Ngày 6/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 6/2/2027.
Ngày 6/2/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 1 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Thìn, trực Mãn, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Sa Trung Thổ và là ngày thứ 37 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Bảy, 6/2/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 1/1/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Bính Thìn |
| Nạp âm của ngày | Sa Trung Thổ (đất lẫn trong cát), hành Thổ |
| Trực | Trực Mãn |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 37 của năm 2027, đúng ngày Tết Nguyên Đán |
Hôm trước, 5/2/2027 (thứ sáu) là 29/12 âm lịch, ngày Ất Mão, trực Mãn, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 7/2/2027 (chủ nhật) là 2/1 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, trực Bình, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Bính Thìn theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 6/2/2027 mang cặp Bính Thìn: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Thìn (con Rồng) thuộc hành Thổ.
Can Bính (hành Hỏa) sinh Chi Thìn (hành Thổ): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Thìn có nạp âm là Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 7/4/2027 (1/3 âm lịch), cách 6/2/2027 đúng 60 ngày.
Trực Mãn: ngày 6/2/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Mãn. Mãn có nghĩa là đầy đủ, viên mãn, nói về sự đủ đầy.
Mãn thường được hiểu là sự đầy đặn, viên mãn; trong dân gian, Trực này hay được nhắc khi bàn chuyện sum họp, đủ đầy.
Cách tính cho ngày 6/2/2027: trong tháng 1 âm lịch, ngày có Chi Dần là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 4/2/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thìn cách ngày Dần 2 Chi nên mang trực Mãn.
Chi Thìn của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Mãn, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
Mùng 1 tháng Giêng là Tết Nguyên Đán, ngày đầu tiên của năm âm lịch mới và là dịp lễ lớn nhất của người Việt. Các gia đình thường cúng tổ tiên, chúc Tết ông bà cha mẹ và mừng tuổi cho trẻ nhỏ.
Ngày 6/2/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/2/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Đây là ngày đầu tháng (ngày sóc), mở đầu một tháng âm lịch 30 ngày.
Tính từ hôm nay: còn 14 ngày đến rằm (20/2/2027); 29 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (8/3/2027).
Ngày này nằm trong tiết Lập xuân, bắt đầu từ 5/2/2027; tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu từ 20/2/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Mùng 2 Tết, vào ngày 7/2/2027 (sau 1 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 8/1/2027 là ngày Đinh Hợi, trực Khai, Hoàng Đạo; 8/3/2027 là ngày Bính Tuất, trực Nguy, Hắc Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 1 tháng 12 âm lịch (tháng trước) | 8/1/2027 | Đinh Hợi | Khai | Hoàng Đạo |
| Ngày 1 tháng 2 âm lịch (tháng sau) | 8/3/2027 | Bính Tuất | Nguy | Hắc Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/2/2027
Ngày Bính Thìn có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 6/2/2027
Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | trực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | trực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 7/2/2027, 8/2/2027, 9/2/2027
- động thổ, khởi công: 7/2/2027, 8/2/2027, 9/2/2027
- họp họ, nhập tộc: 7/2/2027, 8/2/2027, 9/2/2027
- làm giỗ lớn: 7/2/2027, 8/2/2027, 9/2/2027
- cải táng, sửa mộ: 15/2/2027, 17/2/2027, 18/2/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 1 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Thìn
| Quan hệ với Chi Thìn | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Thân (Khỉ), Tý (Chuột) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Lục hợp với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Xung với ngày | Tuất (Chó) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Lục hại với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
Hành của ngày là Thổ (nạp âm Sa Trung Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 6/2/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 3/2/2027 | 27/12 | Quý Sửu | Kiến | Bình thường |
| Thứ Năm, 4/2/2027 | 28/12 | Giáp Dần | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 5/2/2027 | 29/12 | Ất Mão | Mãn | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 6/2/2027 | 1/1 | Bính Thìn | Mãn | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 7/2/2027 | 2/1 | Đinh Tỵ | Bình | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 8/2/2027 | 3/1 | Mậu Ngọ | Định | Bình thường |
| Thứ Ba, 9/2/2027 | 4/1 | Kỷ Mùi | Chấp | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 7/2/2027, 9/2/2027, 12/2/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 6/2/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 6/2/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 1/1 cho biết bạn đang ở ngày thứ 1 của tháng âm lịch 1. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/2/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 8/3/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Mãn) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thìn xung với tuổi Tuất. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 6/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6/2/2027 dương lịch là ngày 1 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Thìn. Tháng 1 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 6/2/2027 tốt hay xấu?
Ngày 6/2/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Mãn. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Thìn (trực Mãn) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/2/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 6/2/2027 (ngày Bính Thìn) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 6/2/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Bính Thìn có Chi Thìn, xung với tuổi Tuất (con Chó). Tam hợp với ngày là Thân và Tý, lục hợp là Dậu.
Ngày 6/2/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 1 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.