Ngày 1/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 1/2/2027.
Ngày 1/2/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 25 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Tân Hợi, trực Khai, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Thoa Xuyến Kim và là ngày thứ 32 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Hai, 1/2/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 25/12/2026, năm Bính Ngọ |
| Can Chi ngày | Tân Hợi |
| Nạp âm của ngày | Thoa Xuyến Kim (vàng làm trang sức), hành Kim |
| Trực | Trực Khai |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 32 của năm 2027, còn 5 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027) |
Hôm trước, 31/1/2027 (chủ nhật) là 24/12 âm lịch, ngày Canh Tuất, trực Thâu, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 2/2/2027 (thứ ba) là 26/12 âm lịch, ngày Nhâm Tý, trực Bế, ngày bình thường.
Ngày Tân Hợi theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 1/2/2027 mang cặp Tân Hợi: Can Tân thuộc hành Kim, Chi Hợi (con Lợn) thuộc hành Thủy.
Can Tân (hành Kim) sinh Chi Hợi (hành Thủy): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Tân Hợi có nạp âm là Thoa Xuyến Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 2/4/2027 (26/2 âm lịch), cách 1/2/2027 đúng 60 ngày.
Trực Khai: ngày 1/2/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.
Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.
Cách tính cho ngày 1/2/2027: trong tháng 12 âm lịch, ngày có Chi Sửu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 22/1/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Hợi cách ngày Sửu 10 Chi nên mang trực Khai.
Ngày Hợi này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Khai). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 1/2/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 8/1/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 25 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 19 ngày đến rằm (20/2/2027); 4 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/2/2027).
Ngày này nằm trong tiết Đại hàn, bắt đầu từ 21/1/2027; tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu từ 5/2/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Giao thừa, ngày cuối năm âm lịch, vào ngày 5/2/2027 (sau 4 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 2/1/2027 là ngày Tân Tỵ, trực Chấp, bình thường; 2/3/2027 là ngày Canh Thìn, trực Mãn, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 25 tháng 11 âm lịch (tháng trước) | 2/1/2027 | Tân Tỵ | Chấp | bình thường |
| Ngày 25 tháng 1 âm lịch (tháng sau) | 2/3/2027 | Canh Thìn | Mãn | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 1/2/2027
Ngày Tân Hợi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 1/2/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 4/2/2027, 5/2/2027, 6/2/2027
- động thổ, khởi công: 4/2/2027, 5/2/2027, 6/2/2027
- họp họ, nhập tộc: 4/2/2027, 5/2/2027, 6/2/2027
- làm giỗ lớn: 4/2/2027, 5/2/2027, 6/2/2027
- cải táng, sửa mộ: 2/2/2027, 4/2/2027, 5/2/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 25 tháng 12 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Tân Hợi
| Quan hệ với Chi Hợi | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Mão (Mèo), Mùi (Dê) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Lục hợp với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Xung với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Lục hại với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
Hành của ngày là Kim (nạp âm Thoa Xuyến Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 1/2/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu, 29/1/2027 | 22/12 | Mậu Thân | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 30/1/2027 | 23/12 | Kỷ Dậu | Thành | Bình thường |
| Chủ Nhật, 31/1/2027 | 24/12 | Canh Tuất | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 1/2/2027 | 25/12 | Tân Hợi | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 2/2/2027 | 26/12 | Nhâm Tý | Bế | Bình thường |
| Thứ Tư, 3/2/2027 | 27/12 | Quý Sửu | Kiến | Bình thường |
| Thứ Năm, 4/2/2027 | 28/12 | Giáp Dần | Trừ | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 4/2/2027, 5/2/2027, 6/2/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 1/2/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 1/2/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 25/12 cho biết bạn đang ở ngày thứ 25 của tháng âm lịch 12. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/2/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/2/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Khai) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Hợi xung với tuổi Tỵ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 1/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1/2/2027 dương lịch là ngày 25 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Tân Hợi. Tháng 12 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 1/2/2027 tốt hay xấu?
Ngày 1/2/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Tân Hợi (trực Khai) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 1/2/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 1/2/2027 (ngày Tân Hợi) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 1/2/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Tân Hợi có Chi Hợi, xung với tuổi Tỵ (con Rắn). Tam hợp với ngày là Mão và Mùi, lục hợp là Dần.
Ngày 1/2/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 25 tháng 12 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.