Ngày 26/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 26/7/2027.
Ngày 26/7/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 23 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Ngọ, trực Bế, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Thiên Hà Thủy và là ngày thứ 207 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Hai, 26/7/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 23/6/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Bính Ngọ |
| Nạp âm của ngày | Thiên Hà Thủy (nước sông Ngân trên trời), hành Thủy |
| Trực | Trực Bế |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 207 của năm 2027, còn 184 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 25/7/2027 (chủ nhật) là 22/6 âm lịch, ngày Ất Tỵ, trực Khai, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 27/7/2027 (thứ ba) là 24/6 âm lịch, ngày Đinh Mùi, trực Kiến, ngày bình thường.
Ngày Bính Ngọ theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 26/7/2027 mang cặp Bính Ngọ: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Ngọ (con Ngựa) thuộc hành Hỏa.
Can Bính và Chi Ngọ cùng hành Hỏa, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Ngọ có nạp âm là Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 24/9/2027 (24/8 âm lịch), cách 26/7/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bế: ngày 26/7/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.
Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.
Cách tính cho ngày 26/7/2027: trong tháng 6 âm lịch, ngày có Chi Mùi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Ngọ cách ngày Mùi 11 Chi nên mang trực Bế.
Chi Ngọ cùng trực Bế cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.
Ngày 26/7/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 4/7/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 23 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 21 ngày đến rằm (16/8/2027); 6 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (2/8/2027).
Ngày này nằm trong tiết Đại thử, bắt đầu từ 24/7/2027; tiết kế tiếp là Lập thu, bắt đầu từ 9/8/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 21 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 27/6/2027 là ngày Đinh Sửu, trực Nguy, Hoàng Đạo; 24/8/2027 là ngày Ất Hợi, trực Bình, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 23 tháng 5 âm lịch (tháng trước) | 27/6/2027 | Đinh Sửu | Nguy | Hoàng Đạo |
| Ngày 23 tháng 7 âm lịch (tháng sau) | 24/8/2027 | Ất Hợi | Bình | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 26/7/2027
Ngày Bính Ngọ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 26/7/2027
Hôm nay có 1 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 28/7/2027, 29/7/2027, 30/7/2027
- động thổ, khởi công: 28/7/2027, 30/7/2027, 31/7/2027
- họp họ, nhập tộc: 28/7/2027, 30/7/2027, 31/7/2027
- làm giỗ lớn: 28/7/2027, 29/7/2027, 30/7/2027
- cải táng, sửa mộ: 28/7/2027, 29/7/2027, 8/8/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 23 tháng 6 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.
Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Ngọ
| Quan hệ với Chi Ngọ | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tuất (Chó), Dần (Hổ) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hợp với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Xung với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Lục hại với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Thiên Hà Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 26/7/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu, 23/7/2027 | 20/6 | Quý Mão | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 24/7/2027 | 21/6 | Giáp Thìn | Thâu | Bình thường |
| Chủ Nhật, 25/7/2027 | 22/6 | Ất Tỵ | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 26/7/2027 | 23/6 | Bính Ngọ | Bế | Bình thường |
| Thứ Ba, 27/7/2027 | 24/6 | Đinh Mùi | Kiến | Bình thường |
| Thứ Tư, 28/7/2027 | 25/6 | Mậu Thân | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 29/7/2027 | 26/6 | Kỷ Dậu | Mãn | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 28/7/2027, 30/7/2027, 31/7/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 26/7/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 26/7/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 23/6 cho biết bạn đang ở ngày thứ 23 của tháng âm lịch 6. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 16/8/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 2/8/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Bế) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Ngọ xung với tuổi Tý. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 26/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26/7/2027 dương lịch là ngày 23 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Ngọ. Tháng 6 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 26/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày 26/7/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Ngọ (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 26/7/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 26/7/2027 (ngày Bính Ngọ) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 26/7/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Bính Ngọ có Chi Ngọ, xung với tuổi Tý (con Chuột). Tam hợp với ngày là Tuất và Dần, lục hợp là Mùi.
Ngày 26/7/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 23 tháng 6 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.