Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 1/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 1/11/2027.

Ngày 1/11/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 4 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Thân, trực Thâu, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Tuyền Trung Thủy và là ngày thứ 305 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Hai, 1/11/2027
Âm lịch4/10/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyGiáp Thân
Nạp âm của ngàyTuyền Trung Thủy (nước trong mạch suối), hành Thủy
TrựcTrực Thâu
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 305 của năm 2027, còn 86 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 31/10/2027 (chủ nhật) là 3/10 âm lịch, ngày Quý Mùi, trực Thành, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 2/11/2027 (thứ ba) là 5/10 âm lịch, ngày Ất Dậu, trực Khai, ngày bình thường.

Ngày Giáp Thân theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 1/11/2027 mang cặp Giáp Thân: Can Giáp thuộc hành Mộc, Chi Thân (con Khỉ) thuộc hành Kim.

Chi Thân (hành Kim) khắc Can Giáp (hành Mộc): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Giáp Thân có nạp âm là Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 31/12/2027 (4/12 âm lịch), cách 1/11/2027 đúng 60 ngày.

Trực Thâu: ngày 1/11/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Thâu. Thâu có nghĩa là thu vào, thu hoạch, nói về việc gặt hái và thu gom.

Thâu là thu vào, gặt hái; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu gom, thu xếp hơn là khởi sự cái mới.

Cách tính cho ngày 1/11/2027: trong tháng 10 âm lịch, ngày có Chi Hợi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 23/10/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thân cách ngày Hợi 9 Chi nên mang trực Thâu.

Ngày Thân này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Thâu cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.

Ngày 1/11/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 29/10/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 4 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.

Tính từ hôm nay: còn 11 ngày đến rằm (12/11/2027); 26 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (28/11/2027).

Ngày này nằm trong tiết Sương giáng, bắt đầu từ 24/10/2027; tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, vào ngày 12/11/2027 (sau 11 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 3/10/2027 là ngày Ất Mão, trực Chấp, bình thường; 1/12/2027 là ngày Giáp Dần, trực Mãn, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 4 tháng 9 âm lịch (tháng trước)3/10/2027Ất MãoChấpbình thường
Ngày 4 tháng 11 âm lịch (tháng sau)1/12/2027Giáp DầnMãnbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 1/11/2027

Ngày Giáp Thân có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 1/11/2027

Với trực Thâu và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
động thổ, khởi côngBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
họp họ, nhập tộcBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
làm giỗ lớnBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 4 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Giáp Thân

Quan hệ với Chi ThânTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyTý (Chuột), Thìn (Rồng)1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Lục hợp với ngàyTỵ (Rắn)1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Xung với ngàyDần (Hổ)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Lục hại với ngàyHợi (Lợn)1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Hành của ngày là Thủy (nạp âm Tuyền Trung Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 1/11/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Sáu, 29/10/20271/10Tân TỵPháHắc Đạo
Thứ Bảy, 30/10/20272/10Nhâm NgọNguyHoàng Đạo
Chủ Nhật, 31/10/20273/10Quý MùiThànhHoàng Đạo
Thứ Hai, 1/11/20274/10Giáp ThânThâuBình thường
Thứ Ba, 2/11/20275/10Ất DậuKhaiBình thường
Thứ Tư, 3/11/20276/10Bính TuấtBếHoàng Đạo
Thứ Năm, 4/11/20277/10Đinh HợiKiếnHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 3/11/2027, 4/11/2027, 6/11/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 1/11/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 1/11/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 4/10 cho biết bạn đang ở ngày thứ 4 của tháng âm lịch 10. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 12/11/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 28/11/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Thâu) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thân xung với tuổi Dần. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 1/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/11/2027 dương lịch là ngày 4 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Thân. Tháng 10 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 1/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày 1/11/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Thâu. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Giáp Thân (trực Thâu) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 1/11/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 1/11/2027 (ngày Giáp Thân) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày 1/11/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân có Chi Thân, xung với tuổi Dần (con Hổ). Tam hợp với ngày là Tý và Thìn, lục hợp là Tỵ.

Ngày 1/11/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 4 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu