Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 16/12/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 16/12/2027.

Ngày 16/12/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 19 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Tỵ, trực Chấp, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Đại Lâm Mộc và là ngày thứ 350 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Năm, 16/12/2027
Âm lịch19/11/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyKỷ Tỵ
Nạp âm của ngàyĐại Lâm Mộc (cây trong rừng lớn), hành Mộc
TrựcTrực Chấp
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 350 của năm 2027, còn 41 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 15/12/2027 (thứ tư) là 18/11 âm lịch, ngày Mậu Thìn, trực Định, ngày bình thường; hôm sau, 17/12/2027 (thứ sáu) là 20/11 âm lịch, ngày Canh Ngọ, trực Phá, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Kỷ Tỵ theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 16/12/2027 mang cặp Kỷ Tỵ: Can Kỷ thuộc hành Thổ, Chi Tỵ (con Rắn) thuộc hành Hỏa.

Chi Tỵ (hành Hỏa) sinh Can Kỷ (hành Thổ): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Kỷ Tỵ có nạp âm là Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 14/2/2028 (20/1 âm lịch), cách 16/12/2027 đúng 60 ngày.

Trực Chấp: ngày 16/12/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Chấp. Chấp có nghĩa là nắm giữ, giữ chặt, nói về việc giữ gìn điều đã có.

Chấp gợi ý nắm giữ, giữ lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về giữ gìn hơn là mở rộng.

Cách tính cho ngày 16/12/2027: trong tháng 11 âm lịch, ngày có Chi Tý là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 11/12/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tỵ cách ngày Tý 5 Chi nên mang trực Chấp.

Ngày Tỵ này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Chấp cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.

Ngày 16/12/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 11 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 28/11/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 19 vừa qua rằm 4 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.

Tính từ hôm nay: còn 26 ngày đến rằm (11/1/2028); 11 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (28/12/2027).

Ngày này nằm trong tiết Đại tuyết, bắt đầu từ 8/12/2027; tiết kế tiếp là Đông chí, bắt đầu từ 23/12/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Giáng sinh, vào ngày 25/12/2027 (sau 9 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 16/11/2027 là ngày Kỷ Hợi, trực Kiến, Hoàng Đạo; 15/1/2028 là ngày Kỷ Hợi, trực Khai, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 19 tháng 10 âm lịch (tháng trước)16/11/2027Kỷ HợiKiếnHoàng Đạo
Ngày 19 tháng 12 âm lịch (tháng sau)15/1/2028Kỷ HợiKhaiHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 16/12/2027

Ngày Kỷ Tỵ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 16/12/2027

Với trực Chấp và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiBình thườngtrực Chấp không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
động thổ, khởi côngBình thườngtrực Chấp không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
họp họ, nhập tộcBình thườngtrực Chấp không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
làm giỗ lớnBình thườngtrực Chấp không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Chấp không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 19 tháng 11 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Kỷ Tỵ

Quan hệ với Chi TỵTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyDậu (Gà), Sửu (Trâu)1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Lục hợp với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Xung với ngàyHợi (Lợn)1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Lục hại với ngàyDần (Hổ)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010

Hành của ngày là Mộc (nạp âm Đại Lâm Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 16/12/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Hai, 13/12/202716/11Bính DầnMãnBình thường
Thứ Ba, 14/12/202717/11Đinh MãoBìnhHoàng Đạo
Thứ Tư, 15/12/202718/11Mậu ThìnĐịnhBình thường
Thứ Năm, 16/12/202719/11Kỷ TỵChấpBình thường
Thứ Sáu, 17/12/202720/11Canh NgọPháHoàng Đạo
Thứ Bảy, 18/12/202721/11Tân MùiNguyHắc Đạo
Chủ Nhật, 19/12/202722/11Nhâm ThânThànhHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 17/12/2027, 19/12/2027, 20/12/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 16/12/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 16/12/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 19/11 cho biết bạn đang ở ngày thứ 19 của tháng âm lịch 11. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 11/1/2028, mùng 1 tháng sau rơi vào 28/12/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Chấp) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tỵ xung với tuổi Hợi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 16/12/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/12/2027 dương lịch là ngày 19 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Tỵ. Tháng 11 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 16/12/2027 tốt hay xấu?

Ngày 16/12/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Chấp. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Kỷ Tỵ (trực Chấp) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 16/12/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 16/12/2027 (ngày Kỷ Tỵ) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 16/12/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ có Chi Tỵ, xung với tuổi Hợi (con Lợn). Tam hợp với ngày là Dậu và Sửu, lục hợp là Thân.

Ngày 16/12/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 19 tháng 11 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu