Ngày 14/12/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 14/12/2027.
Ngày 14/12/2027 (thứ ba) dương lịch là ngày 17 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Mão, trực Bình, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Lô Trung Hỏa và là ngày thứ 348 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Ba, 14/12/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 17/11/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Đinh Mão |
| Nạp âm của ngày | Lô Trung Hỏa (lửa trong lò), hành Hỏa |
| Trực | Trực Bình |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 348 của năm 2027, còn 43 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 13/12/2027 (thứ hai) là 16/11 âm lịch, ngày Bính Dần, trực Mãn, ngày bình thường; hôm sau, 15/12/2027 (thứ tư) là 18/11 âm lịch, ngày Mậu Thìn, trực Định, ngày bình thường.
Ngày Đinh Mão theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 14/12/2027 mang cặp Đinh Mão: Can Đinh thuộc hành Hỏa, Chi Mão (con Mèo) thuộc hành Mộc.
Chi Mão (hành Mộc) sinh Can Đinh (hành Hỏa): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Đinh Mão có nạp âm là Lô Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 12/2/2028 (18/1 âm lịch), cách 14/12/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bình: ngày 14/12/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bình. Bình có nghĩa là bình ổn, cân bằng; đây là Trực trung tính trong 12 Trực.
Bình là Trực trung tính: không nghiêng hẳn về tốt hay xấu, nên khi xem ngày thường phải nhìn thêm Hoàng Đạo hoặc giờ tốt.
Cách tính cho ngày 14/12/2027: trong tháng 11 âm lịch, ngày có Chi Tý là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 11/12/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mão cách ngày Tý 3 Chi nên mang trực Bình.
Với Chi Mão và trực Bình, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.
Ngày 14/12/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 11 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 28/11/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 17 vừa qua rằm 2 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.
Tính từ hôm nay: còn 28 ngày đến rằm (11/1/2028); 13 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (28/12/2027).
Ngày này nằm trong tiết Đại tuyết, bắt đầu từ 8/12/2027; tiết kế tiếp là Đông chí, bắt đầu từ 23/12/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Giáng sinh, vào ngày 25/12/2027 (sau 11 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 14/11/2027 là ngày Đinh Dậu, trực Khai, bình thường; 13/1/2028 là ngày Đinh Dậu, trực Thành, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 17 tháng 10 âm lịch (tháng trước) | 14/11/2027 | Đinh Dậu | Khai | bình thường |
| Ngày 17 tháng 12 âm lịch (tháng sau) | 13/1/2028 | Đinh Dậu | Thành | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/12/2027
Ngày Đinh Mão có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 14/12/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 15/12/2027, 17/12/2027, 19/12/2027
- động thổ, khởi công: 15/12/2027, 17/12/2027, 19/12/2027
- họp họ, nhập tộc: 15/12/2027, 17/12/2027, 19/12/2027
- làm giỗ lớn: 15/12/2027, 17/12/2027, 19/12/2027
- cải táng, sửa mộ: 22/12/2027, 24/12/2027, 25/12/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 17 tháng 11 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Đinh Mão
| Quan hệ với Chi Mão | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Mùi (Dê), Hợi (Lợn) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Lục hợp với ngày | Tuất (Chó) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Xung với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Lục hại với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Lô Trung Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 14/12/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy, 11/12/2027 | 14/11 | Giáp Tý | Kiến | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 12/12/2027 | 15/11 | Ất Sửu | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 13/12/2027 | 16/11 | Bính Dần | Mãn | Bình thường |
| Thứ Ba, 14/12/2027 | 17/11 | Đinh Mão | Bình | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 15/12/2027 | 18/11 | Mậu Thìn | Định | Bình thường |
| Thứ Năm, 16/12/2027 | 19/11 | Kỷ Tỵ | Chấp | Bình thường |
| Thứ Sáu, 17/12/2027 | 20/11 | Canh Ngọ | Phá | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 17/12/2027, 19/12/2027, 20/12/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 14/12/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 14/12/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 17/11 cho biết bạn đang ở ngày thứ 17 của tháng âm lịch 11. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 11/1/2028, mùng 1 tháng sau rơi vào 28/12/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Bình) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mão xung với tuổi Dậu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 14/12/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14/12/2027 dương lịch là ngày 17 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Mão. Tháng 11 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 14/12/2027 tốt hay xấu?
Ngày 14/12/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Bình. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Đinh Mão (trực Bình) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/12/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 14/12/2027 (ngày Đinh Mão) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 14/12/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Đinh Mão có Chi Mão, xung với tuổi Dậu (con Gà). Tam hợp với ngày là Mùi và Hợi, lục hợp là Tuất.
Ngày 14/12/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 17 tháng 11 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.