Ngày 4/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 4/7/2027.
Ngày 4/7/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 1 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Thân, trực Trừ, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Tuyền Trung Thủy và là ngày thứ 185 của năm 2027.
| Dương lịch | Chủ Nhật, 4/7/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 1/6/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Giáp Thân |
| Nạp âm của ngày | Tuyền Trung Thủy (nước trong mạch suối), hành Thủy |
| Trực | Trực Trừ |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 185 của năm 2027, còn 206 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 3/7/2027 (thứ bảy) là 29/5 âm lịch, ngày Quý Mùi, trực Trừ, ngày bình thường; hôm sau, 5/7/2027 (thứ hai) là 2/6 âm lịch, ngày Ất Dậu, trực Mãn, ngày bình thường.
Ngày Giáp Thân theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 4/7/2027 mang cặp Giáp Thân: Can Giáp thuộc hành Mộc, Chi Thân (con Khỉ) thuộc hành Kim.
Chi Thân (hành Kim) khắc Can Giáp (hành Mộc): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Giáp Thân có nạp âm là Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 2/9/2027 (2/8 âm lịch), cách 4/7/2027 đúng 60 ngày.
Trực Trừ: ngày 4/7/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Trừ. Trừ có nghĩa là trừ bỏ, dọn dẹp cái cũ để nhường chỗ cho cái mới.
Nhiều sách lịch gắn Trừ với việc dọn dẹp, gạt bỏ điều cũ; ngày mang tên này thường được nhắc khi người ta muốn làm sạch, sắp xếp lại.
Cách tính cho ngày 4/7/2027: trong tháng 6 âm lịch, ngày có Chi Mùi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thân cách ngày Mùi 1 Chi nên mang trực Trừ.
Ngày Thân này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Trừ). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Mùng 1 âm lịch
Mùng 1 âm lịch là ngày đầu tháng (ngày sóc). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên và đi lễ chùa vào mùng 1 hằng tháng.
Ngày 4/7/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 4/7/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Đây là ngày đầu tháng (ngày sóc), mở đầu một tháng âm lịch 29 ngày.
Tính từ hôm nay: còn 14 ngày đến rằm (18/7/2027); 28 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (2/8/2027).
Ngày này nằm trong tiết Hạ chí, bắt đầu từ 22/6/2027; tiết kế tiếp là Tiểu thử, bắt đầu từ 8/7/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 43 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 5/6/2027 là ngày Ất Mão, trực Thâu, Hoàng Đạo; 2/8/2027 là ngày Quý Sửu, trực Chấp, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 1 tháng 5 âm lịch (tháng trước) | 5/6/2027 | Ất Mão | Thâu | Hoàng Đạo |
| Ngày 1 tháng 7 âm lịch (tháng sau) | 2/8/2027 | Quý Sửu | Chấp | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 4/7/2027
Ngày Giáp Thân có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 4/7/2027
Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Trừ nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 5/7/2027, 6/7/2027, 7/7/2027
- động thổ, khởi công: 6/7/2027, 7/7/2027, 10/7/2027
- họp họ, nhập tộc: 6/7/2027, 7/7/2027, 10/7/2027
- làm giỗ lớn: 5/7/2027, 6/7/2027, 7/7/2027
- cải táng, sửa mộ: 5/7/2027, 14/7/2027, 16/7/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 1 tháng 6 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Giáp Thân
| Quan hệ với Chi Thân | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tý (Chuột), Thìn (Rồng) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hợp với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Xung với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hại với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Tuyền Trung Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 4/7/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 1/7/2027 | 27/5 | Tân Tỵ | Bế | Bình thường |
| Thứ Sáu, 2/7/2027 | 28/5 | Nhâm Ngọ | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 3/7/2027 | 29/5 | Quý Mùi | Trừ | Bình thường |
| Chủ Nhật, 4/7/2027 | 1/6 | Giáp Thân | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 5/7/2027 | 2/6 | Ất Dậu | Mãn | Bình thường |
| Thứ Ba, 6/7/2027 | 3/6 | Bính Tuất | Bình | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 7/7/2027 | 4/6 | Đinh Hợi | Định | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 6/7/2027, 7/7/2027, 10/7/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 4/7/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 4/7/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 1/6 cho biết bạn đang ở ngày thứ 1 của tháng âm lịch 6. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 18/7/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 2/8/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Trừ) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thân xung với tuổi Dần. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 4/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4/7/2027 dương lịch là ngày 1 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Thân. Tháng 6 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 4/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày 4/7/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Trừ. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Giáp Thân (trực Trừ) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 4/7/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 4/7/2027 (ngày Giáp Thân) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 4/7/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Giáp Thân có Chi Thân, xung với tuổi Dần (con Hổ). Tam hợp với ngày là Tý và Thìn, lục hợp là Tỵ.
Ngày 4/7/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 1 tháng 6 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.