Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 15/12/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 15/12/2027.

Ngày 15/12/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 18 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Thìn, trực Định, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Đại Lâm Mộc và là ngày thứ 349 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Tư, 15/12/2027
Âm lịch18/11/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyMậu Thìn
Nạp âm của ngàyĐại Lâm Mộc (cây trong rừng lớn), hành Mộc
TrựcTrực Định
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 349 của năm 2027, còn 42 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 14/12/2027 (thứ ba) là 17/11 âm lịch, ngày Đinh Mão, trực Bình, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 16/12/2027 (thứ năm) là 19/11 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, trực Chấp, ngày bình thường.

Ngày Mậu Thìn theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 15/12/2027 mang cặp Mậu Thìn: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Thìn (con Rồng) thuộc hành Thổ.

Can Mậu và Chi Thìn cùng hành Thổ, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Thìn có nạp âm là Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 13/2/2028 (19/1 âm lịch), cách 15/12/2027 đúng 60 ngày.

Trực Định: ngày 15/12/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Định. Định có nghĩa là ổn định, an định, nói về sự vững vàng và đã có quyết định.

Định gợi sự an định, đã chốt; nhiều gia đình chọn những ngày mang Trực này khi muốn việc được vững vàng, ít thay đổi.

Cách tính cho ngày 15/12/2027: trong tháng 11 âm lịch, ngày có Chi Tý là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 11/12/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thìn cách ngày Tý 4 Chi nên mang trực Định.

Đây là ngày bình thường: Chi Thìn, trực Định, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.

Ngày 15/12/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 11 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 28/11/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 18 vừa qua rằm 3 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.

Tính từ hôm nay: còn 27 ngày đến rằm (11/1/2028); 12 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (28/12/2027).

Ngày này nằm trong tiết Đại tuyết, bắt đầu từ 8/12/2027; tiết kế tiếp là Đông chí, bắt đầu từ 23/12/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Giáng sinh, vào ngày 25/12/2027 (sau 10 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 15/11/2027 là ngày Mậu Tuất, trực Bế, Hoàng Đạo; 14/1/2028 là ngày Mậu Tuất, trực Thâu, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 18 tháng 10 âm lịch (tháng trước)15/11/2027Mậu TuấtBếHoàng Đạo
Ngày 18 tháng 12 âm lịch (tháng sau)14/1/2028Mậu TuấtThâuHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 15/12/2027

Ngày Mậu Thìn có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 15/12/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn)
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai)
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai)
làm giỗ lớnNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn)
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Định không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 18 tháng 11 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.

Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Thìn

Quan hệ với Chi ThìnTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyThân (Khỉ), Tý (Chuột)1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Lục hợp với ngàyDậu (Gà)1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Xung với ngàyTuất (Chó)1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Lục hại với ngàyMão (Mèo)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011

Hành của ngày là Mộc (nạp âm Đại Lâm Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 15/12/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Chủ Nhật, 12/12/202715/11Ất SửuTrừHoàng Đạo
Thứ Hai, 13/12/202716/11Bính DầnMãnBình thường
Thứ Ba, 14/12/202717/11Đinh MãoBìnhHoàng Đạo
Thứ Tư, 15/12/202718/11Mậu ThìnĐịnhBình thường
Thứ Năm, 16/12/202719/11Kỷ TỵChấpBình thường
Thứ Sáu, 17/12/202720/11Canh NgọPháHoàng Đạo
Thứ Bảy, 18/12/202721/11Tân MùiNguyHắc Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 17/12/2027, 19/12/2027, 20/12/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 15/12/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 15/12/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 18/11 cho biết bạn đang ở ngày thứ 18 của tháng âm lịch 11. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 11/1/2028, mùng 1 tháng sau rơi vào 28/12/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Định) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thìn xung với tuổi Tuất. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 15/12/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/12/2027 dương lịch là ngày 18 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Thìn. Tháng 11 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 15/12/2027 tốt hay xấu?

Ngày 15/12/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Định. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Thìn (trực Định) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 15/12/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 15/12/2027 (ngày Mậu Thìn) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 15/12/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn có Chi Thìn, xung với tuổi Tuất (con Chó). Tam hợp với ngày là Thân và Tý, lục hợp là Dậu.

Ngày 15/12/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 18 tháng 11 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu