Ngày 28/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 28/2/2027.
Ngày 28/2/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 23 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Dần, trực Kiến, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Thành Đầu Thổ và là ngày thứ 59 của năm 2027.
| Dương lịch | Chủ Nhật, 28/2/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 23/1/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Mậu Dần |
| Nạp âm của ngày | Thành Đầu Thổ (đất đắp trên đầu thành), hành Thổ |
| Trực | Trực Kiến |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 59 của năm 2027, còn 332 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 27/2/2027 (thứ bảy) là 22/1 âm lịch, ngày Đinh Sửu, trực Bế, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 1/3/2027 (thứ hai) là 24/1 âm lịch, ngày Kỷ Mão, trực Trừ, ngày bình thường.
Ngày Mậu Dần theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 28/2/2027 mang cặp Mậu Dần: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Dần (con Hổ) thuộc hành Mộc.
Chi Dần (hành Mộc) khắc Can Mậu (hành Thổ): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Dần có nạp âm là Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 29/4/2027 (23/3 âm lịch), cách 28/2/2027 đúng 60 ngày.
Trực Kiến: ngày 28/2/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Kiến. Kiến có nghĩa là dựng lên, mở đầu; đây là Trực mở đầu chu kỳ 12 Trực, rơi vào ngày có Chi trùng với Chi của tháng âm lịch.
Nhiều sách lịch nhắc đến Kiến như Trực của sự khởi đầu: tên gọi gợi ý niệm dựng nên và mở ra một chu kỳ mới.
Cách tính cho ngày 28/2/2027: trong tháng 1 âm lịch, ngày có Chi Dần là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 28/2/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dần cách ngày Dần 0 Chi nên mang trực Kiến.
Ngày Dần này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Kiến cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.
Ngày 28/2/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/2/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 23 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 22 ngày đến rằm (22/3/2027); 7 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (8/3/2027).
Ngày này nằm trong tiết Vũ thủy, bắt đầu từ 20/2/2027; tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu từ 7/3/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Hàn Thực, vào ngày 9/4/2027 (sau 40 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 30/1/2027 là ngày Kỷ Dậu, trực Thành, bình thường; 30/3/2027 là ngày Mậu Thân, trực Chấp, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 23 tháng 12 âm lịch (tháng trước) | 30/1/2027 | Kỷ Dậu | Thành | bình thường |
| Ngày 23 tháng 2 âm lịch (tháng sau) | 30/3/2027 | Mậu Thân | Chấp | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 28/2/2027
Ngày Mậu Dần có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 28/2/2027
Với trực Kiến và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 2/3/2027, 3/3/2027, 4/3/2027
- động thổ, khởi công: 2/3/2027, 3/3/2027, 4/3/2027
- họp họ, nhập tộc: 2/3/2027, 3/3/2027, 4/3/2027
- làm giỗ lớn: 2/3/2027, 3/3/2027, 4/3/2027
- cải táng, sửa mộ: 1/3/2027, 2/3/2027, 12/3/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 23 tháng 1 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.
Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Dần
| Quan hệ với Chi Dần | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Lục hợp với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Xung với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Lục hại với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
Hành của ngày là Thổ (nạp âm Thành Đầu Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 28/2/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 25/2/2027 | 20/1 | Ất Hợi | Thâu | Bình thường |
| Thứ Sáu, 26/2/2027 | 21/1 | Bính Tý | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 27/2/2027 | 22/1 | Đinh Sửu | Bế | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 28/2/2027 | 23/1 | Mậu Dần | Kiến | Bình thường |
| Thứ Hai, 1/3/2027 | 24/1 | Kỷ Mão | Trừ | Bình thường |
| Thứ Ba, 2/3/2027 | 25/1 | Canh Thìn | Mãn | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 3/3/2027 | 26/1 | Tân Tỵ | Bình | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 2/3/2027, 3/3/2027, 5/3/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 28/2/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 28/2/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 23/1 cho biết bạn đang ở ngày thứ 23 của tháng âm lịch 1. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 22/3/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 8/3/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Kiến) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dần xung với tuổi Thân. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 28/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28/2/2027 dương lịch là ngày 23 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Dần. Tháng 1 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 28/2/2027 tốt hay xấu?
Ngày 28/2/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Kiến. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Dần (trực Kiến) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 28/2/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 28/2/2027 (ngày Mậu Dần) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 28/2/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Mậu Dần có Chi Dần, xung với tuổi Thân (con Khỉ). Tam hợp với ngày là Ngọ và Tuất, lục hợp là Hợi.
Ngày 28/2/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 23 tháng 1 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.