Ngày 29/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 29/1/2027.
Ngày 29/1/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 22 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Mậu Thân, trực Nguy, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Đại Dịch Thổ và là ngày thứ 29 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 29/1/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 22/12/2026, năm Bính Ngọ |
| Can Chi ngày | Mậu Thân |
| Nạp âm của ngày | Đại Dịch Thổ (đất của trạm dịch lớn), hành Thổ |
| Trực | Trực Nguy |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 29 của năm 2027, còn 8 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027) |
Hôm trước, 28/1/2027 (thứ năm) là 21/12 âm lịch, ngày Đinh Mùi, trực Phá, ngày Hắc Đạo; hôm sau, 30/1/2027 (thứ bảy) là 23/12 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, trực Thành, ngày bình thường.
Ngày Mậu Thân theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 29/1/2027 mang cặp Mậu Thân: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Thân (con Khỉ) thuộc hành Kim.
Can Mậu (hành Thổ) sinh Chi Thân (hành Kim): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Thân có nạp âm là Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 30/3/2027 (23/2 âm lịch), cách 29/1/2027 đúng 60 ngày.
Trực Nguy: ngày 29/1/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.
Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.
Cách tính cho ngày 29/1/2027: trong tháng 12 âm lịch, ngày có Chi Sửu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 22/1/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thân cách ngày Sửu 7 Chi nên mang trực Nguy.
Ngày Thân này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Nguy). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 29/1/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 8/1/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 22 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 22 ngày đến rằm (20/2/2027); 7 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/2/2027).
Ngày này nằm trong tiết Đại hàn, bắt đầu từ 21/1/2027; tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu từ 5/2/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày cúng ông Công, ông Táo, vào ngày 30/1/2027 (sau 1 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 30/12/2026 là ngày Mậu Dần, trực Mãn, bình thường; 27/2/2027 là ngày Đinh Sửu, trực Bế, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 22 tháng 11 âm lịch (tháng trước) | 30/12/2026 | Mậu Dần | Mãn | bình thường |
| Ngày 22 tháng 1 âm lịch (tháng sau) | 27/2/2027 | Đinh Sửu | Bế | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 29/1/2027
Ngày Mậu Thân có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 29/1/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 30/1/2027, 31/1/2027, 1/2/2027
- động thổ, khởi công: 30/1/2027, 31/1/2027, 1/2/2027
- họp họ, nhập tộc: 30/1/2027, 31/1/2027, 1/2/2027
- làm giỗ lớn: 30/1/2027, 31/1/2027, 1/2/2027
- cải táng, sửa mộ: 2/2/2027, 4/2/2027, 5/2/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 22 tháng 12 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Thân
| Quan hệ với Chi Thân | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tý (Chuột), Thìn (Rồng) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hợp với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Xung với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hại với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
Hành của ngày là Thổ (nạp âm Đại Dịch Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 29/1/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 26/1/2027 | 19/12 | Ất Tỵ | Định | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 27/1/2027 | 20/12 | Bính Ngọ | Chấp | Bình thường |
| Thứ Năm, 28/1/2027 | 21/12 | Đinh Mùi | Phá | Hắc Đạo |
| Thứ Sáu, 29/1/2027 | 22/12 | Mậu Thân | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 30/1/2027 | 23/12 | Kỷ Dậu | Thành | Bình thường |
| Chủ Nhật, 31/1/2027 | 24/12 | Canh Tuất | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 1/2/2027 | 25/12 | Tân Hợi | Khai | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 31/1/2027, 1/2/2027, 4/2/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 29/1/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 29/1/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 22/12 cho biết bạn đang ở ngày thứ 22 của tháng âm lịch 12. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/2/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/2/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Nguy) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thân xung với tuổi Dần. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 29/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29/1/2027 dương lịch là ngày 22 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Mậu Thân. Tháng 12 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 29/1/2027 tốt hay xấu?
Ngày 29/1/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Thân (trực Nguy) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 29/1/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 29/1/2027 (ngày Mậu Thân) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 29/1/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Mậu Thân có Chi Thân, xung với tuổi Dần (con Hổ). Tam hợp với ngày là Tý và Thìn, lục hợp là Tỵ.
Ngày 29/1/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 22 tháng 12 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.