Ngày 27/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 27/2/2027.
Ngày 27/2/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 22 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Sửu, trực Bế, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Giản Hạ Thủy và là ngày thứ 58 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Bảy, 27/2/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 22/1/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Đinh Sửu |
| Nạp âm của ngày | Giản Hạ Thủy (nước dưới khe suối), hành Thủy |
| Trực | Trực Bế |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 58 của năm 2027, còn 333 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 26/2/2027 (thứ sáu) là 21/1 âm lịch, ngày Bính Tý, trực Khai, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 28/2/2027 (chủ nhật) là 23/1 âm lịch, ngày Mậu Dần, trực Kiến, ngày bình thường.
Ngày Đinh Sửu theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 27/2/2027 mang cặp Đinh Sửu: Can Đinh thuộc hành Hỏa, Chi Sửu (con Trâu) thuộc hành Thổ.
Can Đinh (hành Hỏa) sinh Chi Sửu (hành Thổ): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Đinh Sửu có nạp âm là Giản Hạ Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 28/4/2027 (22/3 âm lịch), cách 27/2/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bế: ngày 27/2/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.
Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.
Cách tính cho ngày 27/2/2027: trong tháng 1 âm lịch, ngày có Chi Dần là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 16/2/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Sửu cách ngày Dần 11 Chi nên mang trực Bế.
Chi Sửu của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Bế, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.
Ngày 27/2/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/2/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 22 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 23 ngày đến rằm (22/3/2027); 8 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (8/3/2027).
Ngày này nằm trong tiết Vũ thủy, bắt đầu từ 20/2/2027; tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu từ 7/3/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Hàn Thực, vào ngày 9/4/2027 (sau 41 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 29/1/2027 là ngày Mậu Thân, trực Nguy, Hoàng Đạo; 29/3/2027 là ngày Đinh Mùi, trực Định, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 22 tháng 12 âm lịch (tháng trước) | 29/1/2027 | Mậu Thân | Nguy | Hoàng Đạo |
| Ngày 22 tháng 2 âm lịch (tháng sau) | 29/3/2027 | Đinh Mùi | Định | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 27/2/2027
Ngày Đinh Sửu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 27/2/2027
Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 2/3/2027, 3/3/2027, 4/3/2027
- động thổ, khởi công: 2/3/2027, 3/3/2027, 4/3/2027
- họp họ, nhập tộc: 2/3/2027, 3/3/2027, 4/3/2027
- làm giỗ lớn: 2/3/2027, 3/3/2027, 4/3/2027
- cải táng, sửa mộ: 1/3/2027, 2/3/2027, 12/3/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 22 tháng 1 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Đinh Sửu
| Quan hệ với Chi Sửu | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tỵ (Rắn), Dậu (Gà) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Lục hợp với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Xung với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Lục hại với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Giản Hạ Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 27/2/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 24/2/2027 | 19/1 | Giáp Tuất | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 25/2/2027 | 20/1 | Ất Hợi | Thâu | Bình thường |
| Thứ Sáu, 26/2/2027 | 21/1 | Bính Tý | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 27/2/2027 | 22/1 | Đinh Sửu | Bế | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 28/2/2027 | 23/1 | Mậu Dần | Kiến | Bình thường |
| Thứ Hai, 1/3/2027 | 24/1 | Kỷ Mão | Trừ | Bình thường |
| Thứ Ba, 2/3/2027 | 25/1 | Canh Thìn | Mãn | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 2/3/2027, 3/3/2027, 5/3/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 27/2/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 27/2/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 22/1 cho biết bạn đang ở ngày thứ 22 của tháng âm lịch 1. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 22/3/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 8/3/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Bế) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Sửu xung với tuổi Mùi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 27/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27/2/2027 dương lịch là ngày 22 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Sửu. Tháng 1 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 27/2/2027 tốt hay xấu?
Ngày 27/2/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Đinh Sửu (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 27/2/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 27/2/2027 (ngày Đinh Sửu) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 27/2/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu có Chi Sửu, xung với tuổi Mùi (con Dê). Tam hợp với ngày là Tỵ và Dậu, lục hợp là Tý.
Ngày 27/2/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 22 tháng 1 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.