Ngày 6/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 6/7/2027.
Ngày 6/7/2027 (thứ ba) dương lịch là ngày 3 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Tuất, trực Bình, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Ốc Thượng Thổ và là ngày thứ 187 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Ba, 6/7/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 3/6/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Bính Tuất |
| Nạp âm của ngày | Ốc Thượng Thổ (đất trên mái nhà), hành Thổ |
| Trực | Trực Bình |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 187 của năm 2027, còn 204 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 5/7/2027 (thứ hai) là 2/6 âm lịch, ngày Ất Dậu, trực Mãn, ngày bình thường; hôm sau, 7/7/2027 (thứ tư) là 4/6 âm lịch, ngày Đinh Hợi, trực Định, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Bính Tuất theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 6/7/2027 mang cặp Bính Tuất: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Tuất (con Chó) thuộc hành Thổ.
Can Bính (hành Hỏa) sinh Chi Tuất (hành Thổ): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Tuất có nạp âm là Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 4/9/2027 (4/8 âm lịch), cách 6/7/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bình: ngày 6/7/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bình. Bình có nghĩa là bình ổn, cân bằng; đây là Trực trung tính trong 12 Trực.
Bình là Trực trung tính: không nghiêng hẳn về tốt hay xấu, nên khi xem ngày thường phải nhìn thêm Hoàng Đạo hoặc giờ tốt.
Cách tính cho ngày 6/7/2027: trong tháng 6 âm lịch, ngày có Chi Mùi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tuất cách ngày Mùi 3 Chi nên mang trực Bình.
Chi Tuất của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Bình, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.
Ngày 6/7/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 4/7/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 3 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.
Tính từ hôm nay: còn 12 ngày đến rằm (18/7/2027); 26 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (2/8/2027).
Ngày này nằm trong tiết Hạ chí, bắt đầu từ 22/6/2027; tiết kế tiếp là Tiểu thử, bắt đầu từ 8/7/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 41 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 7/6/2027 là ngày Đinh Tỵ, trực Bế, bình thường; 4/8/2027 là ngày Ất Mão, trực Nguy, Hắc Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 3 tháng 5 âm lịch (tháng trước) | 7/6/2027 | Đinh Tỵ | Bế | bình thường |
| Ngày 3 tháng 7 âm lịch (tháng sau) | 4/8/2027 | Ất Mão | Nguy | Hắc Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/7/2027
Ngày Bính Tuất có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 6/7/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 7/7/2027, 10/7/2027, 11/7/2027
- động thổ, khởi công: 7/7/2027, 10/7/2027, 11/7/2027
- họp họ, nhập tộc: 7/7/2027, 10/7/2027, 11/7/2027
- làm giỗ lớn: 7/7/2027, 10/7/2027, 11/7/2027
- cải táng, sửa mộ: 14/7/2027, 16/7/2027, 17/7/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 3 tháng 6 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Dương Công Kỵ Nhật là mười ba ngày trong năm âm lịch (mỗi tháng một hoặc hai ngày) mà dân gian khuyên tránh làm việc trọng đại như xây cất hay cưới hỏi.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Tuất
| Quan hệ với Chi Tuất | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Lục hợp với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Xung với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hại với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
Hành của ngày là Thổ (nạp âm Ốc Thượng Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 6/7/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy, 3/7/2027 | 29/5 | Quý Mùi | Trừ | Bình thường |
| Chủ Nhật, 4/7/2027 | 1/6 | Giáp Thân | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 5/7/2027 | 2/6 | Ất Dậu | Mãn | Bình thường |
| Thứ Ba, 6/7/2027 | 3/6 | Bính Tuất | Bình | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 7/7/2027 | 4/6 | Đinh Hợi | Định | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 8/7/2027 | 5/6 | Mậu Tý | Chấp | Bình thường |
| Thứ Sáu, 9/7/2027 | 6/6 | Kỷ Sửu | Phá | Hắc Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 7/7/2027, 10/7/2027, 11/7/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 6/7/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 6/7/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 3/6 cho biết bạn đang ở ngày thứ 3 của tháng âm lịch 6. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 18/7/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 2/8/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Bình) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tuất xung với tuổi Thìn. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 6/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6/7/2027 dương lịch là ngày 3 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Tuất. Tháng 6 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 6/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày 6/7/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Bình. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Tuất (trực Bình) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/7/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 6/7/2027 (ngày Bính Tuất) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 6/7/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Bính Tuất có Chi Tuất, xung với tuổi Thìn (con Rồng). Tam hợp với ngày là Dần và Ngọ, lục hợp là Mão.
Ngày 6/7/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 3 tháng 6 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật theo quan niệm dân gian.