Ngày 1/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 1/7/2027.
Ngày 1/7/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 27 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Tỵ, trực Bế, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Bạch Lạp Kim và là ngày thứ 182 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Năm, 1/7/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 27/5/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Tân Tỵ |
| Nạp âm của ngày | Bạch Lạp Kim (vàng ở chân đèn sáp trắng), hành Kim |
| Trực | Trực Bế |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 182 của năm 2027, còn 209 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 30/6/2027 (thứ tư) là 26/5 âm lịch, ngày Canh Thìn, trực Khai, ngày bình thường; hôm sau, 2/7/2027 (thứ sáu) là 28/5 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, trực Kiến, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Tân Tỵ theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 1/7/2027 mang cặp Tân Tỵ: Can Tân thuộc hành Kim, Chi Tỵ (con Rắn) thuộc hành Hỏa.
Chi Tỵ (hành Hỏa) khắc Can Tân (hành Kim): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Tân Tỵ có nạp âm là Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 30/8/2027 (29/7 âm lịch), cách 1/7/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bế: ngày 1/7/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.
Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.
Cách tính cho ngày 1/7/2027: trong tháng 5 âm lịch, ngày có Chi Ngọ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 20/6/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tỵ cách ngày Ngọ 11 Chi nên mang trực Bế.
Ngày Tỵ này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Bế cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.
Ngày 1/7/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 5 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 5/6/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 27 là những ngày cuối tháng, tháng âm lịch này chỉ còn 2 ngày nữa là sang tháng mới.
Tính từ hôm nay: còn 17 ngày đến rằm (18/7/2027); 2 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (4/7/2027).
Ngày này nằm trong tiết Hạ chí, bắt đầu từ 22/6/2027; tiết kế tiếp là Tiểu thử, bắt đầu từ 8/7/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 46 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 1/6/2027 là ngày Tân Hợi, trực Phá, Hoàng Đạo; 30/7/2027 là ngày Canh Tuất, trực Bình, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 27 tháng 4 âm lịch (tháng trước) | 1/6/2027 | Tân Hợi | Phá | Hoàng Đạo |
| Ngày 27 tháng 6 âm lịch (tháng sau) | 30/7/2027 | Canh Tuất | Bình | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 1/7/2027
Ngày Tân Tỵ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 1/7/2027
Hôm nay có 1 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 2/7/2027, 4/7/2027, 5/7/2027
- động thổ, khởi công: 2/7/2027, 4/7/2027, 6/7/2027
- họp họ, nhập tộc: 2/7/2027, 4/7/2027, 6/7/2027
- làm giỗ lớn: 2/7/2027, 4/7/2027, 5/7/2027
- cải táng, sửa mộ: 3/7/2027, 4/7/2027, 5/7/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 27 tháng 5 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Tân Tỵ
| Quan hệ với Chi Tỵ | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dậu (Gà), Sửu (Trâu) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Lục hợp với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Xung với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Lục hại với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
Hành của ngày là Kim (nạp âm Bạch Lạp Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 1/7/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 28/6/2027 | 24/5 | Mậu Dần | Thành | Bình thường |
| Thứ Ba, 29/6/2027 | 25/5 | Kỷ Mão | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 30/6/2027 | 26/5 | Canh Thìn | Khai | Bình thường |
| Thứ Năm, 1/7/2027 | 27/5 | Tân Tỵ | Bế | Bình thường |
| Thứ Sáu, 2/7/2027 | 28/5 | Nhâm Ngọ | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 3/7/2027 | 29/5 | Quý Mùi | Trừ | Bình thường |
| Chủ Nhật, 4/7/2027 | 1/6 | Giáp Thân | Trừ | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 2/7/2027, 4/7/2027, 6/7/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 1/7/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 1/7/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 27/5 cho biết bạn đang ở ngày thứ 27 của tháng âm lịch 5. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 18/7/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 4/7/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Bế) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tỵ xung với tuổi Hợi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 1/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1/7/2027 dương lịch là ngày 27 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Tỵ. Tháng 5 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 1/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày 1/7/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Tân Tỵ (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 1/7/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 1/7/2027 (ngày Tân Tỵ) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 1/7/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Tân Tỵ có Chi Tỵ, xung với tuổi Hợi (con Lợn). Tam hợp với ngày là Dậu và Sửu, lục hợp là Thân.
Ngày 1/7/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 27 tháng 5 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.