Ngày 19/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 19/6/2027.
Ngày 19/6/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 15 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Tỵ, trực Bế, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Đại Lâm Mộc và là ngày thứ 170 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Bảy, 19/6/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 15/5/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Kỷ Tỵ |
| Nạp âm của ngày | Đại Lâm Mộc (cây trong rừng lớn), hành Mộc |
| Trực | Trực Bế |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 170 của năm 2027, còn 221 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 18/6/2027 (thứ sáu) là 14/5 âm lịch, ngày Mậu Thìn, trực Khai, ngày bình thường; hôm sau, 20/6/2027 (chủ nhật) là 16/5 âm lịch, ngày Canh Ngọ, trực Kiến, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Kỷ Tỵ theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 19/6/2027 mang cặp Kỷ Tỵ: Can Kỷ thuộc hành Thổ, Chi Tỵ (con Rắn) thuộc hành Hỏa.
Chi Tỵ (hành Hỏa) sinh Can Kỷ (hành Thổ): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Kỷ Tỵ có nạp âm là Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 18/8/2027 (17/7 âm lịch), cách 19/6/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bế: ngày 19/6/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.
Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.
Cách tính cho ngày 19/6/2027: trong tháng 5 âm lịch, ngày có Chi Ngọ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 8/6/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tỵ cách ngày Ngọ 11 Chi nên mang trực Bế.
Ngày Tỵ này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Bế cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.
Rằm (15 âm lịch)
Rằm là ngày 15 âm lịch, ngày trăng tròn (ngày vọng). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên, ăn chay hoặc đi lễ chùa vào ngày rằm hằng tháng.
Ngày 19/6/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 5 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 5/6/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Đây là ngày rằm, thời điểm trăng tròn, đúng giữa tháng âm lịch.
Tính từ hôm nay: hôm nay đúng ngày rằm; 14 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (4/7/2027).
Ngày này nằm trong tiết Mang chủng, bắt đầu từ 7/6/2027; tiết kế tiếp là Hạ chí, bắt đầu từ 22/6/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 58 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 20/5/2027 là ngày Kỷ Hợi, trực Phá, Hoàng Đạo; 18/7/2027 là ngày Mậu Tuất, trực Bình, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 15 tháng 4 âm lịch (tháng trước) | 20/5/2027 | Kỷ Hợi | Phá | Hoàng Đạo |
| Ngày 15 tháng 6 âm lịch (tháng sau) | 18/7/2027 | Mậu Tuất | Bình | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 19/6/2027
Ngày Kỷ Tỵ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 19/6/2027
Hôm nay có 1 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 20/6/2027, 22/6/2027, 23/6/2027
- động thổ, khởi công: 20/6/2027, 22/6/2027, 23/6/2027
- họp họ, nhập tộc: 20/6/2027, 22/6/2027, 23/6/2027
- làm giỗ lớn: 20/6/2027, 22/6/2027, 23/6/2027
- cải táng, sửa mộ: 21/6/2027, 22/6/2027, 1/7/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 15 tháng 5 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Kỷ Tỵ
| Quan hệ với Chi Tỵ | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dậu (Gà), Sửu (Trâu) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Lục hợp với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Xung với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Lục hại với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Đại Lâm Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 19/6/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 16/6/2027 | 12/5 | Bính Dần | Thành | Bình thường |
| Thứ Năm, 17/6/2027 | 13/5 | Đinh Mão | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 18/6/2027 | 14/5 | Mậu Thìn | Khai | Bình thường |
| Thứ Bảy, 19/6/2027 | 15/5 | Kỷ Tỵ | Bế | Bình thường |
| Chủ Nhật, 20/6/2027 | 16/5 | Canh Ngọ | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 21/6/2027 | 17/5 | Tân Mùi | Trừ | Bình thường |
| Thứ Ba, 22/6/2027 | 18/5 | Nhâm Thân | Mãn | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 20/6/2027, 22/6/2027, 23/6/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 19/6/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 19/6/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 15/5 cho biết bạn đang ở ngày thứ 15 của tháng âm lịch 5. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 19/6/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 4/7/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Bế) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tỵ xung với tuổi Hợi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 19/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19/6/2027 dương lịch là ngày 15 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Tỵ. Tháng 5 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 19/6/2027 tốt hay xấu?
Ngày 19/6/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Kỷ Tỵ (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 19/6/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 19/6/2027 (ngày Kỷ Tỵ) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 19/6/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Kỷ Tỵ có Chi Tỵ, xung với tuổi Hợi (con Lợn). Tam hợp với ngày là Dậu và Sửu, lục hợp là Thân.
Ngày 19/6/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 15 tháng 5 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.