Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 14/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 14/11/2027.

Ngày 14/11/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Dậu, trực Khai, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Sơn Hạ Hỏa và là ngày thứ 318 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchChủ Nhật, 14/11/2027
Âm lịch17/10/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyĐinh Dậu
Nạp âm của ngàySơn Hạ Hỏa (lửa dưới chân núi), hành Hỏa
TrựcTrực Khai
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 318 của năm 2027, còn 73 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 13/11/2027 (thứ bảy) là 16/10 âm lịch, ngày Bính Thân, trực Thâu, ngày bình thường; hôm sau, 15/11/2027 (thứ hai) là 18/10 âm lịch, ngày Mậu Tuất, trực Bế, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Đinh Dậu theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 14/11/2027 mang cặp Đinh Dậu: Can Đinh thuộc hành Hỏa, Chi Dậu (con Gà) thuộc hành Kim.

Can Đinh (hành Hỏa) khắc Chi Dậu (hành Kim): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Đinh Dậu có nạp âm là Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 13/1/2028 (17/12 âm lịch), cách 14/11/2027 đúng 60 ngày.

Trực Khai: ngày 14/11/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.

Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.

Cách tính cho ngày 14/11/2027: trong tháng 10 âm lịch, ngày có Chi Hợi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 4/11/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dậu cách ngày Hợi 10 Chi nên mang trực Khai.

Chi Dậu cùng trực Khai cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.

Ngày 14/11/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 29/10/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 17 vừa qua rằm 2 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.

Tính từ hôm nay: còn 28 ngày đến rằm (12/12/2027); 13 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (28/11/2027).

Ngày này nằm trong tiết Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2027; tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu từ 23/11/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Nhà giáo Việt Nam, vào ngày 20/11/2027 (sau 6 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 16/10/2027 là ngày Mậu Thìn, trực Phá, Hoàng Đạo; 14/12/2027 là ngày Đinh Mão, trực Bình, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 17 tháng 9 âm lịch (tháng trước)16/10/2027Mậu ThìnPháHoàng Đạo
Ngày 17 tháng 11 âm lịch (tháng sau)14/12/2027Đinh MãoBìnhHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 14/11/2027

Ngày Đinh Dậu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 14/11/2027

Hôm nay có 2 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai)
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai)
làm giỗ lớnBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 17 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Đinh Dậu

Quan hệ với Chi DậuTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàySửu (Trâu), Tỵ (Rắn)1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Lục hợp với ngàyThìn (Rồng)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Xung với ngàyMão (Mèo)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Lục hại với ngàyTuất (Chó)1958, 1970, 1982, 1994, 2006

Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Sơn Hạ Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 14/11/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Năm, 11/11/202714/10Giáp NgọNguyHoàng Đạo
Thứ Sáu, 12/11/202715/10Ất MùiThànhHoàng Đạo
Thứ Bảy, 13/11/202716/10Bính ThânThâuBình thường
Chủ Nhật, 14/11/202717/10Đinh DậuKhaiBình thường
Thứ Hai, 15/11/202718/10Mậu TuấtBếHoàng Đạo
Thứ Ba, 16/11/202719/10Kỷ HợiKiếnHoàng Đạo
Thứ Tư, 17/11/202720/10Canh TýTrừBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 15/11/2027, 16/11/2027, 18/11/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 14/11/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 14/11/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 17/10 cho biết bạn đang ở ngày thứ 17 của tháng âm lịch 10. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 12/12/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 28/11/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Khai) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dậu xung với tuổi Mão. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 14/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/11/2027 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Dậu. Tháng 10 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 14/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày 14/11/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Đinh Dậu (trực Khai) hợp để cân nhắc việc động thổ, khởi công và họp họ, nhập tộc. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 14/11/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 14/11/2027 (ngày Đinh Dậu) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 14/11/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu có Chi Dậu, xung với tuổi Mão (con Mèo). Tam hợp với ngày là Sửu và Tỵ, lục hợp là Thìn.

Ngày 14/11/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 17 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu