Thìn và Ngọ không hợp, không xung theo địa chi. Chồng Thìn vợ Ngọ: 3 đến 8/10 điểm (trung bình 5.2); chồng Ngọ vợ Thìn: 2 đến 8/10 (trung bình 5.5). Chỉ để tham khảo theo quan niệm truyền thống.
Tóm tắt hai tuổi Thìn và Ngọ
Tuổi Thìn: con rồng, hành Thổ, giờ 7h đến 9h, tháng 3 âm lịch. Các năm sinh 1964–2023: 1964 Giáp Thìn mệnh Phú Đăng Hỏa, 1976 Bính Thìn mệnh Sa Trung Thổ, 1988 Mậu Thìn mệnh Đại Lâm Mộc, 2000 Canh Thìn mệnh Bạch Lạp Kim và 2012 Nhâm Thìn mệnh Trường Lưu Thủy.
Tuổi Ngọ: con ngựa, hành Hỏa, giờ 11h đến 13h, tháng 5 âm lịch. Các năm sinh 1964–2023: 1966 Bính Ngọ mệnh Thiên Hà Thủy, 1978 Mậu Ngọ mệnh Thiên Thượng Hỏa, 1990 Canh Ngọ mệnh Lộ Bàng Thổ, 2002 Nhâm Ngọ mệnh Dương Liễu Mộc và 2014 Giáp Ngọ mệnh Sa Trung Kim.
Quan hệ giữa tuổi Thìn và tuổi Ngọ
Thìn và Ngọ không nằm trong bất kỳ nhóm hợp, xung hay hại nào của nhau. Để thấy rõ vị trí của từng tuổi: tuổi Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân và Tý, lục xung với Tuất và lục hại với Mão; còn tuổi Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất, lục xung với Tý và lục hại với Sửu. Cặp Thìn–Ngọ không có trong những danh sách đó, nên mục địa chi cho 2/3 điểm, giữa mức hợp (3 điểm) và hại (1 điểm).
Hành của chi Thìn là Thổ, của chi Ngọ là Hỏa, tương sinh (Hỏa sinh Thổ). Trong 25 tổ hợp năm sinh ví dụ của chồng Thìn vợ Ngọ, điểm thấp nhất là 3/10 và cao nhất là 8/10, trung bình 5.2.
Vì địa chi không kéo lên hay kéo xuống, kết quả của cặp Thìn–Ngọ phụ thuộc gần như hoàn toàn vào thiên can, nạp âm và cung phi của từng năm sinh cụ thể. Bảng điểm bên dưới cho thấy năm sinh nào của hai tuổi này thuận hơn.
Hai con giáp Thìn và Ngọ trong vòng mười hai con giáp
Tuổi Thìn là con rồng, thuộc chi dương, hành Thổ, ứng với giờ Thìn (7h đến 9h) và tháng 3 âm lịch. Trong các năm 1964 đến 2023, tuổi Thìn gồm 1964 Giáp Thìn (Phú Đăng Hỏa, hành Hỏa), 1976 Bính Thìn (Sa Trung Thổ, hành Thổ), 1988 Mậu Thìn (Đại Lâm Mộc, hành Mộc), 2000 Canh Thìn (Bạch Lạp Kim, hành Kim) và 2012 Nhâm Thìn (Trường Lưu Thủy, hành Thủy).
Tuổi Ngọ là con ngựa, thuộc chi dương, hành Hỏa, ứng với giờ Ngọ (11h đến 13h) và tháng 5 âm lịch, là một trong bốn chi chính Nam. Trong các năm 1964 đến 2023, tuổi Ngọ gồm 1966 Bính Ngọ (Thiên Hà Thủy, hành Thủy), 1978 Mậu Ngọ (Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa), 1990 Canh Ngọ (Lộ Bàng Thổ, hành Thổ), 2002 Nhâm Ngọ (Dương Liễu Mộc, hành Mộc) và 2014 Giáp Ngọ (Sa Trung Kim, hành Kim).
Thiên can của từng năm sinh
Các năm ví dụ của tuổi Thìn mang các can Giáp (1964), Bính (1976), Mậu (1988), Canh (2000) và Nhâm (2012), của tuổi Ngọ mang các can Bính (1966), Mậu (1978), Canh (1990), Nhâm (2002) và Giáp (2014). Điểm thiên can của một tổ hợp là 2 nếu hai can hợp, 0 nếu xung và 1 trong các trường hợp còn lại.
Không tổ hợp chồng Thìn vợ Ngọ nào có thiên can hợp; thiên can xung ở 4 tổ hợp, chẳng hạn 1964 Giáp Thìn với 1990 Canh Ngọ, 1976 Bính Thìn với 2002 Nhâm Ngọ và 2000 Canh Thìn với 2014 Giáp Ngọ.
Không tổ hợp chồng Ngọ vợ Thìn nào có thiên can hợp; thiên can xung ở 4 tổ hợp, chẳng hạn 1966 Bính Ngọ với 2012 Nhâm Thìn, 1990 Canh Ngọ với 1964 Giáp Thìn và 2002 Nhâm Ngọ với 1976 Bính Thìn.
Nạp âm: mệnh của từng năm sinh
Với tuổi Thìn, các mệnh theo năm sinh là Phú Đăng Hỏa (Hỏa), Sa Trung Thổ (Thổ), Đại Lâm Mộc (Mộc), Bạch Lạp Kim (Kim) và Trường Lưu Thủy (Thủy); với tuổi Ngọ là Thiên Hà Thủy (Thủy), Thiên Thượng Hỏa (Hỏa), Lộ Bàng Thổ (Thổ), Dương Liễu Mộc (Mộc) và Sa Trung Kim (Kim).
Trong 25 tổ hợp chồng Thìn vợ Ngọ, có 10 tổ hợp nạp âm tương sinh (3 điểm), 5 tổ hợp cùng hành (2 điểm) và 10 tổ hợp tương khắc (0 điểm); với chồng Ngọ vợ Thìn lần lượt là 10, 5 và 10.
chồng Thìn sinh 1964 (Phú Đăng Hỏa) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Thìn sinh 1976 (Sa Trung Thổ) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Thìn sinh 1988 (Đại Lâm Mộc) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Thìn sinh 2000 (Bạch Lạp Kim) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ; chồng Thìn sinh 2012 (Trường Lưu Thủy) tương sinh với 2 và tương khắc với 2 trong 5 năm sinh của vợ.
Cung phi (Bát Trạch) của chồng và vợ
Cung phi của chồng tuổi Thìn theo năm sinh: 1964 Ly, 1976 Càn, 1988 Chấn, 2000 Ly và 2012 Càn. Cung phi của vợ tuổi Ngọ: 1966 Cấn, 1978 Khôn, 1990 Cấn, 2002 Cấn và 2014 Khôn. Nếu đổi chiều: chồng tuổi Ngọ có 1966 Đoài, 1978 Tốn, 1990 Khảm, 2002 Đoài và 2014 Tốn; vợ tuổi Thìn có 1964 Càn, 1976 Ly, 1988 Chấn, 2000 Càn và 2012 Ly.
Trong 25 tổ hợp chồng Thìn vợ Ngọ, 10 tổ hợp cùng nhóm cung phi (2 điểm) và 15 tổ hợp khác nhóm (0 điểm); với chồng Ngọ vợ Thìn: 13 tổ hợp cùng nhóm và 12 tổ hợp khác nhóm.
Những tổ hợp năm sinh thuận nhất và lệch nhất
Theo bảng quy tắc, tổ hợp thuận nhất của chồng Thìn vợ Ngọ là chồng 1976 Bính Thìn với vợ 1978 Mậu Ngọ được 8/10 (địa chi 2/3, thiên can 1/2, nạp âm 3/3 vì Sa Trung Thổ và Thiên Thượng Hỏa tương sinh (Hỏa sinh Thổ), cung phi 2/2). Tổ hợp lệch nhất là chồng 2000 Canh Thìn với vợ 2002 Nhâm Ngọ được 3/10 (địa chi 2/3, thiên can 1/2, nạp âm 0/3 vì Bạch Lạp Kim và Dương Liễu Mộc tương khắc (Kim khắc Mộc), cung phi 0/2).
Với chiều ngược lại (chồng Ngọ vợ Thìn), tổ hợp thuận nhất là chồng 1966 Bính Ngọ với vợ 2000 Canh Thìn được 8/10 (địa chi 2/3, thiên can 1/2, nạp âm 3/3 vì Thiên Hà Thủy và Bạch Lạp Kim tương sinh (Kim sinh Thủy), cung phi 2/2); lệch nhất là chồng 2002 Nhâm Ngọ với vợ 1976 Bính Thìn được 2/10 (địa chi 2/3, thiên can 0/2, nạp âm 0/3 vì Dương Liễu Mộc và Sa Trung Thổ tương khắc (Mộc khắc Thổ), cung phi 0/2). Tính cả hai chiều, có 10 trên 50 tổ hợp đạt từ 8 điểm trở lên, 26 tổ hợp từ 5 đến 7 điểm và 14 tổ hợp từ 4 điểm trở xuống.
Điểm của cặp này được tính thế nào
Với cặp Thìn–Ngọ, địa chi cho 2/3 điểm vì Thìn và Ngọ không hợp, không xung. Ba yếu tố còn lại tùy năm sinh: thiên can tối đa 2, nạp âm tối đa 3, cung phi tối đa 2, nên tổng nằm trong khoảng 3 đến 8 trên 10 với 25 tổ hợp ví dụ. Quy tắc đầy đủ và các bảng tra có ở trang xem tuổi vợ chồng chung.
Hóa giải và điều quan trọng hơn bảng tuổi
Cặp Thìn–Ngọ không hợp, không xung nên địa chi cho 2 trên 3 điểm. Trong 25 tổ hợp chồng Thìn vợ Ngọ, 4 tổ hợp đạt từ 8 điểm trở lên và 8 tổ hợp từ 4 điểm trở xuống; năm sinh cụ thể thay đổi kết quả khá nhiều.
Vì địa chi trung tính, nhiều gia đình xem thêm thiên can, nạp âm, cung phi, ngày cưới và hỏi ý người lớn; hãy chọn cách phù hợp với gia đình mình.
Lưu ý khi dùng bảng tuổi
Điểm của cặp Thìn–Ngọ trải từ 3 đến 8 trên 10, nghĩa là cùng hai con giáp nhưng năm sinh khác nhau cho kết quả rất khác. Đây là quan niệm dân gian dùng để tham khảo, không dự đoán cuộc sống hôn nhân; hãy hỏi ý hai bên gia đình và quan trọng nhất là hiểu nhau.
Nếu cần chọn ngày cưới, bạn có thể dùng công cụ xem ngày cưới hỏi của Người Nhà; để xem từng năm sinh của hai tuổi Thìn và Ngọ, xem các trang Tử Vi gắn ở cuối bài.
Chồng tuổi Thìn, vợ tuổi Ngọ: điểm theo năm sinh
Mỗi ô là điểm trên 10 của một tổ hợp năm sinh (hàng là chồng, cột là vợ), trong các năm 1964 đến 2023. Điểm tính bằng bảng quy tắc minh bạch ở phần “Cách Người Nhà chấm điểm”.
| Chồng \ Vợ | Vợ 1966 Bính Ngọ | Vợ 1978 Mậu Ngọ | Vợ 1990 Canh Ngọ | Vợ 2002 Nhâm Ngọ | Vợ 2014 Giáp Ngọ |
|---|---|---|---|---|---|
| Chồng 1964 Giáp Thìn (Phú Đăng Hỏa) | 3/10 | 5/10 | 5/10 | 6/10 | 3/10 |
| Chồng 1976 Bính Thìn (Sa Trung Thổ) | 5/10 | 8/10 | 7/10 | 4/10 | 8/10 |
| Chồng 1988 Mậu Thìn (Đại Lâm Mộc) | 6/10 | 6/10 | 3/10 | 5/10 | 3/10 |
| Chồng 2000 Canh Thìn (Bạch Lạp Kim) | 6/10 | 3/10 | 6/10 | 3/10 | 4/10 |
| Chồng 2012 Nhâm Thìn (Trường Lưu Thủy) | 6/10 | 5/10 | 5/10 | 8/10 | 8/10 |
Chồng tuổi Ngọ, vợ tuổi Thìn: điểm theo năm sinh
Mỗi ô là điểm trên 10 của một tổ hợp năm sinh (hàng là chồng, cột là vợ), trong các năm 1964 đến 2023. Điểm tính bằng bảng quy tắc minh bạch ở phần “Cách Người Nhà chấm điểm”.
| Chồng \ Vợ | Vợ 1964 Giáp Thìn | Vợ 1976 Bính Thìn | Vợ 1988 Mậu Thìn | Vợ 2000 Canh Thìn | Vợ 2012 Nhâm Thìn |
|---|---|---|---|---|---|
| Chồng 1966 Bính Ngọ (Thiên Hà Thủy) | 5/10 | 3/10 | 6/10 | 8/10 | 4/10 |
| Chồng 1978 Mậu Ngọ (Thiên Thượng Hỏa) | 5/10 | 8/10 | 8/10 | 3/10 | 5/10 |
| Chồng 1990 Canh Ngọ (Lộ Bàng Thổ) | 5/10 | 7/10 | 5/10 | 6/10 | 5/10 |
| Chồng 2002 Nhâm Ngọ (Dương Liễu Mộc) | 8/10 | 2/10 | 5/10 | 5/10 | 6/10 |
| Chồng 2014 Giáp Ngọ (Sa Trung Kim) | 3/10 | 8/10 | 5/10 | 4/10 | 8/10 |