch Lựu Mộc (Mộc), Kiếm Phong Kim (Kim), Tuyền Trung Thủy (Thủy) và Sơn Hạ Hỏa (Hỏa).
Trong 25 tổ hợp chồng Thân vợ Dậu, có 10 tổ hợp nạp âm tương sinh (3 điểm), 5 tổ hợp cùng hành (2 điểm) và 10 tổ hợp tương khắc (0 điểm); với chồng Dậu vợ Thân lần lượt là 10, 5 và 10.
chồng Thân sinh 1968 (Đại Dịch Thổ) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Thân sinh 1980 (Thạch Lựu Mộc) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Thân sinh 1992 (Kiếm Phong Kim) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Thân sinh 2004 (Tuyền Trung Thủy) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Thân sinh 2016 (Sơn Hạ Hỏa) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ.
Cung phi (Bát Trạch) của chồng và vợ
Cung phi của chồng tuổi Thân theo năm sinh: 1968 Khôn, 1980 Khôn, 1992 Cấn, 2004 Khôn và 2016 Khôn. Cung phi của vợ tuổi Dậu: 1969 Khôn, 1981 Cấn, 1993 Cấn, 2005 Khôn và 2017 Cấn. Nếu đổi chiều: chồng tuổi Dậu có 1969 Tốn, 1981 Khảm, 1993 Đoài, 2005 Tốn và 2017 Khảm; vợ tuổi Thân có 1968 Khảm, 1980 Tốn, 1992 Đoài, 2004 Khảm và 2016 Tốn.
Trong 25 tổ hợp chồng Thân vợ Dậu, 25 tổ hợp cùng nhóm cung phi (2 điểm) và 0 tổ hợp khác nhóm (0 điểm); với chồng Dậu vợ Thân: 17 tổ hợp cùng nhóm và 8 tổ hợp khác nhóm.
Những tổ hợp năm sinh thuận nhất và lệch nhất
Theo bảng quy tắc, tổ hợp thuận nhất của chồng Thân vợ Dậu là chồng 1968 Mậu Thân với vợ 1993 Quý Dậu được 9/10 (địa chi 2/3, thiên can 2/2, nạp âm 3/3 vì Đại Dịch Thổ và Kiếm Phong Kim tương sinh (Thổ sinh Kim), cung phi 2/2). Tổ hợp lệch nhất là chồng 2016 Bính Thân với vợ 2005 Ất Dậu được 5/10 (địa chi 2/3, thiên can 1/2, nạp âm 0/3 vì Sơn Hạ Hỏa và Tuyền Trung Thủy tương khắc (Thủy khắc Hỏa), cung phi 2/2).
Với chiều ngược lại (chồng Dậu vợ Thân), tổ hợp thuận nhất là chồng 1981 Tân Dậu với vợ 2016 Bính Thân được 9/10 (địa chi 2/3, thiên can 2/2, nạp âm 3/3 vì Thạch Lựu Mộc và Sơn Hạ Hỏa tương sinh (Mộc sinh Hỏa), cung phi 2/2); lệch nhất là chồng 1993 Quý Dậu với vợ 2016 Bính Thân được 3/10 (địa chi 2/3, thiên can 1/2, nạp âm 0/3 vì Kiếm Phong Kim và Sơn Hạ Hỏa tương khắc (Hỏa khắc Kim), cung phi 0/2). Tính cả hai chiều, có 16 trên 50 tổ hợp đạt từ 8 điểm trở lên, 30 tổ hợp từ 5 đến 7 điểm và 4 tổ hợp từ 4 điểm trở xuống.
Điểm của cặp này được tính thế nào
Với cặp Thân–Dậu, địa chi cho 2/3 điểm vì Thân và Dậu không hợp, không xung. Ba yếu tố còn lại tùy năm sinh: thiên can tối đa 2, nạp âm tối đa 3, cung phi tối đa 2, nên tổng nằm trong khoảng 5 đến 9 trên 10 với 25 tổ hợp ví dụ. Quy tắc đầy đủ và các bảng tra có ở trang xem tuổi vợ chồng chung.
Hóa giải và điều quan trọng hơn bảng tuổi
Cặp Thân–Dậu không hợp, không xung nên địa chi cho 2 trên 3 điểm. Trong 25 tổ hợp chồng Thân vợ Dậu, 10 tổ hợp đạt từ 8 điểm trở lên và 0 tổ hợp từ 4 điểm trở xuống; năm sinh cụ thể thay đổi kết quả khá nhiều.
Vì địa chi trung tính, nhiều gia đình xem thêm thiên can, nạp âm, cung phi, ngày cưới và hỏi ý người lớn; hãy chọn cách phù hợp với gia đình mình.
Lưu ý khi dùng bảng tuổi
Điểm của cặp Thân–Dậu trải từ 5 đến 9 trên 10, nghĩa là cùng hai con giáp nhưng năm sinh khác nhau cho kết quả rất khác. Đây là quan niệm dân gian dùng để tham khảo, không dự đoán cuộc sống hôn nhân; hãy hỏi ý hai bên gia đình và quan trọng nhất là hiểu nhau.
Nếu cần chọn ngày cưới, bạn có thể dùng công cụ xem ngày cưới hỏi của Người Nhà; để xem từng năm sinh của hai tuổi Thân và Dậu, xem các trang Tử Vi gắn ở cuối bài.
Chồng tuổi Thân, vợ tuổi Dậu: điểm theo năm sinh
Mỗi ô là điểm trên 10 của một tổ hợp năm sinh (hàng là chồng, cột là vợ), trong các năm 1964 đến 2023. Điểm tính bằng bảng quy tắc minh bạch ở phần “Cách Người Nhà chấm điểm”.
| Chồng \ Vợ | Vợ 1969 Kỷ Dậu | Vợ 1981 Tân Dậu | Vợ 1993 Quý Dậu | Vợ 2005 Ất Dậu | Vợ 2017 Đinh Dậu |
|---|---|---|---|---|---|
| Chồng 1968 Mậu Thân (Đại Dịch Thổ) | 7/10 | 5/10 | 9/10 | 5/10 | 8/10 |
| Chồng 1980 Canh Thân (Thạch Lựu Mộc) | 5/10 | 7/10 | 5/10 | 9/10 | 8/10 |
| Chồng 1992 Nhâm Thân (Kiếm Phong Kim) | 8/10 | 5/10 | 7/10 | 8/10 | 6/10 |
| Chồng 2004 Giáp Thân (Tuyền Trung Thủy) | 6/10 | 8/10 | 8/10 | 7/10 | 5/10 |
| Chồng 2016 Bính Thân (Sơn Hạ Hỏa) | 8/10 | 9/10 | 5/10 | 5/10 | 7/10 |
Chồng tuổi Dậu, vợ tuổi Thân: điểm theo năm sinh
Mỗi ô là điểm trên 10 của một tổ hợp năm sinh (hàng là chồng, cột là vợ), trong các năm 1964 đến 2023. Điểm tính bằng bảng quy tắc minh bạch ở phần “Cách Người Nhà chấm điểm”.
| Chồng \ Vợ | Vợ 1968 Mậu Thân | Vợ 1980 Canh Thân | Vợ 1992 Nhâm Thân | Vợ 2004 Giáp Thân | Vợ 2016 Bính Thân |
|---|---|---|---|---|---|
| Chồng 1969 Kỷ Dậu (Đại Dịch Thổ) | 7/10 | 5/10 | 6/10 | 6/10 | 8/10 |
| Chồng 1981 Tân Dậu (Thạch Lựu Mộc) | 5/10 | 7/10 | 3/10 | 8/10 | 9/10 |
| Chồng 1993 Quý Dậu (Kiếm Phong Kim) | 7/10 | 3/10 | 7/10 | 6/10 | 3/10 |
| Chồng 2005 Ất Dậu (Tuyền Trung Thủy) | 5/10 | 9/10 | 6/10 | 7/10 | 5/10 |
| Chồng 2017 Đinh Dậu (Sơn Hạ Hỏa) | 8/10 | 8/10 | 4/10 | 5/10 | 7/10 |