Ngày 26/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 26/2/2027.
Ngày 26/2/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 21 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Tý, trực Khai, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Giản Hạ Thủy và là ngày thứ 57 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 26/2/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 21/1/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Bính Tý |
| Nạp âm của ngày | Giản Hạ Thủy (nước dưới khe suối), hành Thủy |
| Trực | Trực Khai |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 57 của năm 2027, còn 334 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 25/2/2027 (thứ năm) là 20/1 âm lịch, ngày Ất Hợi, trực Thâu, ngày bình thường; hôm sau, 27/2/2027 (thứ bảy) là 22/1 âm lịch, ngày Đinh Sửu, trực Bế, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Bính Tý theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 26/2/2027 mang cặp Bính Tý: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Tý (con Chuột) thuộc hành Thủy.
Chi Tý (hành Thủy) khắc Can Bính (hành Hỏa): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Tý có nạp âm là Giản Hạ Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 27/4/2027 (21/3 âm lịch), cách 26/2/2027 đúng 60 ngày.
Trực Khai: ngày 26/2/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.
Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.
Cách tính cho ngày 26/2/2027: trong tháng 1 âm lịch, ngày có Chi Dần là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 16/2/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tý cách ngày Dần 10 Chi nên mang trực Khai.
Với Chi Tý và trực Khai, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.
Ngày 26/2/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/2/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 21 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 24 ngày đến rằm (22/3/2027); 9 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (8/3/2027).
Ngày này nằm trong tiết Vũ thủy, bắt đầu từ 20/2/2027; tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu từ 7/3/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Hàn Thực, vào ngày 9/4/2027 (sau 42 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 28/1/2027 là ngày Đinh Mùi, trực Phá, Hắc Đạo; 28/3/2027 là ngày Bính Ngọ, trực Bình, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 21 tháng 12 âm lịch (tháng trước) | 28/1/2027 | Đinh Mùi | Phá | Hắc Đạo |
| Ngày 21 tháng 2 âm lịch (tháng sau) | 28/3/2027 | Bính Ngọ | Bình | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 26/2/2027
Ngày Bính Tý có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 26/2/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 27/2/2027, 2/3/2027, 3/3/2027
- động thổ, khởi công: 27/2/2027, 2/3/2027, 3/3/2027
- họp họ, nhập tộc: 27/2/2027, 2/3/2027, 3/3/2027
- làm giỗ lớn: 27/2/2027, 2/3/2027, 3/3/2027
- cải táng, sửa mộ: 27/2/2027, 1/3/2027, 2/3/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 21 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Tý
| Quan hệ với Chi Tý | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Thìn (Rồng), Thân (Khỉ) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Lục hợp với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Xung với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Lục hại với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Giản Hạ Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 26/2/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 23/2/2027 | 18/1 | Quý Dậu | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Tư, 24/2/2027 | 19/1 | Giáp Tuất | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 25/2/2027 | 20/1 | Ất Hợi | Thâu | Bình thường |
| Thứ Sáu, 26/2/2027 | 21/1 | Bính Tý | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 27/2/2027 | 22/1 | Đinh Sửu | Bế | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 28/2/2027 | 23/1 | Mậu Dần | Kiến | Bình thường |
| Thứ Hai, 1/3/2027 | 24/1 | Kỷ Mão | Trừ | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 27/2/2027, 2/3/2027, 3/3/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 26/2/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 26/2/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 21/1 cho biết bạn đang ở ngày thứ 21 của tháng âm lịch 1. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 22/3/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 8/3/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Khai) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tý xung với tuổi Ngọ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 26/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26/2/2027 dương lịch là ngày 21 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Tý. Tháng 1 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 26/2/2027 tốt hay xấu?
Ngày 26/2/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Tý (trực Khai) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 26/2/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 26/2/2027 (ngày Bính Tý) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 26/2/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Bính Tý có Chi Tý, xung với tuổi Ngọ (con Ngựa). Tam hợp với ngày là Thìn và Thân, lục hợp là Sửu.
Ngày 26/2/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 21 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.